Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thể thao

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thể thao

Học từ vựng theo chủ đề cũng là một cách học rất tốt và dễ nhớ. Sau phần 1 về tính cách, phần 2 này về du lịch, phẩn 3 này tất cả các từ liên quan THỂ THAO. các từ vựng này cũng hay xuất hiện trong bài đọc hiểu
the thao
逃げ切り
にげきり _ (Đua xe ; maraton) bức phá ; vượt qua mặt; thoát khỏi
仰向け
あおむけ _ Ngửa lên; nằm ngửa
両足・足を伸ばす
りょうあし・あしをのばす _ Duỗi hai chân/chân ra
まっすぐ上に上げる
まっすぐうえにあげる _ Đưa ( tay / chân ) thẳng lên trên
上半身・下半身
じょうはんしん・かはんしん _ Nửa thân trên / nửa thân dưới
上半身と足が90度
じょうはんしんとあしが90ど _ Nửa thân trên và chân tạo thành góc 90 độ
直角
ちょっかく _ Góc vuông
足をゆっくり降ろす
あしをゆっくりおろす _ Hạ chân xuống từ từ
手を横に伸ばす
てをよこにのばす _ Đưa tay ra ngang
手のひら
てのひら _ Lòng bàn tay; gan bàn tay
日付を右・左に寄せる
みぎ・ひだりによせる _ Nghiêng về bên trái / phải
足を組む
あしをくむ _ Vắt chân lại với nhau
前屈み
まえかがみ _ Gập người về phía trước
体を起こす
からだをおこす _ Nâng người lên
ひじを横に張る
ひじをよこにはる _ Gập khủy tay lại theo chiều ngang
頬に手を当てている
ほほにてをあてている _ Đặt tay lên má
両手・両足
りょうて・りょうあし _ Hai tay / hai chân
片手・片足
かたて・かたあし _ Một tay / một chân
手はまっすぐ体の横につける
てはまっすぐからだのよこにつける _ Đặt hai tay thẳng xuôi theo cơ thể
逆のほう
ぎゃくのほう _ Hướng ngược lại
手と足をそれぞれ倒す
てとあしをそれぞれたおす _ Lần lượt hạ tay và chân xuống
足は肩幅に広げる
あしはかたはばにひろげる _ Mở rộng chân ra bằng vai
手は体の横に自然に下ろす
てはからだのよこにしぜんにおろす _ Thả tay tự nhiên theo chiều của cơ thể
手は前に重ねる
てはまえにかさねる _ Đặt 2 tay chồng lên nhau phía trước
頂上
ちょうじょう _ Đỉnh ( đầu; núi…)
2勝2敗
2しょう2はい _ 2 thắng 2 thua
全勝
ぜんしょう _ Toàn thắng; thắng hoàn toàn
全敗
ぜんぱい _ Thua hoàn toàn
勝負
しょうぶ _ Phân thắng bại; so tài
命中
めいちゅう _ Bắn trúng đích

Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Đọc thêm

Làm cách nào để học thuộc từ vựng tiếng Nhật

Mình cảm thấy rất áy náy vì có nhiều bạn inbox hỏi mình: “Cô ơi! …

Leave a Reply