Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng về giấc ngủ trong tiếng Nhật – Phần 2

Từ vựng về giấc ngủ trong tiếng Nhật – Phần 2

  1. 夜泣き(よなき): khóc đêm
  2. 眠(しゅうみん): đi ngủ
  3. 寝つきが悪い(ねつきがわるい): khó ngủ
  4. 深い眠り(ふかいねむり): giấc ngủ sâu
  5. 寝たふり(ねたふり): giả bộ ngủ
  6. 寝静まる(ねしずまる): chìm sâu trong giấc ngủ
  7. 寝不足(ねぶそく): thiếu ngủ
  8. 寝返りを打つ(ねがえりをうつ): cựa quậy khi ngủ
  9. お昼寝(おひるね): ngủ trưa
  10. 寝言(ねごと): nói mơ
  11. うたた寝をする(うたたねをする): chợp mắt 1 lúc
  12. いびき: ngáy
  13. 夢遊病(むゆうびょう): bệnh mộng du
  14. おねしょ: bệnh tiểu dầm
  15. 眠たい(ねむたい)、眠い(ねむい): bùn ngủ
  16. 寝たい(ねたい):muốn đi ngủ
  17. ぐうぐう: ngủ khò khò
  18. 居眠り(いねむり): ngủ gật

Phần 1 có tại: Từ vựng về giấc ngủ trong tiếng Nhật

giac ngu

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1093197947363548

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply