Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / [Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 23

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 23

Chúng ta học đến đâu rồi ý nhỉ,
Tiếp 日本語単語スピードマスターN2 nào

Bài 23: Công cụ 道具 どうぐ, dụng cụ 器具 きぐ, máy móc 機械 きかい
may moc
装置 そうち thiết bị
はかり cân
タイマー đồng hồ hẹn giờ
メーター đồng hồ đo
受話器 じゅわき thiết bị nhận điện thoại
電卓 でんたく máy tính
ライター bật lửa
金庫 きんこ két sắt
望遠鏡 ぼうえんきょう kính viễn vọng
針金 はりがね dây thép
ばね lò xo
鎖 くさり xích
水筒 すいとう bình đựng nước
蛇口 じゃぐち vòi
栓 せん nắp chai
。栓抜き せんぬき cái mở nắp chai
パイプ ống
はしご thang
レンガ gạch
ペンキ sơn
雑巾 ぞいきん khăn lau
綱 つな dây thừng
風船 ふうせん bóng bay
刀 かたな dao
かみそり dao cạo
のこぎり cưa
鉄砲 てっぽう súng lục
銃 じゅう súng
武器 ぶき vũ khí

Cảm ơn các bạn đã luôn ủng hộ mình ^^

Tác giả: Trinh Trương

Đọc thêm

Làm cách nào để học thuộc từ vựng tiếng Nhật

Mình cảm thấy rất áy náy vì có nhiều bạn inbox hỏi mình: “Cô ơi! …

Leave a Reply