Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề cuộc sống hàng ngày

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề cuộc sống hàng ngày

Bài 7: Cuộc sống hàng ngày まいにちのせいかつ 毎日の生活
起床(する) きしょう thức dậy
。就寝(する) しゅうしん đi ngủ
寝坊(する) ねぼう ngủ quên
歯磨き はみがき đánh răng
朝刊 ちょうかん báo sáng
。夕刊 ゆうかん báo tối
髪をとかす chải tóc
香水 こうすい nước hoa
(お)出掛け(する) おでかけ ra ngoài
レジ袋 れじぶくろ túi mua đồ
炊事(する) すいじ nấu cơm
洗い物 あらいもの đồ rửa
生ごみ なまごみ rác sống
くず rác vụn
紙くず かみくず vụn giấy
掃く はく quét
片付く かたづく dọn dẹp
昼寝する ひるね ngủ trưa
休息(する) きゅうそく nghỉ ngơi
休養(する)きゅうよう nghỉ dưỡng
のんびりする (nghỉ ngơi) thong thả
余暇 よか rảnh rỗi
日課 にっか công việc hàng ngày

cuoc song nguoi gia

Tác giả: Trinh Trương

Nguồn: Fanpage Cộng đồng ngôn ngữ Việt Nhật

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply