Trang chủ / Nhật ngữ / Hán tự - Kanji / SỢ QUÁI GÌ MÀ KHÔNG VIẾT – Chữ Đa (多)

SỢ QUÁI GÌ MÀ KHÔNG VIẾT – Chữ Đa (多)

Zâu, chào các bạn đã đến với chuyên mục sợ quái gì mà không viết ^^

chu da
Hôm nay chúng ta sẽ đến với chữ Đa : 多 – ĐA
訓: おお.い, まさ.に, まさ.る
音: タ
Số nét: 6
JLPT: 4
Bộ thành phần: 夕 TỊCH
Nghĩa:
Nhiều. Khen tốt. Hơn.
3 ví dụ là
1. 「たぶん」 「ĐA PHÂN」
☆ trạng từ, danh từ
Đa phần; rất nhiều; rất lớn
多分 (たぶん) の 金額
(きんがく)
khoản tiền rất lớn .
Có thể, khả năng xảy ra cao, phần nhiều là…
2.「たしょう」 「ĐA THIỂU」
☆ trạng từ
Hơn hoặc kém; ít nhiều; một chút; một ít; một vài
僕( ぼく)はその 件 (けん)について 多少責任 )たしょうせきにん
はある về chuyện này tôi cũng có ít nhiều trách nhiệm .
3. 「たぼう」 「ĐA MANG」
☆ tính từ đuôi な, danh từ
Rất bận; bận rộn
できるだけ 短時間 (たんじかん )に 全部 (ぜんぶ )やり 遂 (と )げるためになすべきことをやり 繰 (く )りする 多忙 (たぼう )なやり手

Một người bận rộn là người luôn biết sắp xếp công việc cần làm để có thể hoàn thành mọi việc trong thời gian ngắn nhất.

Nguồn: Fanpage Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh

Đọc thêm

Làm cách nào để học thuộc từ vựng tiếng Nhật

Mình cảm thấy rất áy náy vì có nhiều bạn inbox hỏi mình: “Cô ơi! …

Leave a Reply