Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng tiếng Nhật về công việc dọn dẹp

Từ vựng tiếng Nhật về công việc dọn dẹp

[ Những từ vựng cho ngành nghề dọn dẹp ở Nhật]


・Credit : Samurai chan
・Support : thợ săn gấu
Chổi lau nhà : ‪#‎モップ‬
Gậy lau nha:‪#‎ぼう‬
Găng tay :‪#‎てぶくろ‬
Can:‪#‎かん‬
Xô nhựa:‪#‎バケツ‬
Chân bánh xe đẩy can:‪#‎かんキャリー‬
Hót rác:‪#‎ちりとり‬
Chổi quét :‪#‎ほうき‬
Biển báo:‪#‎かんばん‬
Gạt nước:‪#‎みずきりドライヤー‬
Xe đựng đồ:‪#‎カート‬
Dây điện nốinối:‪#‎えんちょうコード‬
Giẻ Lau :‪#‎ぞうきん‬
Khăn lau chân:‪#‎あしふき‬
Thang :‪#‎きゃたつ‬、‪#‎はしご‬
Máy hút bụi:‪#‎そうじき‬
Lọ xịt:‪#‎スプレー‬
Túi đựng rác:‪#‎ごみぶくろ‬
Dung dịch tẩy rửa:‪#‎せんざい‬
Ủng:‪#‎ながぐつ‬
Thùng carton:‪#‎ダンボール‬
Bàn chải to:‪#‎だいブラシ‬
Băng dính:‪#‎テープ‬
Rổ,rá :‪#‎ざる‬
☆Các bạn xem xong thấy hay Like và Share cho nhóm mình nhé☆

Nguồn: Fanpage Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply