Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nghe, nói, đọc, viết

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nghe, nói, đọc, viết

Bài 10: Nghe nói đọc viết 聞く 話す 読む 書く

nghe noi doc viet
文書 ぶんしょ văn bản
文献 ぶんけん tư liệu
書き上げる かきあげる viết xong
書き取る かきとる chép chính tả
書き直す かきなおす viết lại
書き留める かきとめる chép lại
描く えがく vẽ
表示(する) ひょうじ hiển thị
投書 とうしょ đóng góp bài viết
推薦状 すいせんじょう thư tiến cử
聞き手 người nghe
聞き逃す ききのがす nghe bỏ sót
問い合わせ といあわせ hỏi
話題 わだい đề tài
言いかける dở chừng
話しかける bắt chuyện
呼びかける よびかける gọi theo
ささやく nói thầm
発言(する) はつげん phát ngôn
演説(する)えんぜつ diễn thuyết
話し合う nói chuyện với nhau
論じる・論ずる ろんじる trang luận
論争(する)ろんそう tranh luận
解説(する)かいせつ giải thích
コメント nhận xét
文句 もんく phàn nàn
愚痴 ぐち cằn nhằn
不平 ふへい bất bình, phàn nàn
一言 ひとこと một lời
言づけ ことづけ nhắn
早口 はやくち nói nhanh
うなずく・うなづく gật đầu

Tác giả: Trinh Trương

Nguồn: Fanpage Cộng đồng Ngôn ngữ Việt Nhật

Đọc thêm

Làm cách nào để học thuộc từ vựng tiếng Nhật

Mình cảm thấy rất áy náy vì có nhiều bạn inbox hỏi mình: “Cô ơi! …

Leave a Reply