Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng về chạy, nhảy trong tiếng Nhật

Từ vựng về chạy, nhảy trong tiếng Nhật

★ける: đá, xúc
Hành động dùng chân đánh mạnh vào vật, làm bay vật.
例:
子供たちはボールを思いっきりけって遊んだ。
Mấy đứa nhỏ vui chơi, đá hết sức trái banh

★踏む – ふむ: đạp, dẫm lên
Hành động đè vật gì đó từ trên xuống bằng lòng bàn chân. 踏まれる: bị đạp
例:
電車の中で、女の人にハイヒールで足を踏まれて、涙が出そうだった。
Bị cô gái mang giày cao gót đạp trúng cái chân trong xe điện, muốn chảy nước mắt???

★走り回る – はしりまわる: chạy vòng, chạy quanh, lăng xăng
Hành động chạy khắp nơi đây đó.
Trường hợp thay đổi 走る thành 飛ぶ thì có nghĩa là công việc bận rộn, phải đi đây đó, đến nhiều công ty hay nhiều nơi.
例:
子供が家の中を走り回って騒いでいたので、おじいさんに怒られた。
Mấy đứa nhỏ chạy lăng xăng trong nhà gây ồn ào làm ông cụ nổi giận.

★跳ぶ – とぶ: nhảy, nhảy xuống.
Hành động dùng chân đá vào mặt đất, bay lên không trung. Cũng được sử dụng khi trạng thái nhảy từ trên xuống.
Riêng 飛ぶ – とぶ dùng khi trạng thái lơ lững trên không trung được duy trì kéo dài.
例:
男の子たちは、誰が一番高い岩の上から跳んで下りられるか競争した。
Mấy đứa con trai thi nhau xem ai là người nhảy xuống từ bờ đá cao nhất.

★跳ねる – はねる: nhảy lên, bật lên, búng lên.
Trạng thái dùng sự co giản của cơ thể hay chân, nhảy lên cao rồi hạ xuống.
例:
ウサギはぴょんぴょんと跳ねて、小屋の外に出て行ってしまった。
Con thỏ nhảy nhót tung tăng rồi chuồn mất khỏi cái chuồng.

★這う – はう: bò
Hành động nằm hạ thấp bụng, dùng thân thể, tay hay chân để tiến lên phía trước. Cũng có thể sữ dụng cho động vật có chân ngắn, hay không có chân.
例:
蛇が道を這っていて、驚いた。
Thấy con gắn bò ngoài đường làm hết hồn
赤ん坊が這う
Em bé bò

★つまずく: vấp té, vấp ngã, sẩy chân
Trạng thái khi đi bộ chân trúng phải cái gì đó làm toàn bộ cơ thể té ngã.
Cũng được sữ dụng trong khi sự việc không tiến triễn tốt, gặp khó khăn giữa chừng, hay thất bại.
例:
石につまずく
Vấp cục đá
社長が病気になって、海外進出の計画はつまずいた。
Giám đốc bệnh, kế hoạch ra nước ngoài bị ngưng trệ.

★またぐ: bước qua, băng qua, vượt qua
Hành động dang rộng chân ra, vượt qua phía trên vật.
例:
道に大きな木が倒れていたので、またいで向こう側に渡った。
Vì cái cây to ngã trên đường, nên phải bước qua để qua phía bên kia.

★踏ん張る – ふんばる: đứng tấn, xuống tấn.
Hành động dang rộng chân, dùng lực để không bị ngã hay không bị xô ngã.
Cũng được sử dụng khi cố gắng hết sức việc gì đó để không bị thua.
例:
込んだ電車の真ん中で、どこにもつかまるないので、足を踏ん張って立っていた。
Vì không còn chổ nào để vịn trong cái xe điện đầy chật ních người nên phải xuống tấn mà đứng (để không bị ngã)

cay nhay

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1210955678921107/

Đọc thêm

Làm cách nào để học thuộc từ vựng tiếng Nhật

Mình cảm thấy rất áy náy vì có nhiều bạn inbox hỏi mình: “Cô ơi! …

Leave a Reply