Trang chủ / Nhật ngữ / N4 / Từ vựng tiếng Nhật về hành động che đậy, giấu giếm

Từ vựng tiếng Nhật về hành động che đậy, giấu giếm

★かぶる: đội, mang
Hành động không cho thấy 1 phần cơ thể phía trên do trùm cái gì đó.
例:
お面をかぶって躍る: mang mặt nạ rồi nhảy múa

★包む – つつむ/くるむ: bao bọc, trùm
Hành động cho toàn thể đồ vật vào bên trong, phủ bên ngoài là thứ đặc biệt.
例:
プレゼントをきれいな紙で包んだ。
Gói món quà bằng giấy đẹp

★巻く – まく: quấn
例:
けがをしたので、足に包帯を巻いている。
Vì bị thương nên quấn băng cái chân
糸を巻く: quấn chỉ

★覆う – おおう: che đậy, bao phủ
例:
村は雪で覆われた。
Ngôi làng bị tuyết bao phủ

恥ずかしくて思わず顔を手で覆った。
Mắc cỡ nên bất chợt lấy tay che mặt đi

★隠す – かくす: giấu giếm, che giấu
例:
真実を隠して、嘘を言った。
Vì che giấu sự thật nên đã nói dối

★遮る – さえぎる: chặn đứng, cắt ngang
例:
発言を遮る: chặn họng (chắn ngang ko cho nói)

★張る – はる: căng ra, trải dài
例:
テニスをするので、ネットを張った。
Vì chơi tenis nên đã căng lưới

★カバー(を)する: bao bọc
例:
本に革のカバーをした。
Bao cái vỏ da cho cuốn sách

★くるまる: quấn, trùm
Hành động dùng vải hay mền bao toàn bộ cơ thể.
例:
布団がないので、毛布にくるまって床で寝た。
Không có nệm nên trùm mền nằm ngủ dưới sàn.

★囲む – かこむ: bao quanh, bao bọc
例:
家族全員で食卓を囲んだ。
Tất cả mọi thành viên trong gia đình bao quanh cái bàn ăn

che day giau diem

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1203172963032712/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply