Trang chủ / Tag Archives: kotowaza

Tag Archives: kotowaza

Thành ngữ về sự thành công trong tiếng Nhật

成功してる人は見えないところで努力している。 (せいこうしてるひとはみえないところでどりょくしている)。 Ẩn sau sự thành công là một sự nỗ lực không ngừng nghỉ. いつも笑ってる人は見えないところで泣いている。 (いつもわらってるひとはみえないところでないている)。 Ẩn sau nụ cười là những giọt nước mắt. 優しい人は見えないところで我慢している。 (やさしいひとはみえないところでがまんしている)。 Ẩn sau sự dịu dàng, nhẹ nhàng là một sự nhẫn nại. Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1250538988296109

Read More »

Học các câu nói hay qua những con số (P.2)

1. 一か八か(いちかばちか) 結果は分からないが、思い切ってやってみること。 (けっかはわからないが、おもいきってやってみること) Chưa cần biết kết quả thế nào nhưng quyết chí làm thử. 2. 海千山千(うみせんやません) 様々な経験を重ねてすぎる賢くなっていること。 (さまざまなけいけんをかさねてすぎるかしこくなっていること) Chỉ những người khôn ngoan, từng trải có rất nhiều kinh nghiệm. 3. 朝三暮四 (ちょうさんぼし) 小さな違いにこだわり、同じ結果になることに気づかない。 (ちいさなちがいにこだわり、おなじけっかになることにきづかない)。 Xem thường những lỗi sai nhỏ để rồi kết quả lặp đi lặp lại …

Read More »

Một số câu nói hay về cha mẹ và con cái trong tiếng Nhật

Trong tiếng Việt chúng ta vẫn hay nói với câu những câu rằng; Mẹ nào con nấy, Bố nào con nấy hay hoa mĩ hơn là Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh. Trong tiếng Anh thì có Like Mother like Daughter, Like Father like Son, Like Parent …

Read More »

Cách học kotowaza (thành ngữ) trong tiếng Nhật

Học ことわざ (Thành ngữ, tục ngữ) không nhất thiết chỉ chăm chăm dùng để nói chuyện với người Nhật, vì cũng như người Việt, có phải ai cũng có khả năng “ho ra thơ, thở ra văn”, đụng vào chỗ nào là cũng có thể áp dụng được thành ngữ, …

Read More »

Điều kiện làm nên người thành công và tạo ra kẻ thất bại

『成功する人』(せいこうするひと)NGƯỜI THÀNH CÔNG 1.人間的成長を求め続ける(にんげんてきせいちょうをもとめつづける) Liên tục tìm tòi, theo đuổi sự trưởng thành trong chính mình. 2.自信と誇りを持つ(じしんとほこりをもつ) Có sự tự tin và niềm kiêu hãnh. 3.常に明確な目標を指向(つねにめいかくなもくひょうをしこう) Luôn luôn vạch ra mục tiêu rất rõ ràng. 4.他人の幸福に役立ちたい(たにんのこうふくにやくたちたい) Muốn đem lại hạnh phúc cho người khác. 5.良い自己訓練を習慣化(よいじこくんれんをしゅうかんか) Tạo nề nếp cho những …

Read More »

Kotowaza (thành ngữ) tiếng Nhật nổi tiếng – Phần 9

1.野心満々(やしんまんまん) 身分不相応な大きな望みを叶えようとする気概が満ち溢れていること。(みぶんふそうとうなおおきなのぞみをかなえようとするきがいがみちあふれていること)。 Chỉ những người không biết lượng sức mình nhưng luôn hừng hực khí thế, luôn ấp ủ thực hiện những ước mơ hoài bão to lớn. 2.油断大敵(ゆだんたいてき) 油断は失敗のもとであるから、大敵である。油断して失敗を招くのを戒めた言葉。(ゆだんはしっぱいのもとであるから、たいてきである。ゆだんしてしっぱいをまねくのを いましめることば)。 Sự cẩu thả, nhếch nhác là căn nguyên của thất bại vì vậy nó được xem là kẻ thù …

Read More »

Kotowaza (thành ngữ) tiếng Nhật nổi tiếng – Phần 8

1.乱筆乱文(らんぴつらんぶん):自分の文章をへりくだる言い方 (じぶんのぶんしょをへりくだるいいかた) Đây được xem là câu kết hoàn hảo ở mỗi bức thư hoặc email, ý khiêm tốn chê mình chữ viết cẩu thả, văn không hay nên mong người đọc lượng thứ, bỏ qua. Dịch sang tiếng Việt là văn dốt võ dát, mọi người thấy sao? 2.竜頭蛇尾(りゅうとうだび):頭は竜のように立派なのに、尾は蛇のようにか細くて、前と後とのつりあいがとれないこと。 (あたまはりょうのようにりっぱなのに、おはへびのようにかほそくて、まえとあととのつりあいがとれないこと)。 …

Read More »

Kotowaza (thành ngữ) tiếng Nhật nổi tiếng – Phần 7

1.満場一致(まんじょういっち):その場にいるすべての人の意見が一致すること (そのばにいるすべてのひとのいけんがいっちすること)。 Chỉ sự thống nhất, nhất trí của tất cả mọi người khi cùng tham gia vào một vấn đề gì đó. 2.三日坊主(みっかぼうず):物事に飽きやすく、長続きしないこと。(ものごとにあきやすく、ながくつづきしないこと) Chỉ những người cả thèm chóng chán, không duy trì cái gì được lâu. 3.無芸大食(むげいたいしょく):特技や取り柄がないにもかかわらず、食べることだけは人並みであること。また、自分のことを謙遜していう場合にも用いられる。 (とくぎやとりえがないにもかかわらず、たべることだけはひとなみであること。また、じぶんのことけんそんしていうばあいにももちいられる) Chỉ người không có tài năng hay ưu điểm gì nổi …

Read More »

Kotowaza (thành ngữ) tiếng Nhật nổi tiếng – Phần 6

1.破顔一笑(はがんいっしょう):微笑むこと。また、にっこり笑うこと。(ほほえむこと。また、にっこりわらうこと): Mỉm cười, hé cười. 2.品行方正(ひんこうほうせい):心や行いが正しく立派なさま。(こころやおこないがただしくりっぱなさま):Chỉ những người luôn hành động theo lẽ phải, chỉn chu, nghiêm túc. 3.不眠不休(ふみんふきゅう):眠りも休みもしないこと (ねむりもやすみもしないこと): Chỉ những người không ngủ cũng không nghỉ ngơi. 4.平身低頭(へいしんていとう):ひれ伏して頭を下げ、恐れ入ること。また、ひたすらわびること。(ひれふしてあたまをさげ、おそれいること。また、ひたすらわびること): Chỉ việc cúi đầu lạy để tha thiết xin lỗi ai đó. 5.暴飲暴食(ぼういんぼうしょく):むやみに飲んだり食べたりすること。(むやみにのんだり、たべたりすること): Chỉ việc ăn uống lãng phí, quá mức …

Read More »

Kotowaza (thành ngữ) tiếng Nhật nổi tiếng – Phần 5

1.難攻不落(なんこうふらく): *攻撃(こうげき)するのが難(むずか)しく、たやすく陥落(かんらく)しないこと:Chỉ sự khó khăn trong việc tấn công, công kích, không dễ gì bị ngục gã, đánh bại. Đây là cách dùng khi ám chỉ sức mạnh của đối phương, quân địch,.. *承知させるのが困難なこと。「―の堅物(かたぶつ): Ngoài ra, câu nói này còn được dùng cho trường hợp rất khó để làm cho …

Read More »