Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề giao thông, di chuyển

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề giao thông, di chuyển

Bài 8: Giao thông 交通 こうつう, di chuyển 移動 いどう

canh tan giao duc
交通機関 こうつうきかん phương tiện giao thông
私鉄 してつ tàu điện tư nhân
ジェット機  máy bay
時速 じそく vận tốc giờ
道路 どうろ đường lộ
横断歩道 おうだんほどう chỗ qua đường dành cho người đi bộ
ガードレール lan can ngăn giữa đường ô tô và đường đi bộ
信号 しんごう đèn hiệu
標識 ひょうしき biển báo
十字路 じゅうじろ ngã tư
Uターン(する) quành lại
通行止め つうこうどめ cấm đi lại
回り道(する) まわりみち đường vòng
遠回り(する) とおまわり đi vòng
道順 みちじゅん đường đến
徒歩 とほ đi bộ
助手席 じょしゅせき ghế cạnh lái xe
急ブレーキ phanh gấp
。急停車 きゅうていしゃ dừng xe gấp
車輪 しゃりん bánh xe
時刻表 じこくひょう bảng thời gian
ラッシュ giờ cao điểm
車掌 しゃしょう người phục vụ hành khách
吊り革 つりかわ dây đeo
。シートベルト dây an toàn
乗車券 じょうしゃけん vé xe(tàu)
通過(する) つうか đi qua
乗り越す のりこす đi quá
乗り継ぐ のりつぐ chuyển tiếp
脱線(する) だっせん trệch bánh

人通り ひとどおり người đi đường
行き来 い・ゆきき đi lại
行き帰り いきかえり đi về
訪れる おとずれる thăm
。訪ねる たずねる ghé thăm
引き返す ひきかえす quay lại
通りかかる とおりかかる tình cơ đi qua
横切る よこぎる ngang qua
すれ違う すれちがう đi ngang qua
前進(する) ぜんしん tiến tới
移る うつる di chuyển
留まる とどまる lưu lại
寄る よる ghé qua
寄せる よせる tới gần
近寄る ちかよる tới gần
接近する せっきん tiếp cận
どく rút
どける đẩy ra, đuổi khỏi
ずらす kéo ra, đẩy dịch ra
それる chệch, lạc
よける tránh
出入り ではい・いり ra vào
持ち込む もちこむ mang vào
上京(する) じょうきょう lên thủ đô
行方 ゆくえ hướng đi
。行方不明 ゆくえふめい sự lạc hướng, mất tích

Tác giả: Trinh Trương

Nguồn: Fanpage Cộng đồng ngôn ngữ Việt Nhật và Facebook

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply