Trang chủ / Tag Archives: từ vựng N3 (page 4)

Tag Archives: từ vựng N3

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 9

Bài 9: 家 Nhà リビング phòng khách 居間 いま phòng khác ダイニング nhà bếp 食堂 しょくどう nhà bếp 食卓 しょくたく bàn ăn キッチン bếp 台所 だいどころ bếp 天井 てんじょう trần nhà 床 ゆか sàn nhà フローリング sàn nhà, sàn nhà gỗ 廊下 ろうか hành lang 柱 はしら cột, trụ nhà 壁 かべ tường ベランダ ban công 和室 わしつ phòng kiểu Nhật 畳 たたみ chiếu Nhật マンション căn hộ chung cư ワンルーム phòng đơn オートロック khóa tự động 扇風機 せんぷうき quạt điện エアコン điều hòa ドライヤー máy …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 8

Bài 8: Máy bay, xe bus, ô tô 航空機 こうくうき máy bay ジェット機 máy bay phản lực エコノミークラス hạng phổ thông ビジネスクラス hạng thương gia ファーストクラス hạng nhất ~便 ~びん chuyến… 直行便 ちょっこうびん bay thẳng (バンコク)経由 けいゆ bay quá cảnh… 入国 にゅうこく nhập cảnh 出国 しゅっこく xuất cảnh 免税店 めんぜいてん cửa hàng miễn thuế 税関 ぜいかん thuế quan 出迎える でむかえる đón sân bay 荷物を預かる にもつをあずかる gửi hành lý ヘリコプター trực thăng 路線 ろせん tuyến đường 停留所 ていりゅうじょ điểm đỗ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 7

Bài 7: 電車 Tàu điện 乗り換える のりかえ đổi tàu 乗り越す のりこす đi quá 乗り過ごす のりすごす đi qua 乗り遅れる のりおくれる lên muộn 席を譲る せきをゆずす  nhường chỗ 間に合う まにあう kịp に」止まる ~にとまる dừng ở… 鉄道 てつどう đường sắt, đường ray ~線 ~せん tuyến số… 新幹線 しんかんせん tàu cao tốc 地下鉄 ちかてつ tàu điện ngầm 特急 とっきゅう tàu tốc hàng đặc biệt 急行 きゅうこ tàu tốc hàng 快速 かいそく tàu nhanh 各駅停車 かくえきていしゃ dừng ở các ga 時刻表 じこくひょう bảng giờ tàu chạy ダイヤ bánh xe 乗客 じょうきゃく khách …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 6

Bài 6: 毎日の生活 Cuộc sống hàng ngày 目を覚ます めをさます đánh thức 目が覚める めがさめる thức dậy 目覚まし時計をセットする めざましどけいをセットする đặt báo thức 歯を磨く はをみがく đánh răng 着替える きがえる thay quần sao 化粧する けしょうする trang điểm メイクをする trang điểm 髪をセットする かみ~ chải tóc 髭をそる ひげをそる cạo râu 服装 ふくそう trang phục 外出する がいしゅつする đi ra ngoài 通勤する つうきんする đi làm 出勤する しゅっきんする tới nơi làm việc 通学する つうがくする đi học 帰宅する きたくする về nhà 食器を片付ける しょっきをかたづける dọn dẹp bát đũa 寛ぐ くつろぐ nghỉ ngơi パジャマ quần áo ngủ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 5

Bài 5: レストラン Nhà hàng   外食 がいしょく ăn ngoài 定食 ていしょく ăn theo suất セット ăn theo 1 suất nhất định ランチ bữa trưa ディーナー bữa tối ドリンク đồ uống お勧め おすすめ giới thiệu, tiến cử 持ち帰り もちかえり mang về テイクアウトする mang ra, đưa ra 会計が済む かいけいがすむ tính tiền, thanh toán 勘定を払う かんじょうをはらう thanh toán 伝票 でんぴょう hóa đơn 注文を取り消す ちゅうもんをとりけす hủy gọi món 予約をキャンセル よやくを~ hủy đặt trước お皿を下げる おさらをさげる bớt đĩa này đi, …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 4

Bài 4: Món ăn – Gia vị 料理する りょうりする nấu nướng タマネギを刻む タマネギをきざむ cắt hành リンゴの皮をむく リンゴのかわをむく gọt vỏ táo 魚を焼く さかなをやく nướng cá 肉を炒める にくをいためる rang thịt 野菜を蒸す やさいをむす hấp rau (luộc rau) 豆を煮る まめをにる ninh đậu 卵を茹でる たまごをゆでる luộc trứng 油で揚げる あぶらであげる rán bằng dầu ăn フライパンを熱する フライパンをねっする làm nóng chảo rán お湯を注ぐ おゆをそそぐ rót nước nóng ご飯を炊く ごはんをたく nấu cơm(gạo) お湯をわかす おゆをわかす đun nước スープを温める スープをあたためる hâm nóng canh スープが温まる スープがあたたまる canh được làm nóng ビールを冷やす ビールをひやす làm lạnh …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 3

Bài 3: Ăn Uống 食べる たべる ăn 飲む のむ uống 噛む かむ cắn 齧る かじる ngoạm, gặm nhấm 舐める なめる liếm 味わう あじわう nếm thử 食事を取る しょくじをとる ăn uống, dùng bữa 酔う よう say 酔っ払う よっぱらう say rượu, bia お腹が空く おなかがすく đói bụng 喉が渇く のどがかわく khát nước 食欲がある しょくよくがある thèm ăn 食欲がない しょくよくがない không muốn ăn 食べ過ぎる たべすぎる ăn quá nhiều 自炊する じすいする tự nấu nướng 朝食。朝ごはん ちょうしょく。あさごはん bữa sáng 昼食。昼ごはん。お昼 ちゅうしょく。ひるごはん。おひる bữa trưa 夕食。晩ごはん ゆうしょく。ばんごはん bữa tối おやつ đồ nhắm, đồ ăn vặt 夜食 やしょく ăn đêm 弁当 べんとう cơm …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 2

Bài 2: Gia Đình, Bạn Thân 家族 かぞく gia đình 父親 ちちおや phụ thân 母親 ははおや mẫu thân 親 おや cha mẹ 両親 りょうしん cha mẹ 祖父 そふ ông 祖母 そぼ bà 叔父 おじ bác, chú, cậu 叔母 おば bác, cô, dì 息子 むすこ  con trai 娘 むすめ con gái 姪 めい cháu gái 甥 おい cháu trai 孫 まご cháu (nói chung) gọi ông, bà 嫁 よめ con dâu 長男 ちょうなん trưởng nam 次男 じなん thứ nam 三男 さんなん con trai thứ 3 長女 ちょうじょ  trưởng nữ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 1

Bài 1: THỜI GIAN 時間  じかん thời gian 現在 げんざい  hiện tại 過去 かこ  quá khứ 未来 みらい  tương lai 将来の夢 しょうらいのゆめ ước mơ cho tương lai 早朝 そうちょう sáng sớm 昼間の暖かい ひるまはあたたかい sự ấm áp của buổi trưa 日中 にっちゅう ban ngày 夜中 やちゅう  ban đêm 真夜中 深夜 まよなか / しんや  nửa đêm 平日 へいじつ ngày thường 休日 きゅうじつ  ngày nghỉ 祝日 しゅくじつ ngày lễ 週末 しゅうまつ cuối tuần 月末 げつまつ cuối tháng 年末 ねんまつ cuối năm 年末年始 ねんまつねんし đầu năm …

Read More »

Speed Master Goi N3 – Từ vựng bài 4: Món ăn, gia vị

料理する りょうりする nấu nướng タマネギを刻む タマネギをきざむ cắt hành リンゴの皮をむく リンゴのかわをむく gọt vỏ táo 魚を焼く さかなをやく nướng cá 肉を炒める にくをいためる rang thịt 野菜を蒸す やさいをむす hấp rau (luộc rau) 豆を煮る まめをにる ninh đậu 卵を茹でる たまごをゆでる luộc trứng 油で揚げる あぶらであげる rán bằng dầu ăn フライパンを熱する フライパンをねっする làm nóng chảo rán お湯を注ぐ おゆをそそぐ rót nước nóng ご飯を炊く ごはんをたく nấu cơm(gạo) お湯をわかす おゆをわかす đun nước スープを温める スープをあたためる hâm nóng canh スープが温まる スープがあたたまる canh được làm nóng ビールを冷やす ビールをひやす làm lạnh bia ビールが冷える ビールがひえる bia được làm lạnh スープが冷める スープがさめる để nguội …

Read More »