Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề ăn uống và đồ gia dụng

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề ăn uống và đồ gia dụng

Bài 5: Thức ăn 食べ物 , món ăn 料理 りょうり

đồ ăn 食物 しょくもつ
lương thực 食料 しょくりょう
hoa quả かじつ
rượu hoa quả 果実酒 かじつしゅ
cơm 飯 めし
bánh dày 餅 もち
mốc かび
dưa hấu スイカ
kem que アイスキャンデイー
đông lạnh 冷凍 れいとう
thực phẩm đông lạnh  冷凍食品 れいとうしょくひん
tự nấu 自炊(する)じすい
thớt まな板 まないた
thìa to 大さじ おおさじ
thìa nhỏ 小さじ こさじ
đồ đựng  器 うつわ
bát to 丼 どんぶり
ống hút ストロー
thực đơn メニュー 献立 こんだて
thêm お代わり(する) おかわり

van hoa 2

Đồ đạc gia đình 家具 かぐ , đồ điện gia đình 家電 かでん, đồ gia dụng 家庭用品 かていようひん
ngăn kéo 引き出し ひきだし
tủ たんす
thảm ngồi 座布団 ざぶとん
bóng điện 電球 でんきゅう
đèn huỳnh quang 蛍光灯 けいこうとう
đèn pin 懐中電灯 かいちゅうでんとう
máy sưởi 暖房 だんぼう
máy khâu ミシン
nồi cơm điện 炊飯器 すいはんき
túi rác ごみ袋 ごみぶくろ

Tác giả: Trinh Trương

Nguồn: Fanpge Cộng đồng ngôn ngữ Việt Nhật

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply