Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / [Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 3

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 3

Bài 3: Ăn Uống

an uong

食べる たべる ăn
飲む のむ uống
噛む かむ cắn
齧る かじる ngoạm, gặm nhấm
舐める なめる liếm
味わう あじわう nếm thử
食事を取る しょくじをとる ăn uống, dùng bữa
酔う よう say
酔っ払う よっぱらう say rượu, bia
お腹が空く おなかがすく đói bụng
喉が渇く のどがかわく khát nước
食欲がある しょくよくがある thèm ăn
食欲がない しょくよくがない không muốn ăn
食べ過ぎる たべすぎる ăn quá nhiều
自炊する じすいする tự nấu nướng
朝食。朝ごはん ちょうしょく。あさごはん bữa sáng
昼食。昼ごはん。お昼 ちゅうしょく。ひるごはん。おひる bữa trưa
夕食。晩ごはん ゆうしょく。ばんごはん bữa tối
おやつ đồ nhắm, đồ ăn vặt
夜食 やしょく ăn đêm
弁当 べんとう cơm hộp
定食 ていしょく suất ăn
お代わり おかわり bát nữa, cốc nữa
ダイエット ăn kiêng
おかず thức ăn kèm, món ăn thêm
惣菜 そうざい món ăn thường ngày, thức ăn thường ngày
食品 しょくひん thực phẩm
冷凍食品 れいとうしょくひん đồ ăn đông lạnh
インスタント食品 đồ ăn liền
缶 かん lon
缶コーヒー ca phê lon
缶詰 かんづめ đồ hộp
空き缶 あきかん lon rỗng
ジャガイモ khoai tây
タマネギ hành tây
ニンジン cà rốt
ピーマン ớt xanh
キャベツ cải bắp
レタス xà lách
トマト cà chua
ニンニク tỏi
ショウガ gừng
ハム giăm bông
ソーセージ xúc xích
チーズ pho mát
アイスクリーム kem
温い ぬるい nguội, ấm ấm
体にいい からだにいい tốt cho cơ thể
体に悪い からだにわるい không tốt cho cơ thể

Chào mọi người, mình vừa ôn lại và các bạn mới thì down về nhé! mỗi ngày mình up 1 bài!
Bài cũ mình sẽ up lại dưới phần cmt.

1. Mình gõ từ sách lên đồng thời một lần gõ là 1 lần học, hoàn toàn không có file nào để gửi cả. Và mình cũng chẳng có link nào cả.
2. Không nhận gửi mail..
3. Cách nhớ duy nhất là học học và học, viết viết và viết, dùng dùng và dùng.

Thân ái và chào quyết thắng !

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply