Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / [Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 6

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 6

Bài 6: 毎日の生活 Cuộc sống hàng ngày

cuoc song nguoi gia

目を覚ます めをさます đánh thức
目が覚める めがさめる thức dậy
目覚まし時計をセットする めざましどけいをセットする đặt báo thức
歯を磨く はをみがく đánh răng
着替える きがえる thay quần sao
化粧する けしょうする trang điểm
メイクをする trang điểm
髪をセットする かみ~ chải tóc
髭をそる ひげをそる cạo râu
服装 ふくそう trang phục
外出する がいしゅつする đi ra ngoài
通勤する つうきんする đi làm
出勤する しゅっきんする tới nơi làm việc
通学する つうがくする đi học
帰宅する きたくする về nhà
食器を片付ける しょっきをかたづける dọn dẹp bát đũa
寛ぐ くつろぐ nghỉ ngơi
パジャマ quần áo ngủ
家事 かじ việc nhà
ゴミを捨てる ~すてる  vứt rác
ゴミを出す ~だす đổ rác
洗濯物を干す せんたくものをほす phơi quần áo
洗濯物が乾く せんたくものをかわく quần áo giặt đã khô
洗濯機 せんたくき máy giặt
洗剤 せんざい xà phòng giặt
石鹸 せっけん xà phòng thơm
汚れを落とす よごれをおとす tẩy vết bẩn
掃除機を掛ける そうじきをかける bật máy hút bụi
テーブルを拭く ~ふく lau bàn
シャツをクリーニングに出す ~だす mang áo sơ mi ra tiệm giặt là
ゴミを分別する ~ぶんべつする phần loại rác
粗大ゴミ そだいゴミ rác loại lớn
ゴミのリサイクル rác tái chế
ゴミの回収 ゴミのかいしゅう rác thu gom
朝寝坊する あさねぼうする ngủ dậy muộn
犬の散歩をする いぬのさんぽをする dắt chó đi dạo
餌をやる えさをやる cho ăn
犬の世話をする いぬのせわする chăm sóc chó
花にみずをやる はなに~ tưới hoa
忘れ物をする わすれものをする quên đồ
充電する じゅうでんする sạc pin
留守 るす vắng nhà
留守番をする るすばんをする trông nhà
身だしなみがたいせつする xuất hiện quan trọng
暮らす くらす sống. mưu sinh
一人暮らし ひとりぐらし sống 1 mình

Chào mọi người, mình vừa ôn lại và các bạn mới thì down về nhé! mỗi ngày mình up 1 bài!
Bài cũ mình sẽ up lại dưới phần cmt.

1. Mình gõ từ sách lên đồng thời một lần gõ là 1 lần học, hoàn toàn không có file nào để gửi cả. Và mình cũng chẳng có link nào cả.
2. Không nhận gửi mail..
3. Cách nhớ duy nhất là học học và học, viết viết và viết, dùng dùng và dùng.

Thân ái và chào quyết thắng !

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply