Trang chủ / Nhật ngữ / Hán tự - Kanji / Tìm hiểu Hán tự tiếng Nhật 頑張る

Tìm hiểu Hán tự tiếng Nhật 頑張る

Học thêm chữ Hán, học thêm điều hay :X

つらいことも、きついことも、くるしいことも
最後さいごかおれるように
笑顔えがおになれるように
いまをしっかりごして える。

だれかのよろこんでいる笑顔えがおをみると
本当ほんとう頑張がんばれますよね

Có lẽ ít người biết từ がんばる ngoài chữ Hán「頑張る」thì còn chữ Hán 「顔晴る」

「顔晴れ」gồm có hai chữ 顔 (かお- khuôn mặt) 晴れ (はれ- trời nắng). Cho dù có buồn, có khổ, có vất vả thế nào, hãy luôn cố gắng vượt qua để cho khuôn mặt luôn rạng ngời, luôn ngập nắng, để nụ cười luôn nở trên môi. Và đúng khi ta nhìn thấy nụ cười hạnh phúc của một ai đó, chính ta cũng luôn dặn bản thân rằng phải cố gắng, cố gắng và cố gắng hơn nữa.

ganbaru kanji

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1095304737152869/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply