Trang chủ / Tag Archives: ngữ pháp N1

Tag Archives: ngữ pháp N1

[Mimi Kara Oboeru Bunpou] Luyện thi tiếng Nhật ngữ pháp N1 – Phần 3

Phần cuối của ngữ pháp N1.(giải thích tiếng Việt chi tiết) => Chúc tất cả các bạn đang học theo Chữ Hán Đơn Giản sẽ học được đến Video này và đều đỗ N1. Nhiều người nói ko cần thi N1 vì quá cao siêu. Có thể ngữ pháp N1 …

Read More »

[Mimi Kara Oboeru Bunpou] Luyện thi tiếng Nhật ngữ pháp N1 – Phần 2

N1- NGữ pháp N1 – Mimi Kara Oboeru N1.(P2) Cách học ngữ pháp N1 cũng như N3, N2 thôi, các bạn coi 120 mẫu ngữ pháp này là 120 từ mới. Học và nghe theo video liên tục, 1 tuần là nhớ, Nhưng để ngấm thì cần kết hợp ôn …

Read More »

[Mimi Kara Oboeru Bunpou] Luyện thi tiếng Nhật ngữ pháp N1 – Phần 1

1 Tuần nhớ hết ngữ pháp N1: Cách học cũng như đối với N4,N3,N2 mình đã làm, coi 100 mẫu ngữ pháp là 100 từ mới, nghe liên tục Video Mimi kara Oboeru trong 1 tuần là nhớ được lần 1. Muốn nhớ kĩ thì lại tiếp tục ôn lại …

Read More »

Ngữ pháp N1 tiếng Nhật: ~を限りに

Cấu trúc: [名] + を限りに Ý nghĩa: Thông báo mốc thời gian kết thúc sự việc gì đó (cho đến hết ngày/tháng/ năm …). Danh từ đứng trước 「を限りに」là danh từ chỉ thời gian, thường là 「今日、今回、本年度、今年」(〜の時までで、それまで続いていたことを終わりにする、と宣言する) Ví dụ: ① 本年度を限りにこの講座(こうざ)の受講生(じゅこうせい)募集を行わないことになりました。 → Hết niên độ này thì sẽ ngừng tuyển học viên …

Read More »

Ngữ pháp N1 tiếng Nhật: ~といったところだ

Cấu trúc: [名]/ [動]辞書形 + といったところだ Ý nghĩa: Cùng lắm cũng chỉ đến… Diễn tả một mức độ nào đó không cao lắm, thường đi sau những con số biểu thị số lượng ít. Câu ví dụ: ① 当地は夏もそれほど暑くありません。最高に暑い日でも26、7 度といったところだ。 → Vùng này mùa hè cũng không nóng lắm, Ngày nóng nhất thì cũng …

Read More »

Ôn tập kiến thức tiếng Nhật N1

Cấu trúc 1: ~(よ)うにも~ない 意味: want to ~ but can’t có muốn ~ cũng không thể. 接続: [動-意向形] +にも+ [動-辞書形] +ない 例文: お金がなくて、新しいパソコンを買おうにも買えない。 Tôi không có tiền, có muốn mua máy tính mới cũng không thể. Vấn đề mình muốn đưa ra là cấu trúc này khác cấu trúc (よ)としても ở đâu? Ví dụ cụ …

Read More »