Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề cơ thể người

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề cơ thể người

Bài 16: Cơ thể
額 ひたい trán
。おでこ trán
まぶた mí mắt
瞳 ひとみ con ngươi
頬 ほお、ほほ má
あご cằm
腕 うで cánh tay
脇 わき nách
ウエスト eo
親指 おやゆび ngón cái
人差し指 ひとさしゆび ngón trỏ
中指 なかゆび ngón giữa
薬指 くすりゆび ngón đeo nhẫn
小指 こゆび ngón út
肺 はい phổi
呼吸する こきゅう hô hấp, thở
血 ち máu
血液 けつえき máu
筋肉 きんにく cơ bắp
全身 ぜんしん toàn thân
脳 のう não
頭脳 ずのう hộp sọ
体力 たいりょく thể lực

Không biết các bạn còn nhớ cuộc thi do mình tổ chức đầu tháng vừa rồi hay không, nhưng vẫn muốn thông báo tới toàn thể bạn bè gần xa là ngày hôm nay 日本語単語スピードマスター N2 mới tinh từ Tokyo đã đến Hokkaido an toàn

co the

 

Tác giả: Trinh Trương

Nguồn: Fanpage Cộng đồng Ngôn ngữ Việt Nhật

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply