Trang chủ / Nhật ngữ / Tìm hiểu về kính ngữ trong tiếng Nhật

Tìm hiểu về kính ngữ trong tiếng Nhật

Kính Ngữ bao gồm 2 dạng :

  1. Tôn Kính (尊敬語そんけいご)Khi nói về cấp trên, bề trên, đối tượng được tôn kính,
  2. Khiêm Nhường (謙譲語けんじょうご)Khi nói về bản thân mình, cấp dưới của mình, và những đối tượng liên quan, xung quanh bản thân mình đối với những người mà mình tôn kính.

Bài học hôm này. Giới thiệu về biểu hiện kính ngữ nói chung dễ nhận biết.
– Là sự kết hợp お/ご + từ vựng

I. お/ご +~ 

1.  お/ご Danh Từ

1.1 お + Danh Từ

VD. - お水(おみず )nước、お金(おかね)tiền、お酒(おさけ)Rượu、
– お湯(おゆ)nước nóng、お菓子(おかし)bánh kẹo ,お風呂(おふろ)bồn tắm、
– お箸(おはし)đôi đũa、お手洗い(おてあらい)nhà vệ sinh、お一人(おひとり)một người/một mình、
– お客様(おきゃくさま)khách hàng、お礼(おれい)lễ、お祝い(おいわい)chúc mừng、
– お土産(おみやげ)quà、お仕事(おしごと)công việc、お願い(おねがい)nhờ vả、
– お名前(おねまえ)tên、お話(おはなし)chuyện、お宅(おたく)nhà、
– お葬式(おそうしき)tang lễ、お見舞い(おみまい)thăm hỏi、お世話(おせわ)chăm sóc/quan tâm、お花見(おはなみ)ngắm hoa…

1.2 ご + N

VD. - ご家族(ごかぞく)gia đình、ご両親(ごりょうしん)bố mẹ、ご主人(ごしゅじん)chồng ( người khác)、
– ご住所(ごじゅうしょ)địa chỉ、ご結婚(ごけっこん)kết hôn、ご案内(ごあんない)hướng dẫn、
– ご連絡(ごれんらく)liên lạc、ご乗車(ごじょうしゃ)lên tàu/xe、ご希望(ごきぼう)nguyện vọng、
– ご意見(ごいけん)ý kiến、ご病気(ごびょうき)bệnh/ốm…

2. お/ご + Tính Từ

2 .1 お + Tính từ

お忙しい(おいそがしいbận rộn, お暇(おひま)rảnh rỗi、お上手(おじょうず)giỏi giang、お綺麗(おきれい)sạch/ đẹp、お好き(おすき)yêu thích、お元気(おげんき)khỏe mạnh、おしゃれđiệu đà/quý phái

2. 2 ご + Tính Từ

ご迷惑(ごめいわく)phiền phức、ご親切(ごしんせつ)thân thiết、ご立派(ごりっぱ)nổi bật / tuyệt vời ,ご不便(ごふべん)bất tiện…

Chú Ý.

1. Các từ Thuần Nhật được sử dụng thường ngày trong đời sống sinh hoạt + お ( thành những từ vựng thường được sử dụng cố định ( như mục 1.1 )
2. Các từ Hán Nhật ( Xuất phát từ những từ hán của trung quốc từ xa xưa).
Khi dùng, chúng thường được sử dụng độc lập, nhưng khi cần thể hiện sự tốn trọng, tôn kính, lịch sự, thì Thêm ご trước từ đó . ( như mục 1.2 và 2.2)

3. Chú ý các trường hợp Không kết hợp với お/ご 
3.1 Từ Ngoại lai (katakana) —>>> Không kết hợp với お/ご
VD. コーヒー  (おコーヒ:Không dùng)
ビール    (おビール:Không dùng)
3.2 Từ mang ý nghĩa phản xã hội/ ý nghĩa xấu —>>> Không kết hợp với お/ご
VD.  どろぼう    (おどろぼう:Không dùng)
VD. 犯罪(はんざい)(おはんざい:Không dùng
3.3 Các danh từ chỉ tòa nhà, nơi công cộng, địa điểm —>>> Không kết hợp với お/ご
VD. 学校(がっこう)    (お学校:Không dùng)
病院(びょういん)    (お病院:Không dùng)

 
Phần 2 : II. Kính ngữ và biểu hiện – cách biến đổi từ.

尊敬語(Tôn kính ngữ )
Động Từ: Có 3 cách để chuyển sang dạng biểu hiện tôn kính/ kính ý như sau:
– Dạng れる・られる
– Dạng お/ご + ~ に なる
– Dạng đặc biệt

1. động từ chia dạng  れる・られる
– Động từ nhóm I : …..>>> Đuôi động từ chuyển thành âm hàng あ + れる
吸う(すう) ………>>> すわれる hút
立つ(たつ)………>>> 立たれるđứng
行く(いく) ………>>> 行かれるđi
帰る(かえる)………>>> 帰られる về
話す(はなす) ………>>> 話される nói chuyện

– Động từ nhóm II ……..>>> chia dạng ます…>>>( bỏます)+られる
VD. 食べる(たべる) ……..>>> 食べられる
借りる(かりる)……..>>> 借りられる
出る(でる) ……..>>> 出られる

– Động từ nhóm III: する ……..>>> される
来る(くる) ……..>>> 来られる

2. お/ご + ~ に なる ( phần tiếp)
2.1 Động từ nhóm I,II ………>>> お + động từ nhóm I, II (bỏ ます )+に なります

書(か)きます ………>>>  お書きになります。( viết)
読(よ)みます ………>>>  お読みになります。(đọc)
かけます ………>>>   おかけになります。( ngồi ( xuống ghế)
戻(もど)ります ………>>>   お戻りになります。( quay lại)

2.2 Động từ nhóm III dạng: Chữ Hán +します………>>> ご + chữ hán +に なる
出席(しゅっせき)します ………>>> ご出席になります。( Có mặt/tham gia)
心配(しんぱい)します………>>>  ご心配になります。( lo lắng)
発表(はっぴょう)します ………>>> ご発表になります。( phát biểu)
利用(りよう)します ………>>>  ご利用になります。( sử dụng)
予約(よやく)します………>>> ご予約になります。(đặt /hẹn trước)

2.3 Cách rút ngắn của biểu hiện kính ngữ  お/ご + ~ に なる
お帰(かえ)りになります ………>>> お帰です( trở về/ về)
お見(み)えになります ………>>>  お見えです ( có mặt/ xuất hiện/ đến)
ご利用(りよう)になる方(かた) ………>>> ご利用の方
( quý khách sử dụng )
お乗り換え(のりかえ)になる方(かた)………>>>お乗り換えの方
Quý khách/ hành khách đổi tàu
ご出発(しゅっぱつ)になります ………>>> ご出発です
お待(ま)ちになってください ………>>> お待ちください (xin hãy đợi)
ご遠慮(えんりょ)になってください………>>> ご遠慮ください
Xin hãy giữ ý.

3. Các động từ đặc biệt khi chuyển sang dạng Tôn kính ngữ
- 来(き)ます/行(い)きます/います (đi/đến/có mặt)………>>> いらっしゃいます/おいでになります
- 食(た)べます/飲(の)みます(ăn/uống) ………>>> 召し上がります(めしあがります)
- 言(い)います(nói) ………>>> おっしゃいます
- します (làm)………>>> なさいます
- 見(み)ます(nhìn/xem) ………>>> ご覧(らん)になります
- 知(し)っています(biết) ………>>> ご存(ぞん)じです/ご存じでいらっしゃいます
- 寝(ね)ます(ngủ) ………>>> お休(やす)みになります
- 死(し)にます(chết/mất) ………>>> 亡(な)くなります
- 着(き)ます (mặc)………>>> お召(め)しになります
- くれます(cho tôi) ………>>> くださいます

Chú ý :
– 来(き)ます có nhiều cách nói kính ngữ như sau:
いらっしゃいます/ 見(み)えます/ お見えになります/お越(こ)しになります
– 死(し)にます có nhiều cách nói kính ngữ như sau:
亡(な)くなります/なくなられます/おなくなりになります
4. Các dạng từ loại khác (ngoài động từ) chuyển thành dạng tôn kính ngữ nhưng không kết hợp với お/ご 
VD.
さっき  ………>>> 先ほど(さきほど)lúc nãy/vừa nãy
あとで ………>>> のちほど sau đó/ ngay sau đó
ちょっと ………>>> 少々(しょうしょう)chút/một chút
どうですか ………>>> いかがですか thế nào
ここ/こっち ………>>> こちらở đây/ phía này
そこ/そっち ………>>> そちらở đó/phía đó
あそこ/あっち ………>>> あちらở kia/ phía đằng kia
どこ/どっち ………>>> どちらở đâu/ phía nào/nơi nào
今(いま) ………>>> 只今(ただいま) bây giờ/ ngay bây giờ
Đặc biệt: 
1. です ………>>> でございます

VD. 営業時間(えいぎょうじかん)は10時から24時まででございます
thời gian mở cửa là từ 10 giờ đến 24 giờ ạ.

2. は/が/にあります ………>>> は/が/にございます

VD.何(なん)かご質問(しつもん)は/が ございませんか
Quý vị có câu hỏi gì không ạ?
VD.コンピュータの本(ほん)はそちらにございますか
Đằng đó có quyển sách máy tính không ạ?

3. Đối với sự tồn tại của người thì です………>>>て/でいらっしゃいます

VD. お住(す)まいはどちらでいらっしゃいますか
Địa chỉ nhà của quý vị ở đâu ạ?
VD2. お父様(とうさま)は優(やさ)しくていらっしゃいますね。
(お父さんは優しいですね)
Bố thật tốt/ dễ tính nhỉ.

以上

kinh ngu

Tổng hợp link nguồn:

https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1031016343581709/

https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1033957019954308/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply