Trang chủ / Nhật ngữ / Tính từ đuôi na trong tiếng Nhật – Về đâu mái tóc người thương

Tính từ đuôi na trong tiếng Nhật – Về đâu mái tóc người thương

Chào các bạn đã đến với Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh!
Hôm nay sẽ là một bài học mới, về tính từ đuôi na trong tiếng Nhật thông qua bài hát Về đâu mái tóc người thương. Mong rằng sẽ được các bạn ủng hộ và chia sẻ!
Dưới đây là lyric, vì mình không ghép được chữ nhật vào lyric trên video nên các bạn chịu khó nhìn kanji ở dưới cho thuộc nhé ^^
Thân ái !

đẹp đẽ, xinh đẹp kireina 綺麗な
đẹp trai là hansamuna ハンサムな
nổi tiếng nó là yuumeina 有名な
tốt shinsetsuna 親切な
dẻo dai là joubuna 丈夫な
rảnh rỗi nó là himana 暇な
huyên náo nigiyakana 賑やかな
hạnh phúc shiawasena 幸せな
vướng víu jamana邪魔な
nhiệt tâm nesshinna 熱心な
không sao daijoubuna 大丈夫な
không được damena 駄目な
giản đơn nó là kantanna 簡単な
thích yêu sukina 好きな
tiện lợi benri, bất tiện fubenna 不便な
rực rỡ hanayakana 華やかな
bình yên nagoyakana 和やかな
khỏe khoắn sukoyakana 健やかな
diễm lệ ikina 粋な
thoảng qua kasukana 微かな
uy nghiêm ogosokana 厳かな, hiếm wazukana 僅かな
tràn lan, thịnh hành sakanna 盛んな
khéo takumina 巧みな
khỏe vui tươi mát hogarakana 朗らかな
hòa nhã nikoyakana にこやかな
sạch trong kiyorakana 清らかな
sảng khoái sawayakana 爽やかな
ngốc orokana 愚かな
thảm thương mijimena 惨めな
khoảng cách lớn harukana 遥かな
giấu giếm hisokana 密かな
dẻo shinayakana 品やか な

Phụ lục : Danh sách một số tính từ đuôi な trong tiếng Nhật
trong ngoặc vuông là âm hán việt của kanji sử dụng, các bạn nhớ học thuộc nha ^^
1 あきらか 明らか sáng sủa, minh bạch, rõ ràng[minh] 2 あざやか 鮮やか tươi tắn, tươi, chói lọi ,sặc sỡ, lộng lẫy[tên] 3 あわれ 哀れ đáng thương[ai] 4 あんぜん 安全 an toàn[an toàn] 5 いき 粋 diễm lệ, tráng lệ, diện, bảnh bao[túy] 6 いや 嫌 chán, ngán, ghét, không tốt, không chịu, không đồng ý [hềm] 7 いろいろ 色々 khác nhau[sắc] 8 おごそか 厳か uy nghi, uy nghiêm, trang nghiêm[nghiêm] 9 おだやか 穏やか êm ả ,êm đềm (khung cảnh) ,xuôi tai, dễ nghe (nói ) , trầm lắng (tính cách)[ổn] 10 おろか 愚か ngu ngốc, đần độn, dại dột[ngu] 11 おろそか 疎か học qua loa, mau chóng, làm qua quít, sơ sơ, sơ sài, làm sơ qua[sơ] 12 かすか 幽か mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng[u] 13 かすか 微か mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng[vi] 14 かんたん 簡単 đơn giản[giản đơn] 15 きけん 危険 nguy hiểm[nguy hiểm] 16 きよらか 清らか nước trong sạch, tinh khiết ,tình yêu trong sáng[thanh] 17 きらい* 嫌い ghét[hiềm] 18 きらびやか 煌びやか lộng lẫy, lấp lánh, óng ánh ,nói dứt khoát, dứt khoát[
19 きれい* きれい đẹp, sạch
20 げんき 元気 khỏe mạnh, hoạt bát[nguyên khí] 21 ごうか 豪華 hào hoa, sang trọng[hào hoa] 22 さかん 盛ん thịnh hành, phát triển rộng, lan rộng, tràn lan[thịnh] 23 さわやか 爽やか tỉnh táo ,mát mẻ ,sảng khoái (cảm giác ) ,trong trẻo ,lưu loát (nói)[sảng] 24 しあわせ 幸せ hạnh phúc[hạnh] 25 しずか 静か yên tĩnh[tịnh] 26 しとやか 淑やか điềm đạm, nhã nhặn, thanh cao[thục] 27 しなやか 品やか dẻo, dễ uốn nắn, mảnh khảnh, nhỏ nhắn[phẩm] 28 しんせつ 親切 tử tế, tốt bụng[thân thiết] 29 しんせん 新鮮 tươi(thịt, cá, rau củ)[tân tiên] 30 しんぱい 心配 lo lắng[tâm phối] 31 じゆう 自由 tư do[tự do] 32 じゅうぶん 十分 đủ[thập phân] 33 じょうず 上手 giỏi[thượng thủ] 34 じょうぶ 丈夫 chắc, bền, dẻo dai[trượng phu] 35 じゃま 邪魔 cản trở, chiếm diện tích[tà ma] 36 すき 好き thích[hảo] 37 すこやか 健やか khỏe khoắn[kiện] 38 なだらか なだらか thoai thoải (dốc ,đường đi ) ,lưu loát ,trôi chảy (nói)
39 にこやか にこやか điềm đạm, ôn hòa, hòa nhã
40 にがて 苦手 không có khiếu, không khá[khổ thủ] 41 にぎやか にぎやか nhộn nhịp
42 ねっしん 熱心 nhiệt tâm, nhiệt tình[nhiệt tâm] 43 たいせつ 大切 quan trong[đại thiết] 44 たいへん 大変 vất vả, mệt mỏi, khó khăn[đại biến] 45 たくみ 巧み khéo léo, tinh xảo, tinh vi[xảo] 46 だいじょうぶ 大丈夫 không sao, ổn[đại trượng phu] 47 だめ 駄目 không được[đà mục] 48 ていねい* 丁寧 lịch sự, lễ phép, cẩn thận[đinh ninh] 49 とくい* 得意 có khiếu, khá[đắc ý] 50 とくべつ 特別 đặc biệt[đặc biệt] 51 なごやか 和やか êm ả, thanh tĩnh, yên bình, êm dịu[hòa] 52 なだらか なだらか thoai thoải (dốc ,đường đi ) ,lưu loát ,trôi chảy (nói)
53 なめらか 滑らか trơn, trượt, giải quyết trôi chảy, trơn tru[hoạt] 54 はなやか 花やか rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng[hoa] 55 はなやか 華やか rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng[hoa] 56 はるか 遥か xa xôi, xa vời, khoảng cách lớn[
57 ひそか 秘か lén lút, giấu giếm, bước nhẹ nhàng, rón rén[bí] 58 ひそか 密か lén lút, giấu giếm, bước nhẹ nhàng, rón rén[mật] 59 ひつよう 必要 tất yếu, cần thiết[tất yếu] 60 ひま 暇 rảnh rỗi[hạ] 61 ふくざつ 複雑 phức tạp[hức tạp] 62 ふしあわせ 不幸せ bất hạnh, không may[bất hạnh] 63 ふしぎ 不思議 lạnh lùng[bất tư nghị] 64 ふじゆう 不自由 gặp khó khăn, bất tiện về[bất tự do] 65 ふじゅうぶん 不十分 không đầy đủ[bất thập phân] 66 ふべん 不便 bất tiện[bất tiện] 67 へいわ 平和 hòa bình[bình hòa] 68 へた 下手 dở[hạ thủ] 69 へん 変 lạ, kỳ hoặc, khác thường[biến] 70 べんり 便利 tiện lợi[tiện lợi] 71 ほがらか 朗らか tươi tắn, khỏe khoắn (tính cách), tươi mát(cảm giác), yên bình(khung cảnh)[
72 まじめ まじめ chăm chỉ
73 みじめ 惨めな thảm thiết ,thê thảm[thảm] 74 まっしろ 真っ白 trắng toát, trắng ngần[chân bạch] 75 みょう 妙 kì cục, lạ lùng, lạ, kì diệu, kì lạ[diệu] 76 むり 無理 vô lý, không thể, quá sức[vô lý] 77 やっかい* 厄介 phiền muộn[ách giới] 78 ゆうめい* 有名 nổi tiếng[hữu danh] 79 ューモア ューモア hài hước, vui vẽ
80 ゆるやか 緩やか giảm nhẹ, bớt căng thẳng, giảm bớt mức độ[hoãn] 81 らく 楽 nhẹ nhàng, thoải mái, dễ dàng[lạc] 82 わがまま 我がまま bướng bỉnh ,ngoan cố[Ngã] 83 わずか 僅か hiếm, ít, lượng nhỏ

Nguồn: Fanpage Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply