Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề gia đình và người

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề gia đình và người

Gia đình かぞく 家族
親 おや bố mẹ
。親と子の関係 おやとこのかんけい quan hệ bố mẹ và con cái
父親 ちちおや bố
母親 ははおや mẹ
一家 いっか gia đình
嫁 よめ vợ
。嫁に行く đi lấy chồng
花嫁 はなよめ cô dâu
。花婿 はなむこ chú rể
。新郎新婦 しんろうしんぷ cô dâu và chú rể
夫妻 ふさい vợ chồng
婦人 ふじん phu nhân
奥様 おくさま vợ (người khác)
婚約(する) こんやく đính hôn
妊娠(する) にんしん có thai
出産(する)しゅっさん sinh sản
育児 いくじ sự chăm sóc trẻ
双子 ふたご sinh đôi
~連れ づれ đưa
。子供連れの客 こどもづれのきゃく khách đưa theo trẻ con

nguoi Nhat day con

Người 人 ひと
幼い おさない ngây thơ, trẻ con
坊ちゃん ぼっちゃん cậu bé
世代 せだい thế hệ
成人 せいじん thành niên
未成年 みせいねん vị thành niên
老人 ろうじん người già
寿命 じゅみょう tuổi thọ
。老衰 ろうすい sự suy yếu do tuổi già
亡くなる なくなる mất, chết
人生 じんせい nhân sinh, đời người
本人 ほんにん bản thân
自身 じしん bản thân
自ら みずから tự bản thân
者 もの người
人物 じんぶつ nhân vật, người
美人 びじん người đẹp
人込み ひとごみ đám đông người
大衆 たいしゅう đại chúng

Tác giả: Trinh Trương

Nguồn: Fanpage Cộng đồng ngôn ngữ Việt Nhật

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply