Trang chủ / Tag Archives: từ vựng N3 (page 3)

Tag Archives: từ vựng N3

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 19

Bài 19: 産業。技術  Ngành công nghiệp - Kỹ thuật 国内の産業 こくないのさんぎょう Ngành công nghiệp trong nước, sx nội địa 発展する はってんする phát triển 工業 こうぎょう công nghiệp 農業 のうぎょう nông nghiệp 漁業 ぎょぎょう ngư nghiệp 生産する せいさんする sản xuất 大量生産 たいりょうせいさん sản xuất số lượng lớn, đồng loạt 消費する しょうひする tiêu dùng, tiêu thụ 開発する かいはつする khai phát, phát triển 管理する かんりする quản lý 建設する けんせつする kiến thiết, xây dựng 建築する けんちくする kiến trúc, xâu dựng 道路 どうろ đường …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 18

Bài 18: 国。社会 Quốc gia。Xã hội 政治 せいじ chính trị 選挙 せんきょ tuyển cử 投票する とうひょうする bầu cử 代表 だいひょう đại biểu 候補者 こうほしゃ ứng cử viên 演説する えんぜつする diễn thuyết 首相 しゅしょう thủ tướng 政府 せいふ chính phủ 首都 しゅと thủ đô 全国 ぜんこく toàn quốc 地方 ちほう địa phương 県 けん tỉnh 東京都 とうきょうと thủ đô Tokyo 北海道 ほっかいどう Địa đạo Hokkaido 大阪府 おおさかふ phủ Osaka 京都府 きょうとふ phủ Kyouto 市・町・村 し。ちょう。そん thành phố – thị trấn – huyện.xã 都会 とかい thành thị 田舎 いなか nông thôn 都市 とし thành …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 17

Bài 17: Nhân sinh, con người 人生 じんせい nhân sinh, con người 成長 せいちょう trưởng thành 生まれる うまれる được sinh ra 誕生する たんじょうする được sinh ra 生む うむ sinh ra 育つ そだつ trưởng thành, phát triển 成長する phát triển, trưởng thành 育てる そだてる nuôi dưỡng 育児 いくじ nuôi dạy con cái 子育て こいくて nuôi dạy con cái 幼稚園 ようちえん mẫu giáo 大人になる おとなになる trở thành người lớn 大きくになる おおきくになる lớn lên (về cơ thể) 夢を持つ ゆめをもつ có …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 16

Bài 16: 郵便。宅配 Dịch vụ bưu điện – giao hàng tận nhà 葉書を出す はがきをだす gửi bưu thiếp 絵はがき bưu thiếp có ảnh 切手を貼る きってをはる dán tem 封筒に入れる ふうとうにいれる cho vào phong bì 返信用葉書 へんしんようはがき bưu thiếp trả lời, thiệp trả lời 写真を同付する しゃしんをどうふ gửi kèm theo ảnh 年賀状 ねんがしょう thiệp chúc mừng năm mới 便箋 びんせん giấy viết thư 宛先 あてさき tên người nhận お届け先 おとどけさき địa chỉ người nhận …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 15

Bài 15: 趣味。活動 Sở thích。Hoạt động スポーツ・運動 うんどう thể dục thể thao スポーツジム phòng tập thể thao スポーツクラブ clb thể thao 水泳 すいえい bơi lội マラソン chạy maraton ジョギング chạy bộ 登山 とざん leo núi 山登り やまのぼり leo núi ハイキング đi bộ đường dài, dã ngoãi 釣り つり câu cá キャンプ cắm trại サイクリング đạp xe ボーリング bowling 野球 やきゅう bóng chày 卓球 たっきゅう bóng bàn 柔道 じゅうどう võ judo, nhu đạo 空手 からて võ karate 音楽 おんがく ca nhạc …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 14

Bài 14: 数。量Số – Khối lượng 数 かず số 量 りょう lượng 数を数える かずをかぞえる đếm số 時間を計る じかんをはかる tính giờ 長さを測る ながさをはかる đo độ dài 重さを量る おもさをはかる đo cân nặng 増える ふえる tăng 増やす ふやす làm tăng 減る へる giảm 減らす へらす làm giảm 増加する ぞうかする gia tăng 減少する げんしょうする giảm thiểu 激増する げきぞうする tăng đột biến 撃滅する げきめつする giảm đột biến 合計 ごうけい tổng số 平均 へいきん trung bình 倍 ばい ~ lần ~以上 ~いじょう trở lên ~以下 ~いか trở xuống ~以内 ~いない trong vòng 未満 みまん chưa đủ ~ずつ từng ~ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 13

Bài 13: 色。形 Máu sắc – Hình dạng 黒/ブラック くろ màu đen 白/ホワイト しろ màu trắng 赤/レッド あか màu đỏ 青/ブルー あお màu xanh dương 黄色/イエロー きいろ màu vàng 緑/グリーン みどり màu xanh lá cây 茶色/ブラウン ちゃいろ màu nâu ピンク màu hồng 灰色/グレー はいいろ màu tro オレンジ màu da cam 紫/パープル むらさき màu tím 金/ゴールド きん màu vàng 銀/シルバー ぎん màu bạc 花柄 はながら hình hoa チェック kẻ ô vuông, kẻ caro ストライブ sọc ngang (đường kẻ mỏng) ボーダー sọc …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 12

Bài 12: 服。靴 Quần áo。Giày dép ワンピース váy liền thân ブラウス áo cánh, áo sơ mi tay bồng パンツ quần lót, quần đùi (con trai) ジーンズ quần bò マフラー khăn quàng cổ 手袋 てぶくろ găng tay ハイヒール giày cao gót サンダル dép qoai hậu スニーカー giày thể thao イヤリング hoa tai (dài) ピアス  bông tai (đính, xỏ vào tai) 襟 えり cổ áo 長袖 ながそで áo dài …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 11

Bài 11: お金。売る。買う Tiền。Bán。Mua お札 おさつ tiền giấy 紙幣 しへい tiền giấy ~円札 tờ tiền mệnh giá ~ yên 硬貨 こうか tiền xu コイン tiền xu 小銭 こぜに tiền lẻ 現金 げんきん tiền mặt キャッシュ thẻ thanh toán クレジットカード thẻ tín dụng 両替する りょうがえする đổi tiền お金を崩す おかねをくずす đổi tiền to lấy tiền lẻ お金を下ろす おかねをおろす rút tiền 振り込む ふりこみ gửi tiền vào tài khoản, chuyển tiền お金を節約する おかねをせつやくする chi tiêu tiết kiệm お金を貯める おかねをためる tiết kiệm …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 10

Bài 10: 街 Phố 書店 しょてん hiệu sách 本屋 ほんや hiệu sách 雑貨屋 ざっかや quầy tạp hóa スポーツ用品店 スポーツようほんてん cửa hàng đồ thể thao 美容院 びよういん thẩm mỹ viện カフェ quán cà phê 薬屋 くすりや hiệu thuốc 薬局 やっきょく hiệu thuốc ドラッグストア hiệu thuốc (cửa hàng bán mỹ phẩm) 不動産屋 ふどうさんや cty bất động sản 牛丼屋 ぎゅうどんや cửa hàng gyudon イタリアレストラン cửa hàng đồ ăn Ý 中華料理店 ちゅうかりゅうりてん cửa hàng đồ ăn Trung Hoa ファーストフード店  …

Read More »