Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng tiếng Nhật về xe máy

Từ vựng tiếng Nhật về xe máy

xe may 2

Bình xăng ガソリンタンク

Yên trước  シート/パッド

Yên sau ピリアン

Xi nhan ターンシグナル

Chắn bùn sau 泥よけ(どろよけ)

Lò xo giảm xóc カウンタースプリング

Ống bô マフラー

Chân trống スタンド

Hộp số  変速装置(へんそくそうち)

Nan hoa, vành bánh xe スポーク、クラウン

Phit tông, heo dầu ピストン

Lốp xe タイヤ

Giảm xóc trước カウンタースプリング

Chắn bùn trước 泥よけ(どろよけ)

Đèn pha ヘッドライト

Tay lái, tay ga  ハンドル

Công tắc máy スイッチ

Kim phun インジェクタ

Bộ cảm biến センサ

Cảm biến ECT ECTセンサ

Cảm biến CKF CKFセンサ

Cảm biến OXI OXIセンサ

Bơm xăng ガソリンポンプ

Tiết chế, chỉnh lưu 清流(せいりゅう)

xe may 1

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply