Trang chủ / Nhật ngữ / Từ tượng thanh, từ tượng hình trong tiếng Nhật

Từ tượng thanh, từ tượng hình trong tiếng Nhật

Từ tượng thanh( 擬音語:ぎおんご), từ tượng hình(擬態語:ぎたいご)- P.1

Từ tượng thanh, tượng hình là một trong những hiện tượng ngữ pháp thú vị đối với mọi ngôn ngữ. Mình có tham khảo ở một số trang web viết về chủ đề này, và lựa chọn ra cách viết theo thứ tự bảng chữ cái để các bạn tiện theo dõi. Cùng học nhé;X

▼あつあつ:Rất nóng, nóng hổi.

今すぐあつあつのピザが欲しいなぁ。
Tôi ước có một chiếc bánh pizza nóng hổi ngay bây giờ.

▼あつあつ: Nồng nàn, mãnh liệt.

結婚(けっこん)して10年にもなるというのにふたりは依然(いぜん)あつあつだ。
Hai người đó kết hôn đã 10 năm rồi mà tình yêu còn mãnh liệt như ngày mới yêu vậy.

▼いきいき: Đầy sức sống, năng nổ, sôi nổi.

この街(まち)はいきいきしていて、人々も親(した)しみやすい。
Thành phố này nhộn nhịp, sôi động, người dân cũng thân thiện, dễ gần.

▼いそいそ:Hồ hởi, phấn chấn, háo hức.

彼女(かのじょ)に会(あ)うとかで彼(かれ)はいそいそと出(で)かけて行(い)った。
Anh ta ra khỏi nhà với tâm trạng hồ hởi háo hức vì sắp được gặp người yêu.

▼いらいら: Nôn nóng, sốt ruột.

助手(じょしゅ)の動作(どうさ)が鈍(のろ)いので彼はかなりいらいらしている。
Anh ta tỏ ra sốt ruột vì thao tác chậm chạp của người phụ tá.

▼うきうき: Vui vẻ, hân hoan,hoan hỉ, rộn ràng.

列車(れっしゃ)の中(なか)の乗客(じょうきゃく)たちはうきうきしていた。
Khách đi tàu trông vẻ mặt ai cũng hoan hỉ.

▼うずうず: Bồn chồn, ngứa ngáy.

あの子はプレゼントが何か知(し)りたくてうずうずしている。
Đứa bé kia cứ bồn chồn đứng ngồi không yên vì muốn biết xem quà tặng là gì.

▼うつらうつら: Ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật, gật gù buồn ngủ.

あの教授(きょうじゅ)の話(はなし)を聞(き)いているうちに、うつらうつらしてきました。
Tôi gật gù buồn ngủ trong khi nghe bài nói chuyện của vị giáo sư kia.
▼うとうと: Mơ màng, lơ mơ, ngủ gà ngủ gật ( Cùng nghĩa với うつらうつら)

▼うろうろ: Lòng vòng, đi đi lại lại, quanh quẩn, đi thơ thẩn.
例文
彼らは町(まち)をうろうろしてから家(いえ)に帰(かえ)った。
Mấy người đàn ông kia đi lòng vòng quanh khu phố rồi trở về nhà.

▼えんえん(延々): Dài dòng, luẩn quẩn.

彼女のえんえんと続(つづ)く話を聞くのはもう耐(た)えられない。
Tôi không thể chịu được nữa khi phải nghe cô ta thao thao bất tuyệt.

▼おちおち: Yên tĩnh, êm ả, bình tĩnh,thanh thản

女の子たちのおしゃべりが気(き)になって、こんな場所(ばしょ)ではおちおち仕事(しごと)もしていられない。
Tôi thấy khó chịu với cuộc nói chuyện ồn áo của mấy cô gái kia. Không thể yên tĩnh mà làm việc tại một nơi như thế này được.

▼おどおど Ngại ngần; e ngại; lúng túng; ngượng ngập

おどおどすることないって。
Đã nói không có điều gì phải e ngại , ngại ngần cả đâu.

▼おろおろ: Hoảng hốt, bàng hoàng, luống cuống,lúng túng.

火災報知機(かさいほうちき)が鳴(な)るのを聞いて、どうしてよいかわからず彼女はおろおろした。
Nghe thấy thiết bị báo cháy kêu lên, cô ấy luống ca luống cuống không hiểu vì sao.

tu tuong thanh

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1193894097293932/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply