Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng liên quan đến chữ 国 (Quốc) và chữ 家 (Gia) trong tiếng Nhật

Từ vựng liên quan đến chữ 国 (Quốc) và chữ 家 (Gia) trong tiếng Nhật

Chữ Quốc (koku, kuni) 国
Quốc bảo (kokuhou)国宝
Quốc ca(kokka)国歌
Quốc cấm(kokkin)国禁
Quốc doanh(kokuei)国営
Quốc dân(kokumin)国民
Quốc giáo(kokkyou)国教
Quốc hiệu(kokugou)国号
Quốc hữu(kokuyuu)国有
Quốc khố(kokko)国庫
Quốc kỳ(kokki)国旗
Quốc loạn(kokuran)国乱
Quốc lập(kokuritsu)国立
Quốc ngữ(kokugo)国語
Quốc nạn(kokunan)国難
Quốc nội(kokunai)
Quốc pháp(kokuhou)国内
Quốc phòng(kokubou)国防
Quốc sách(kokusaku)国策
Quốc sử(kokushi)国史
Quốc sự(kokuji)国事
Quốc tế(kokusai)国際
Quốc vương(kokuou)国王

Chữ Gia (ka, ie)家
Gia bảo(kahou)家宝
Gia bộc(kaboku)家僕
Gia tộc(kazoku)家族
Gia đình(katei)家庭
Gia súc(kachiku)家畜
Gia cầm(kakin)家禽
Gia huấn(kakun)家訓
Gia nghiệp(kagyou)家業
Gia trưởng(kachou)家長
Gia tài (kazai)家財

so sanh viet nhat
Kinh nghiệm rút ra : khi cho một chữ hãy nghĩ đến những chữ liên quan đến nó. Cố gắng tìm thật nhiều càng tốt và học những chữ đó. Nó rất giống tiếng việt vì vậy chỉ cần nắm một số quy tắc cơ bản là bạn có thể học một cách dễ dàng rồi

Nguồn: Fanpage Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply