Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng tiếng Nhật về tính cách

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách

ngac nhien (5)

保守的な : ほしゅてきな => bảo thủ

分別がある : ふんべつがある => Biết điều, biết lẽ phải, biết phải trái;khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn

衝動的な : しょうどうてきな => bốc đồng

愉快な : ゆかいな => buồn cười

気分屋の : きぶんやの => Buồn rầu, ủ rũ

やる気がある : やるきがある => có chí khí, nhuệ khí cao

頑固な : がんこな => cứng đầu

頼りになる :たよりになる => đáng tin cậy

素直な : すなおな => Dễ bảo, biết nghe theo, phục tùng

冷静な : れいせいな => điềm đạm

風変りな : ふうがわりな => điên

大胆な : だいたんな => Dũng cảm,Táo bạo, cả gan, liều lỉnh

寛大な : かんだいな => hào phóng

忘れっぽい :わすれっぽい => hay quên

自己中心的な : じこちゅうしんてきな => ích kỷ

客観的な : きゃっかんてきな => khách quan

引っ込み思案な : ひっこみじあんな => Khép kín, thu kín, thu mình

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply