Trang chủ / Nhật ngữ / Truyện cổ tích Nhật – Vợ mèo

Truyện cổ tích Nhật – Vợ mèo

Thứ 7 đúng hẹn lại lên ! ^^ Lần này khác 1 tí, clip hài LIFE! sẽ có tối nay
Trước hết tớ dịch một câu chuyện cổ tích của Nhật giọng đọc dễ nghe, chậm rãi và rất nhiều từ mới cho bạn nào mới học tiếng Nhật. Kanji khá nhiều nhưng tớ cố tình không phiên âm trong video cốt để các bạn vừa xem vừa làm quen, nhớ từ mới, không bị phụ thuộc phụ đề
==> Cách xem:
Xem qua từ mới 1 lần, thấy từ lạ thì lưu ý note lại, khi xem nếu quên thì mở ra tra lại nhớ ngữ điệu của người đọc, lẩm bẩm theo cho quen cách lên xuống của người Nhật.
==> có một chỗ ghi dấu “?”, tớ lãng tai ko nghe ra, chắc nó là 近頃 (ちかごろ) : gần đây
Vậy thôi, sau đây là list từ mới, chúc các bạn học tốt : ) !


 
嫁 よめ : vợ
猫 ねこ : mèo
お百姓さん(おひゃうしょうさん) : nông dân
田畑(たはた), 畑(はたけ) : đồng ruộng
一所懸命(cũ),一生懸命(mới)いっしょうけんめい : chăm chỉ
–>cho ai tò mò : http://homepage2.nifty.com/osiete/seito239.htm
働く はたらく:làm việc
ひっとも : chẳng chút nào
暮らし くらし:cuộc sống 楽 らく :thoải mái
隣 となり : bên cạnh, gần (hàng xóm)
長者 : phú hộ, phú ông, trọc phú
倉 くら : kho
米俵 こめだわら : bó thóc (kiểu Nhật) ( tra google có hình )
積む : chất, chồng
贅沢 ぜいたく:giàu sang, sung túc
ケチ : keo kiệt
飼う かう:nuôi
飯 めし : cơm
放り出す : đuổi
夜中 よなか : nửa đêm
鳴き声 : tiếng kêu
戸 と : cánh cửa
震える ふるえる : (rét) run
抱える かかえる : ôm
汚れる よごれる : bẩn
拭く ふく : phủi
布団 ふとん : chăn
届ける とどける : đưa, gửi
仕方なく しかたなく,しかたない : không còn cách nào
可愛がる かわいがる : thương yêu
ひざ : đầu gối
独り言 : nói 1 mình
人間 にんげん : con người
麦 むぎ: lúa mạch 麦の粉を引く むぎのこな: xay bột lúa mạch
懐に抱く : ôm vào lòng (âu yếm)
夕方 ゆうがた : buổi chiều
戻る もどる : quay về
灯り あかり : ánh sáng
石臼 いしうす:cối xay đá ( kiểu Nhật ) 石臼を引く : xay cối
ゴロゴロ : tiếng cối xay quay (tưởng tượng ra nhé)
不思議 ふしぎ : lạ lùng
覗く のぞく:dòm, ngó (qua khe)
団子 だんご: bánh bột gạo (google đi)
囲炉裏 いろり : bếp lửa giữa nhà kiểu Nhật (google)
突然 とつぜん : bất ngờ
喋る しゃべる : nói
幸せな日々を送る: sống những ngày hạnh phúc
それからというもの  : (tiếng Nhật cũ) từ đó trở đi
尽くす つくす: cống hiến
涙を流す なみだをながす: khóc
お金持ち おかねもち : giàu
お伊勢参り おいせまいり: đền chùa
なけなしのお金 : 1 ít ( rất ít ) tiền
結びつける むすびつける : buộc
無事に ぶじに : yên ổn, k vấn đề gì
神様 : thần, 社 やしろ : chỗ cầu thần(chắp tay vái)
いつの間にか : không biết từ lúc nào
美しい うつくしい : xinh đẹp
娘:cô gái
夫婦 ふうふ: vợ chồng
しのぐ 凌ぐ : vượt qua


 

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply