Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / Từ vựng tiếng Nhật về trưởng thành và phát triển

Từ vựng tiếng Nhật về trưởng thành và phát triển

★芽生える – めばえる: đâm chồi, nảy sinh
Trạng thái chồi của cây mọc ra, hay cảm giác thứ gì đó bắt đầu được sinh ra.
例:
二人の間に愛が芽生えた。
Đã nảy sinh tình yêu giữa hai người.

★生える – はえる: mọc ra, lớn lên.
Trạng thái mầm hoặc rễ cây trổ ra, răng, lông, sừng của động vật mọc ra.
例:
赤ちゃんの歯が生えてきた。
Răng của em bé mọc ra rồi.

★茂る – しげる: rậm rạp, xanh tốt.
Trạng thái thực vật lớn lên, to lên, cây và lá xum xuê, xanh tốt.
例:
桜の葉が茂る
Lá cây anh đào xanh tốt xum xuê

★巣立つ – すだつ: rời tổ, “xuất chuồng”, “ra đời”
Trạng thái chim con lớn lên, đến lúc có thể rời tổ. Học trò, con cái rời khỏi bố mẹ, nhà trường để ra ngoài xã hội.
例:
今年生まれたひな鳥が飛べるようになって、巣立つ日が近づいた。
Con chim con mà được sinh ra trong năm nay có thể bay rồi, đã gần tới ngày rời tổ.

★育つ – そだつ: khôn lớn, lớn lên, trưởng thành
Trạng thái sinh vật sống lớn lên, to lên. Thực lực, tri thức được nâng cao, có thể làm việc như một người trưởng thành.
例:
彼も立派な研究者に育った。
Anh ấy cũng là một nhà nghiên cứu tuyệt vời.

★独り立ちする – ひとりだちする: độc lập
Trạng thái làm việc, sinh hoạt bằng chính sức lực bản thân mà không cầu cạnh nhờ vả ai.
例:
入社一年目のA子は、先月から自宅を出て、アパートを借りて独り立ちした。
Nhóc A mới vào công ty năm đầu đã ra khỏi nhà từ tháng rồi, thuê căn hộ sống tự lập.

♨︎Đồng nghĩa:
独立する – どくりつする
独り歩きする – ひとりあるきする

★手が離れる – てがはなれる: rời khỏi, hoàn thành
Trạng thái con cái trưởng thành không còn vất vả chăm sóc. Cũng có thể dùng trường hợp không còn liên quan sau khi đưa ra kết luận sự vật sự việc.
例:
仕事の手が離れてほっとした。
Thở phào nhẹ nhõm sau khi hoàn thành công việc.

★成長する – せいちょうする: trưởng thành, phát triển
Trạng thái Người hay động vật to lên, thân thể và tâm trí cũng gần như người trưởng thành. Quy mô kinh tế hay sản nghiệp trở nên to lớn. Trường hợp Thực vật trở nên to lớn dùng 生長する – せいちょうする
例:
家族だけでやっていた店が、今では世界中に支店がある大企業に成長した。
Cái quán mà chỉ có gia đình làm bây giờ đã phát triển thành xí nghiệp lớn có chi nhánh trên thế giới.

★発達する – はったつする: phát triển, trưởng thành
Trạng thái tinh thần, cơ thể trưởng thành. Sự vật sự việc, năng lực phát triển, tiến lên phía trước.
例:
彼は運動能力が発達していて、スポーツは何でも上手です。
Khả năng vận động của anh ấy phát triển nên thể thao môn gì cũng giỏi.

♨︎Chú ý:
成長する dùng Người, động vật làm chủ ngữ, còn 発達する thì KHÔNG THỂ dùng Người và Động vật làm chủ ngữ
例:
心身が発達する
Tâm hồn và cơ thể trưởng thành
文明が発達する
Văn minh phát triển

★大人びる – おとなびる: như người lớn (chưa đủ lớn, còn con nít)
Trạng thái chưa đủ để trở thành người lớn nhưng hành động và dáng vẻ làm giống như người lớn.
例:
髪型のせいか大人びて見える
Tại vì kiểu tóc mà nhìn như người lớn.

★ませる: phát triển sớm, ra dáng người lớn
Trạng thái giống y như người lớn mặc dù so với tuổi thật vẫn còn là con nít. Không dùng cho người lớn
例:
ませた子だ: đứa nhỏ phát triển sớm.

——————-
僕はまだ十分な大人ではないので、アダルト映画を見るわけにはいかない。JAVビデオだけしか見えない。(^ω^)
Vì tôi vẫn chưa đủ lớn nên không được xem phim người lớn, chỉ được xem JAV thôi (^○^)

♨︎ JAV (japan anime vietsub): phim hoạt hình nhật phụ đề việt nhé ( ̄▽ ̄)

tu vung truong thanh

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1206515899365085/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply