Trang chủ / Tag Archives: từ vựng Y tế

Tag Archives: từ vựng Y tế

[Từ vựng Y tế]-Bài 5: Triệu chứng dùng trong đời sống hằng ngày

皆さん、こんばんは。 Ad hoa sen trắng rất vui khi lại được đồng hành cùng các bạn trong bài số 5: với các từ vựng diễn tả một số triệu chứng dùng khi trong đời sống hằng ngày bạn bị làm sao đó và phải vào bệnh viện nhé. Và như thường …

Read More »

[Từ vựng Y tế]-Bài 4: Liên quan tới các triệu chứng và một số bệnh

皆さん、こんばんは。 Ad chào tất cả mọi người nhé. Hì. Tới hẹn lại lên hnay ad lại cùng mọi người học một số từ mới liên quan tới y tế. Nếu các bạn nào đã theo dõi bài viết của ad chắc sẽ ko quên lịch hẹn hò của chúng ta …

Read More »

[Từ vựng Y tế]-Bài 2: các bộ phận cơ thể liên quan đến nội tạng

皆さん、こんばんは。 Từ tuần này trở đi mỗi tuần ad sẽ cùng các bạn học từ mới sẽ giúp ích khi bạn gặp các tình huống liên quan tới y tế. Và mỗi tuần nếu khong có lịch gì thay đổi thì ad sẽ cùng mọi người học từ mới vào …

Read More »

[Từ vựng Y tế]-Bài 1: Bộ phận cơ thể từ phía ngoài

Xin chào tất cả các bạn hnay chúng ta sẽ cùng nhau học một số từ mới thường dùng trong lĩnh vực y tế nhé. Bài 1: Bộ phận cơ thể từ phía ngoài 1)頭:あたま:đầu 2)毛(髪の毛):け(かみのけ):lông(tóc) 3)髪:かみ:tóc 4)顔:かお:khuôn mặt,mặt 5) 額:ひたい:trán,vầng trán 6)眉毛(眉):まゆげ(まゆ):lông mày 7)目(眼):め(まなこ):mắt 8)鼻:はな:mũi 9)頬:ほほ:má 10)口:くち:miệng 11)顎:あご:cằm 12) …

Read More »

[Từ vựng Y tế]-Bài 3: Tên các bộ phận cơ thể: Xương, khớp, cơ bắp, gân…

皆さん、こんばんは。 Ad xin chào tất cả mọi người nhé. Đến hẹn lại lên hôm nay là thứ 7 .ad lại cùng mọi người học các từ vựng liên quan tới y tế nhé.các bạn nào có hứng thú hãy theo dõi các bài viết của ad bài thứ 7 hàng …

Read More »