Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tiền bạc

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tiền bạc

Bài 12: Tiền お金
現金 げんきん tiền mặt
。キャッシュ tiền mặt
金銭 きんせん tiền
大金 たいきん nhiều tiền
紙幣 しへい tiền giấy
為替 かわせ tỷ giá
銀行口座 ぎんこうこうざ tài khoản ngân hàng
送金 そうきん gửi tiền
納め おさめる nộp
関税 かんぜい thuế quan
課税 かぜい đánh thuế
請求 せいきゅう yêu cầu thanh toán
代金 だいきん chi phí
手数料 てすうりょう phí (hoa hồng, dịch vụ)
引く ひく giảm
割り引く わりびく giảm
値引き ねびき giảm giá
立て替える たてかえる ứng trước
借金 しゃっきん tiền vay
破産 はさん phá sản
募金 ぼきん quyên tiền
集金 しゅうきん thu tiền
給与 きゅうよ tiền lương
。月給 げっきゅう lương tháng
家計 かけい kinh tế gia đình
出費 しゅっぴ chi phí
無駄遣い むだづかい lãng phí
経費 けいひ kinh phí
コスト chi phí
領収書 りょうしゅうしょ hóa đơn
資本 しほん vốn
資金 しきん vốn
収入 しゅうにゅう thu nhập
支出 ししゅつ chi ra
会費 かいひ hội phí
回数券 かいすうけん vé nhiều lần
賞金 しょうきん tiền thưởng

tien nhat

Tác giả: Trinh Trương

Nguồn: Fanpage Cộng đồng ngôn ngữ Việt Nhật

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply