Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / Từ vựng Soumatome GOI N3 – Tuần 2 (119 từ)

Từ vựng Soumatome GOI N3 – Tuần 2 (119 từ)

soumatome n3 goi tuan 2

一昨日 いっさくじつ-Ngày hôm kia-NHẤT TẠC NHẬT

一昨昨日 さきおととい-Ba ngày trước-NHẤT TẠC TẠC NHẬT

しあっさて しあっさて-3 ngày sau-

元日/元旦 がんじつ/がんたん-Ngày mồng 1-NGUYÊN NHẬT NGUYÊN

上旬/初旬 じょうじゅん/しょじゅん-10 ngày đầu của tháng-THƯỢNG TUẦN SƠ TUẦN

中旬 ちゅうじゅん-10 ngày giữa tháng-TRUNG, TRÚNG TUẦN

下旬 げじゅん-10 ngày cuối tháng-HẠ TUẦN

祝日/祭日 しゅくじつ/さいじつ-Ngày lễ-CHÚC NHẬT TẾ NHẬT

先日 せんじつ-Hôm trước,cách đây mấy hôm-TIÊN NHẬT

年末年始 ねんまつねんし-Khoảng thời gian cuối năm cũ hoặc đầu năm mới-NIÊN MẠT NIÊN THỦY, THỈ

暮れ くれ-Cuối năm,dịp cuối năm-MỘ

休暇をとる きゅうかをとる-Nghỉ phép-HƯU HẠ

予定を調整する よていをちょうせいする-Điều chỉnh plan-DƯ ĐỊNH ĐiỀU, ĐiỆU CHỈNH

変更する へんこうする-Thay đổi-BiẾN CANH

ずらす ずらす-Dời(lịch công tac),hoãn-

日程 にってい-Lịch làm việc-NHẬT TRÌNH

旅行会社に申し込む りょこうがいしゃにもうしこむ-Đăng kí tour ở công ty du lịch-LỮ HÀNH, HÀNG, HẠNH HỘI XÃ THÂN VÀO

予約を取り消す よやくをとりけす-Huỷ đặt trước-DƯ ƯỚC THỦ TIÊU

予約をキャンセルする よやくをキャンセルする-Huỷ đặt trước-DƯ ƯỚC

荷物をつめる にもつをつめる-Chuẩn bịi hành lí-HÀ VẬT

日帰りに温泉に行く ひがえりにおんせんにいく-Đi suối nước nóng trong ngày-NHẬT QUI ÔN TUYỀN HÀNH, HÀNG, HẠNH

階段を上る/上がる かいだんをのぼる/あがる-Lên cầu thang-GIAI ĐỌAN THƯỢNG THƯỢNG

階段を下る/下りる かいだんをくだる/おりる-Xuống cầu thang-GIAI ĐỌAN HẠ HẠ

列車の時刻を調べる れっしゃのじこくをしらべる-Tìm hiểu giờ tàu lửa-LIỆT XA THỜI, THÌ KHẮC ĐiỀU, ĐiỆU

時刻表 じこくひょう-Thời khóa biểu-THỜI, THÌ KHẮC BIỂU

通路側 つうろがわ-Bên phía lối đi-THÔNG LỘ TRẮC

乗車券 じょうしゃけん-Vé xe -THỪA, THẶNG XA KHÓAN

片道切符 かたみちきっぷ-Vé 1 chiều-PHIẾN ĐẠO THIẾT PHÙ

特急券 とっきゅうけん-Vé tàu siêu tốc-ĐẶC CẤP KHÓAN

回数券 かいすうけん-Cuốn vé/ tập vé -HỒI SỐ KHÓAN

定期券 ていきけん-Vé định kì, vé tháng-ĐỊNH KỲ KHÓAN

往復切符 おうふくきっぷ-Vé 2 chiều-VÃNG PHỤC THIẾT PHÙ

特急料金 とっきゅうりょうきん-Phí tàu cao tốc-ĐẶC CẤP LIỆU KIM

払い戻す はらいもどす-Hoàn trả-PHẤT LỆ

車掌 しゃしょう-Người phục vụ trên xe lửa,xe điện-XA CHƯỞNG

プラットホームが混雑する プラットホームがこんざつする-Sân ga đông đúc-HỖN TẠP

白線の内側に下がる はくせんのうちがわにさがる-Đứng lui lại phía bên trong đường màu trắng-BẠCH TUYẾN NỘI TRẮC HẠ

外側 そとがわ-Phía bên ngoài-NGOẠI TRẮC

特急が通過する とっきゅうがつうかする-Tàu siêu tốc đi qua-ĐẶC CẤP THÔNG OA(QUÁ)

発車する はっしゃする-Xuất phát,khởi hành-PHÁT XA

がらがら がらがら-Rỗng-

空っぽ からっぽ-Rỗng-KHÔNG

始発 しはつ-Chuyến tàu đầu tiên-THỦY, THỈ PHÁT

終電 しゅうでん-Chuyến tàu cuối cùng-CHUNG ĐiỆN

乗り遅れる のりおくれる-Lỡ tàu-THỪA, THẶNG TRÌ

乗り過ごす のりすごす-Lỡ vượt quá-THỪA, THẶNG OA(QUÁ)

乗り越す のりこす-Đi quá nhà ga muốn xuống-THỪA, THẶNG VIỆT

運賃を精算する うんちんをせいさんする-Điều chỉnh giá vé, trả thêm tiền vé-VẬN NHẤN TINH TOÁN

控える ひかえる-Chế ngự,kiềm chế-KHỐNG

優先席 ゆうせんせき-Chỗ ngồi ưu tiên-ƯU TIÊN TỊCH

譲る ゆずる-Nhường-NHƯỠNG

ちかんにあう ちかんにあう-bị Quấy rối tình dục-

終点 しゅうてん-Trạm cuối-CHUNG ĐiỂM

フロントガラス フロントガラス-Kính chắn gió-

ワイパー ワイパー-Cần gạt nước (kính xe ô tô)-

ボンネット ボンネット-Mui xe-

ライト ライト-Đèn pha-

バックミラー バックミラー-Gương chiếu hậu-

トランク トランク-Thùng xe-

タイヤ タイヤ-Lốp xe-

サイドミラー サイドミラー-Gương bên hông-

ハンドル ハンドル-Vô lăng-

カーナビ カーナビ-Hệ thống dẫn đường xe hơi-

助手席 じょしゅせき-Ghế hành khách-TRỢ THỦ TỊCH

運転席 うんてんせき-Ghế lái xe-VẬN CHUYỂN TỊCH

運転免許証 うんてんめんきょしょう-Giấy phép lái xe-VẬN CHUYỂN HỨA CHỨNG

ドライブ ドライブ-Lái xe đi chơi-

レンタカーを借りる レンタカーをかりる-Thuê xe-TÁ

シートベルトをしめる シートベルトをしめる-Buộc dây an toàn-

エンジンをかける エンジンをかける-Khởi động xe-

アクセルを踏む アクセルをふむ-Đạp ga-ĐẠP

ブレーキをかける ブレーキをかける-Đạp phanh-

急ブレーキ きゅうブレーキ-Dừng đột ngột-CẤP

ライトをかける ライトをかける-Bật đèn pha-

ワイパーを動かす ワイパーをうごかす-Làm cho cần gạt nước hoạt động-ĐỘNG

タイヤがパンクする タイヤがパンクする-Bánh xe bị thủng lốp-

バックミラーで確認する バックミラーをかくにんする-Nhìn kính chiếu hậu-XÁC NHẬN

妊婦 にんぷ-Người mang thai,người mang bầu-NHÂM PHỤ

通行止め つうこうどめ-Đường cấm-GIAO THÔNG CHỈ

四つ角 よつかど-Ngã tư-TỨ GIÁC

交差点 こうさてん-Đường giao nhau,ngã tư-GIAO SAI ĐiỂM

一方通行 いっぽうつうこう-Đường 1 chiều-NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH, HÀNG, HẠNH

踏み切り ふみきり-Nơi chắn tàu-ĐẠP THIẾT

停留所 ていりゅうじょ-Trạm dừng xe buýt-ĐÌNH LƯU SỞ

回り道をする まわりみちをする-Đi Đường vòng-HỒI ĐẠO

遠回りをする とおまわりをする-Đi Đường vòng-VIỄN HỒI

近道をする ちかみちをする-đi Đường tắt-CÂ?N ĐẠO

突き当りを左に曲がる つきあたりをひだりにまがる-Quẹo bên trái ở cuối đường-ĐỘT ĐANG, ĐƯƠNG TẢ KHÚC

線路を越える せんろをこえる-Vượt qua đường sắt-TUYẾN LỘ VIỆT

トラックを追い越す トラックをおいこす-Vượt qua,bắt kịp xe tải-TRUY VIỆT

時速 じそく-Tốc độ 1 giờ-THỜI, THÌ TỐC

信号を無視する しんごうをむしする-Vượt đèn đỏ-TÍN HIỆU VÔ THỊ

信号無視 しんごうむし-Vượt đèn đỏ-TÍN HIỆU VÔ THỊ

ひく ひく-Cán qua,đụng-

道路を横切る どうろをよこぎる-Băng qua đường-ĐẠO LỘ HOẠNH, HOÀNH THIẾT

斜めに横断する ななめにおうだんする-Băng xéo qua đường-TÀ HOẠNH, HOÀNH ĐÓAN

通帳 つうちょう-sổ ngân hàng-THÔNG TRƯƠNG, TRƯỚNG

キャッシュカード キャッシュカード-Thẻ rút tiền-

判子/印鑑 はんこ/いんかん-Con dấu-PHÁN TỬ, TÝ ẤN GIÁM

千円札 せんえんさつ-Tiền giấy 1000 yên-THIÊN VIÊN TRÁT

紙幣/札 しへい/さつ-Tiền giấy-CHỈ TỆ TRÁT

百円玉 ひゃくえんだま-Đồng 100 yên-BÁCH VIÊN NGỌC

硬貨 こうか-Đồng tiền,tiền đồng-NGẠNH HÓA

お金を溜める/貯金する おかねをためる/ちょきんする-Tiết kiệm tiền, để dành tiền-KIM TRỮ KIM

預金 よきん-Tiền gởi,tiền tiết kiệm-DỰ KIM

預ける あずける-Gởi,kí gởi-DỰ

通帳記入をする つうちょうきにゅうをする-Điền vào sổ tiết kiệm-THÔNG TRƯƠNG, TRƯỚNG KÝ NHẬP

暗証番号 あんしょうばんごう-Mã pin-ÁM CHỨNG PHIÊN HIỆU

口座を開く こうざをひらく-Mở tài khoản-GIẢNG TỌA KHAI

公共料金を支払う こうきょうりょうきんをしはらう-Trả tiền điện, nước, điện thoại..-CÔNG CỘNG LIỆU KIM CHI PHẤT

商品の代金を払う しょうひんのだいきんをはらう-Trả tiền sản phẩm -THƯƠNG PHẨM ĐẠI KIM PHẤT

宛名 あてな-Người nhận-DANH

差出人名 さしだしにんめい-Người gởi-SAI XUẤT NHÂN DANH

送金する そうきんする-Chuyển tiền,gởi tiền-TỐNG KIM

仕送りする しおくりする-Sự gởi tiền,sự chu cấp-SĨ TỐNG

速達 そくたつ-Chuyển phát nhanh-TỐC ĐẠT

小包 こづつみ-Gói hàng,bưu kiện-TIỂU BAO

送料 そうりょう-Cước-TỐNG LIỆU

給料を引き出す/下ろす きゅうりょうをひきだす/おろす-Rút tiền-CẤP LIỆU DẪN XUẤT HẠ

 

Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply