Trang chủ / Nhật ngữ / Vài cụm từ về tiền bạc trong tiếng Nhật

Vài cụm từ về tiền bạc trong tiếng Nhật

Có nghe 1 bác người Nhật thích Việt Nam nói rằng người Việt bây giờ không còn chân thật như xưa, mà nhiều người chạy theo đồng tiền làm tất cả mọi thứ.

①銭ゲバ(ぜにゲバ)、守銭奴(しゅせんど): người làm tất cả vì tiền

②拝金主義(はいきんしゅぎ):chủ nghĩa tôn sùng tiền bạc

③金持ち偉い、貧乏人偉くない(かねもちえらい、びんぼうにんえらくない): Vai mang túi bạc kè kè Nói quấy nói quá người nghe rầm rầm Trong lưng chẳng có một đồng Lời nói như rồng cũng chẳng ai nghe (?!)

④金はなくても心は錦(かねはなくてもこころはにしき): dù nghèo nhưng trái tim đẹp

tien nhat

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1246803212003020/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply