Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng trái nghĩa trong tiếng Nhật

Từ vựng trái nghĩa trong tiếng Nhật

Từ vựng trái nghĩa dành cho những bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật như mình đây ạ!

trai nghia

 

  1. せいかくがわるい xấu bụng / せいかくがいい tốt bụng
  2. ばかな ngu/かしこい thông minh
  3. うそつき hay nói dối, hay nói xạo/しんらいできる đáng tin cậy
  4. ひきょうな cáo già, nhát gan/せいじつな thật thà
  5. けち ki bo, kiệt sỉ/きまえがいい hào phóng
  6. 子どもっぽい tính trẻ con/おとな người chín chắn
  7. なまけもの lười/きんべん chăm chỉ
  8. きょうようがない không có văn hóa/きょうようがある có văn hóa
  9. びんぼう nghèo/おかねもち giàu có, nhiều tiền
  10. げひん hư hỏng/じょうひん nét na
  11. おやふこう bất hiếu/おやこうこう có hiếu
  12. しつれい mất lịch sự/れいぎただしい lịch sự
  13. けんきょ khiêm tốn/みえっぱり tinh vi
  14. くらい tối/あかるい sáng
  15. かんがえすぎる cả nghĩ/おおらか hào hiệp
  16. くちべた không khéo ăn nói/くちがうまい khéo ăn nói
  17. くちがわるい hay nói xấu/くちうるさい ghê gớm
  18. くちかずのすくない nói ít/よくしゃべる nói nhiều
  19. みにくい xấu xí/きれいな đẹp gái, sạch
  20. ふるい cũ/あたらしい mới
  21. わるい xấu/いい tốt
  22. みじかい ngắn/
  23. ながい dài
  24. きらいな ghét/すきな thích
  25. まずい dở, chán/おいしい ngon
  26. へたな dở, yếu/じょうずな giỏi
  27. よわい yếu/つよい mạnh
  28. さびしい buồn/たのしい vui vẻ
  29. からい cay/あまい ngọt
  30. ちいさい nhỏ, bé/おおきい lớn, to
  31. びょうき bị bệnh/げんき khỏe
  32. ふべん bất tiện/べんり tiện lợi
  33. すずしい mát mẻ/あつい nóng
  34. むずかしい khó/やさしい dễ
  35. やすい rẻ/たかい cao, đắt
  36. ひまな rảnh ,rỗi/いそがしい bận rộn
  37. くろい đen/しろい trắng
  38. あおい xanh/あかい đỏ
  39. ひろい rộng/せまい hẹp, chật
  40. すくない ít/おおい nhiều
  41. しずかな yên tĩnh/にぎやかな ồn ào, náo nhiệt
  42. かるい nhẹ/おもい nặng
  43. くさい hôi, hôi tanh, thối/かおり thơm, hương thơm
  44. うすい loãng/こい đặc
  45. うすい mỏng/あつい dày (quấn sách, vở)
  46. ふかい sâu/あさい cạn, nông
  47. おそい chậm, trễ, muộn/はやい nhanh, sớm
  48. やわらかい mềm, dẻo/かたい cứng
  49. しぶい chát/すっぱい chua
  50. きつい chật, hẹp/ぬるい lỏng lẻo, rộng
  51. きたない dơ , bẩn/きよい tinh khiết, trong trẻo
  52. ちかく gần/とおい xa
  53. ほそい gầy, thon thả/ふとい mập , béo
  54. ろうじん người già/わかい trẻ
  55. した dưới/うえ trên
  56. うしろ sau/まえ trước
  57. ひだりtrái/みぎ phải
  58. させつ quẹo trai, rẽ trái/
  59. うせつ quẹo phải, rẽ phải
  60. そと ngoài/なか trong
  61. むかい đối diện/となり bên cạnh
  62. ばん(よる)tối/あさ sáng
  63. ちょうしがわるい tình trạng xấu/ちょうしがいい trình trạng tốt
  64. からだがわるい tình trạng xấu/からだがいい tình trạng tốt
  65. あぶない nguy hiểm/あんぜん an toàn
  66. こたえ câu trả lời/しつもん câu hỏi
  67. あし chân/て tay
  68. ゆか sàn nhà/てんじょう trần nhà
  69. ひげき bi kịch/きげき hỷ kịch
  70. あまり không lắm/とても rất
  71. しつれい thất lễ/れいぎ lễ phép
  72. ふあん bất an/あんてい ổn định
  73. ひどい nghiêm trọng/だいじょうぶ không sao
  74. わすれる quên/おぼえる nhớ
  75. すわる ngồi/たつ đứng
  76. まける thua/かつ thắng
  77. わらうcười/なくkhóc
  78. しかる la, mắng/ほめる khen
  79. おわる kết thúc/はじめる bắt đầu
  80. かりる mượn người khác/かす cho người khác mượn
  81. ふまん không đủ, bất mãn/まんぞく thỏa mãn , đủ
  82. あそぶ chơi/べんきょうする học
  83. のこる còn lại/なくなる làm mất
  84. はしる chạy/あるく đi bộ
  85. でる ra/はいる vào
  86. だす cho ra, đưa ra/いれる cho vào
  87. やすむ nghỉ ngơi/つづける tiếp tục
  88. おりる xuống/のる lên
  89. やめる nghỉ làm/する làm
  90. すてる vứt, bỏ/ひろう nhặt, lượm
  91. とまる trọ lại/ かえる trở về
  92. ぬぐ cửi/きる mặc
  93. きく nghe/はなす nói
  94. おしえる chỉ , dạy/ ならう học
  95. とめる dừng lại/わたる băng qua
  96. もらう nhận /あげる tặng….

Sưu tầm, tổng hợp bởi: Facebook Hoa Mười Giờ

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply