Trang chủ / Nhật ngữ / Trợ động từ trong tiếng Nhật

Trợ động từ trong tiếng Nhật

Bài học hôm nay của chúng ta nhé:
助動詞(じょどうし)trợ động từ.
Định nghĩa: Là từ loại không thể dùng khi nó đứng 1 mình. Nó được sử dụng như một từ bổ trợ cho các từ loại chính như động từ, tính từ…nó còn thêm vào đó ý nghĩa về mặt ngữ pháp của câu.
Trợ động từ ( phần 1)
1.です/ます( thể lịch sự)
2. だ(です、である)( thể thông thường của です、である)
3. ない/ぬ (ん、ず、ね)(thể phủ định)
4. た(thể quá khứ, hoàn thành, trạng thái liên tục)
5. だろう/でしょう(Thể suy đoán, cách nói vòng vo không quyết đoán)
6. そうだ(trạng thái, truyền tai nghe nói)
7. らしい( suy đoán)
8. ようだ/みたいだ(suy đoán, so sánh trạng thái)
9. う/よう( thể ý trí, rủ rê mời mọc)
10. 1たい/. 10.2 たがる( nguyện vọng)
11. れる.られる(thể khả năng, thể bị động, thể kính ngữ, thể tự phát)
12.せる.させる( thể sử dịch, sai khiến )

Cách kết hợp của từng mục:

1. Danh từ, tính từ( dạng từ điển) , trợ từ, phó từ+ です
Vd: 富士山(ふじさん)です núi phú sĩ、高い(たかい)です cao、ではないです.không phải…

Động từ+ ます ( động từ được chia đặc biệt dạng ます) 寝ます(ねます)ngủ、勉強します(べんきょうします)học bài
2. Danh từ, đại từ, trợ từ +
だ/である。
Vd: 先生だ(せんせいだ giáo viên)、火事だ(かじだ hỏa hoạn )

3. Động từ, tính từ đuôi い+ ない
Vd: 安くない(やすくない)không rẻ, 知らない(しらない)không biết

Động từ + ぬ(ん、ず、に)
よく考え(かんがえ)ずに、しゃべっています( nói mà không nghĩ kĩ ) ずに=ないで( không …)
Vd thêm 1 câu thành ngữ ( 言わぬが花かな(いわぬがはなから không nói sự thật thì sẽ yên bình)
4. Danh từ, động từ, tính từ + た( tự lấy vd nhé)
5. Danh từ, động từ, tính từ, trợ từ ( dạng từ điển) + だろう/でしょう
Vd: 晴れる(はれる)だろうcó lẽ nắng, やさしいでしょう có lẽ dễ, 原因(原因)であろう có lẽ là nguyên nhân …

6. 1. Với nghĩa :có vẻ
Tính từ( bỏ đuôi từ) hoặc động từ dạng ます( bỏ đuôiます) + そうだ ( chú ý: không dùng mẫu này với chính bản thân mình)
Vd: 嬉しそうだ(うれしそだcó vẻ vui), 元気そうに遊んでいた(げんきそうにあそんでいた chơi đùa có vẻ khoẻ) , 難しくなさそうだ(むずかしくなさそうだ có vẻ không khó) 雨(あめ)が降り(ふり)そうだ có vẻ sắp mưa.
CHÚ Ý: ない + そう  chuyển thành なさそう

6.2: với nghĩa : nghe nói
-Động từ, tính từ ( dạng từ điển) + そうだ
– danh từ/ tính từ đuôiな+ だそうだ
日本へ来たそうだ(にほんへきたそうだnghe nói đã đến nhật bản)
ひまだそうだ。nghe nói rảnh rỗi. きょうは雨だそうだ. Nghe nói hôm nay mưa.

Trên đây là phân tích cách dùng của 6 mẫu phần đầu.
Những mẫu tiếp theo, mình xin được phép đăng trong bài tiếp theo.
Mong các bạn có 1 bài học hiệu quả bổ ích.
Thân ái!

tro dong tu

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/953272168022794

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply