Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nhà cửa

Bài 9: Tòa nhà 建物 たてもの , cơ sở 施設 しせつ, phòng ốc 部屋 へや。

nha cao tang
設計(する) せっけい thiết kế
建てる たてる xây dựng
新築 しんちく xây mới
ワンルームマンション chung cư 1 phòng, chung cư cho người độc thân
団地 だんち khu tập thể
住宅 じゅうたく nhà ở, nơi sống
。住宅街 じゅうたくがい khu nhà ở
。住宅ローン cho vay mua nhà
住居 じゅうきょ chỗ ở
家屋 かおく nhà cửa
設備 せつび thiết bị
物置 ものおき nơi để đồ
倉庫 そうこ kho
車庫 しゃこ gara ô tô
小屋 こや lều
温室 おんしつ nhà kính
和室 わしつ phòng kiểu Nhật
洋室 ようしつ phòng kiểu Tây
座敷 ざしき ngồi chiếu
ふすま cửa kéo kiểu Nhật
押し入れ おしいれ tủ để đồ kiểu Nhật
手洗い てあらい nhà vệ sinh
流し ながし bồn rửa
。流し台 ながしだい bồn rửa
門 もん cửa
裏口 うらぐち cửa sau
塀 へい vách
垣根 かきね hàng rào
井戸 いど giếng
地下水 ちかすい nước ngầm
下水 げすい nước thải
噴水 ふんすい phun nước
煙突 えんとつ ống khói
電柱 でんちゅう cột điện
塔 とう tháp
寺院 じいん chùa chiền
名所 めいしょ danh lam
役所 やくしょ cơ quan hành chính1
。市役所 cơ quan hành chính thành phố
商店 しょうてん cửa hàng
。商店街 khu mua sắm
シャッター cửa cuốn, nút bấm chụp

Tác giả: Trinh Trương

Nguồn: Fanpage Cộng đồng Ngôn ngữ Việt Nhật

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply