Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / [Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 7

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 7

Bài 7: 電車 Tàu điện

tau dien

乗り換える のりかえ đổi tàu
乗り越す のりこす đi quá
乗り過ごす のりすごす đi qua
乗り遅れる のりおくれる lên muộn
席を譲る せきをゆずす  nhường chỗ
間に合う まにあう kịp
に」止まる ~にとまる dừng ở…
鉄道 てつどう đường sắt, đường ray
~線 ~せん tuyến số…
新幹線 しんかんせん tàu cao tốc
地下鉄 ちかてつ tàu điện ngầm
特急 とっきゅう tàu tốc hàng đặc biệt
急行 きゅうこ tàu tốc hàng
快速 かいそく tàu nhanh
各駅停車 かくえきていしゃ dừng ở các ga
時刻表 じこくひょう bảng giờ tàu chạy
ダイヤ bánh xe
乗客 じょうきゃく khách lên tàu, hành khách
車掌 しゃしょう người thu vé
~行き đi…
上り のぼり lên
下り くだり xuống
終点 しゅうてん điểm cuối
~目 ~め thứ…
停車する ていしゃする dừng xe
通過する つうかする đi quá
発車する はっしゃする xuất phát
到着する とうちゃくする đến nơi
列車 れっしゃ đoàn tàu
車内 しゃない trong tàu, trong xe
車両 しゃりょう xe cộ, phương tiện giao thông
終電 しゅうでん chuyến cuối cùng
満員電車 まんいんでんしゃ  tàu kín người
線路 せんろ lộ trình
踏み切り ふみきり ngõ cụt
乗車券 じょうしゃけん vé lên tàu , vé lên xe
片道 かたみち đường 1 chiều
往復 おうふく khứ hồi
指定席 していせき ghế chỉ định
自由席 じゆうせき ghế tự do
優先席 ゆうせんせき ghế ưu tiên
窓側 まどがわ hướng cửa sổ
通路側 つうろがわ hướng lối đi lại
満席 まんせき kín chỗ, kín ghế
空席 くうせき còn chỗ, còn ghế
ホーム sân ga
~番線 ~ばんせん đường số…
乗り場 のりば điểm lên xe, điểm lên tàu
切符売り場 きっぷうりば nơi bán vé
通路 つうろ lối đi (giữa các hàng ghế)
南口 みなみぐち cửa phía nam

Chào mọi người, mình vừa ôn lại và các bạn mới thì down về nhé! mỗi ngày mình up 1 bài!
Bài cũ mình sẽ up lại dưới phần cmt.

1. Mình gõ từ sách lên đồng thời một lần gõ là 1 lần học, hoàn toàn không có file nào để gửi cả. Và mình cũng chẳng có link nào cả.
2. Không nhận gửi mail..
3. Cách nhớ duy nhất là học học và học, viết viết và viết, dùng dùng và dùng.

Thân ái và chào quyết thắng !

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

One comment

  1. tu nhuong cho bi sai roi 席をゆずる chu khong phai せきをゆずす

Leave a Reply