Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / Từ vựng tiếng Nhật về héo, tàn

Từ vựng tiếng Nhật về héo, tàn

Vào thu, chuẩn bị ngắm lá héo, à nhầm, lá đỏ o(^▽^)o

Từ vựng Héo, Tàn

★枯れる – かれる: héo, khô
Trạng thái cây, cỏ bị thiếu nước, màu sắc thay đổi, chết đi.
例:
この木は、冬枯れそうになったが、今は少しずつ大きくなっている。
Cái cây này mùa đông nhìn như chết rồi, vậy mà bây giờ đang lớn lên từng chút.

★干上がる – ひあがる: hạn, khô cằn, nứt nẻ
Trạng thái ruộng, hồ bị cạn nước, đất khô cằn nứt nẻ.
例:
日照り続きで、田んぼが干上がった。
Hạn hán liên tục làm ruộng nương khô cằn.

★しおれる: héo, héo queo, ủ rũ
Trạng thái cây cỏ không khoẻ mạng, bị yếu đi. Hay con người gặp chuyện đáng tiếc, không được khoẻ mạnh.
例:
彼女に振られて、すっかりしおれてしまった。
Bị bồ đá, dáng vẻ ủ rủ thấy rõ.

★乾燥する – かんそうする: làm khô, phơi, khô
Trạng thái làm mất nước, làm khô đi.
例:
冬は空気が乾燥しているので、風邪を引きやすいと言われた。
Vào mùa đông được cho là dễ bị cảm vì khí trời khô hanh.

★しぼむ: xẹp, xẹp lép
例:
風船がしぼんでしまった。
Khí cầu bị xịt hơi, xẹp lép.

★カサカサする: khô khốc, khô ráp
Trạng thái da bị khô, bị thiếu nước
例:
水分が足りないから、肌がカサカサだわ。
Vì thiếu nước nên da khô ráp rồi.

★しなびる: héo
Trạng thái rau củ, hoa quả bị mất nước, bị teo lại, nhăn nheo,không còn tươi mới.
例:
冷蔵庫に入れっぱなしだった野菜がしなびてしまった。
Rau để nguyên trong tủ lạnh hoài bị teo héo mất rồi.

★なえる: tiều tuỵ, ủ rũ
Trạng thái bị mất đi sức lực, khí lực, không còn khoẻ mạnh, trở nên mệt mỏi rã rời, rũ rượi.
例:
病気で長い間寝ていたので、足がなえてしまった。
Cái chân bị mất sức lực do nằm ngủ suốt thời gian dài vì bệnh.

★しっとりする: êm ái, mịn màng
例:
クリームを塗ったら、肌がしっとりした。
Sau khi thoa kem, da mịn lên.

★潤う – うるおう: ẩm ướt, thoải mái
例:
雨が降って、田畑が潤った。
Trời mưa nên ruộng nương ẩm ướt.

heo tan

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1204603022889706/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply