Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / Speed Master Goi N3 – Từ vựng bài 4: Món ăn, gia vị

Speed Master Goi N3 – Từ vựng bài 4: Món ăn, gia vị

mon an dat (8)

料理する りょうりする nấu nướng
タマネギを刻む タマネギをきざむ cắt hành
リンゴの皮をむく リンゴのかわをむく gọt vỏ táo
魚を焼く さかなをやく nướng cá
肉を炒める にくをいためる rang thịt
野菜を蒸す やさいをむす hấp rau (luộc rau)
豆を煮る まめをにる ninh đậu
卵を茹でる たまごをゆでる luộc trứng
油で揚げる あぶらであげる rán bằng dầu ăn
フライパンを熱する フライパンをねっする làm nóng chảo rán
お湯を注ぐ おゆをそそぐ rót nước nóng
ご飯を炊く ごはんをたく nấu cơm(gạo)
お湯をわかす おゆをわかす đun nước
スープを温める スープをあたためる hâm nóng canh
スープが温まる スープがあたたまる canh được làm nóng
ビールを冷やす ビールをひやす làm lạnh bia
ビールが冷える ビールがひえる bia được làm lạnh
スープが冷める スープがさめる để nguội canh
魚を焦げす さかながこげる cá cháy, khê
魚が焦がす さかながこがす làm cháy cá
甘い あまい ngọt
辛い からい cay
塩辛い しおからい mặn
酸っぱい すっぱい chua
苦い にがい đắng
味が濃い あじがこい vị đậm
味が薄い あじがうすい  vị nhạt
調味料 ちょうみりょう đồ gia vị
塩 しお  muối
砂糖 さとう đường
味噌 みそ nước tương miso
醤油 しょうゆ xì dầu
酢 す dấm
油 あぶら dầu ăn
胡椒 こしょう hạt tiêu
マヨネーズ sốt mayonaise
ケチャップ sốt cà chua
硬い かたい cứng
柔らかい やわらかい mềm
新鮮な しんせんな tươi, mới
生 なま sống
腐る くさる thiu, thối, hỏng

Đọc thêm

Làm cách nào để học thuộc từ vựng tiếng Nhật

Mình cảm thấy rất áy náy vì có nhiều bạn inbox hỏi mình: “Cô ơi! …

Leave a Reply