Trang chủ / Nhật ngữ / Hán tự - Kanji / Quy tắc chuyển từ âm Hán việt sang âm On trong tiếng Nhật

Quy tắc chuyển từ âm Hán việt sang âm On trong tiếng Nhật

**** Quy tắc chuyển từ âm Hán việt sang âm On (Âm Hán Nhật)
Trước hết mình nêu lên 1 số khái niệm sẽ dùng cho âm HÁN VIỆT và ÂM ON như sau:
* ÂM ĐẦU: Là chữ cái đầu trong 1 từ như: H/L/K/M….
* ÂM VẦN: Là các vần trong 1 từ như: ~ AN/EN/I/ÔI….
Ví dụ: +Chữ HÁN thì âm đầu là H, âm vần của nó là ÁN
+Chữ かん(KAN) thì âm đầu thuộc hàng K , âm vần là AN

quy tac chuyen am

**** Sau đây mình sẽ đưa ra 1 số quy tắc đơn giản sau:

  • Những âm Hán Việt có ÂM ĐẦU là H/K/GI/C/QU thì âm ON sẽ có âm đầu thuộc hàng K ( か/き/く/け/こ)
  • Những âm Hán Việt có ÂM ĐẦU là T thì âm On sẽ chuyển thành S ( ~90%) (さ/し/す/せ/そ)hoặc T ( ~10 %)(た/ち/つ/て/と)
  • Những âm Hán Việt có ÂM VẦN có chứa : EN , EM như: ~IÊN, ~IÊM ,~UYÊN, ~ÊN, ~ÊM thì âm ON của nó sẽ là ~EN (せん/でん/てん。。。)

=>Kết hợp 2 quy tắc trên ta có thể biết được âm ON của một số chữ Kanji như sau;
1*TIÊN= T+ IÊN=S+EN=SEN (せん)
先生-TIÊN SINH- せんせい= Thầy, cô giáo
先月=TIÊN NGUYỆT- せんげつ= Tháng trước

2*HIẾN= H+ IẾN=K+EN=KEN(けん)
貢献-CỐNG HIẾN- こうけん= Cống hiến
3*KIẾN=K+IẾN=K+EN=KEN(けん)
見学-KIẾN HỌC- けんがく= Tham quan học tập
意見-Ý KIẾN- いけん= Ý kiên
4*TUYẾN=T+UYẾN=S+EN=SEN(せん
新幹線-TÂN CÁN TUYẾN- しんかんせん= Tàu siêu tốc
線路-TUYẾN LỘ- せんろ= Đường tàu
5*NGUYÊN=NG+UYÊN=G+EN=GEN(げん)
原因-NGUYÊN NHÂN- げんいん= Nguyên nhân
原理-NGUYÊN LÍ- げんり= Nguyên lí
IV-Những âm Hán Việt có âm đầu là NG thì âm ON sẽ có âm Đầu là G ( が、ぎ、ぐ、げ、ご)
Ví dụ:
NGOẠI—->GAI
NGỮ——->GO
NGÔN—–>GEN
NGHIỆP–>GYOU
NGHỊ—–>GI
V- Những âm HÁN VIỆT có âm Vần là ~AN/AM thì âm ON sẽ chuyển~ AN
Ví dụ:
HÁN—->KAN
HÀN—->KAN
THAM–>SAN
=> Kết hợp các quy tắc trên ta có cách đọc cho các chữ KANJI sau:
1.(岸) NGẠN=NG+AN=G+AN=GAN(がん)
*海岸=HẢI NGẠNーかいがん= BỜ BIỂN
2.(解) TÁN=T+ÁN=S+AN=SAN(さん
*解散=GIẢI TÁNーかいさん=GIẢI TÁN
3.(韓) HÀN=H+ÀN=K+AN=KAN(かん
*韓国=HÀN QUỐCーかんこく=HÀN QUỐC
4.(参) THAM=TH+AM=S+AN=SAN(さん)
*参加-THAM GIAーさんか=THAM GIA
5.(関) QUAN=QU+AN=K+AN=KAN(かん)
*関係ーQUAN HỆ=かんけい=QUAN HỆ
*関連ーQUAN LIÊN=かんれん=LIÊN QUAN
6.(管) QUẢN=QU+ẢN=K+AN=KAN(かん)
*管理ーQUẢN LÍ=かんり=QUẢN LÍ
7.(館) QUÁN=QU+ÁN=K+AN=KAN(かん)
*大使館ーĐẠI SỨ QUÁN=たいしかん=ĐẠI SỨ QUÁN
*図書館ーĐỒ THƯ QUÁN=としょかん=THƯ VIỆN
*体育館ーTHỂ DỤC QUÁN=たいいくかん=NHÀ THI ĐẤU
8.(三) TAM=T+AN=S+AN=SAN(さん
*三年ーTAM NIÊN=さんねん=3 NĂM
*三人ーTAM NHÂN=さんにん=3 NGƯỜI
9.(源/原)ーNGUYÊN=NG+UYÊN=G+EN=GEN(げん)
*原因ーNGUYÊN NHÂN=げんいん=NGUYÊN NHÂN
*電源ーĐIỆN NGUYÊN=でんげん=NGUỒN ĐIỆN
10.(産) SẢN=S+AN=S+AN=SAN(さん)
*産業ーSẢN NGHIỆP=さんぎょう=SẢN NGHIỆP
*生産ーSINH SẢN=せいさん=SẢN XUẤT
*農産ーNÔNG SẢN=のうさん=NÔNG SẢN
VI- Những âm Hán Việt có ÂM VẦN là ~INH thì âm On của nó có ÂM VẦN là ~E+I
=> Kết hợp các quy tắc đã học ta có cách đọc âm ON của những KANJI sau:
1. SINH 生=S+INH=S+EI=SEI せい
Ví dụ:
* TIÊN SINH 先生=せんせい=Thầy /Cô giáo
* SINH SẢN 生産= せいさん=Sản xuất
2.TÍNH 性=T+ÍNH=S+EI+SEI せい
Ví dụ:
* TÍNH CHẤT 性質= せいしつ=Tính chất
* NỮ TÍNH 女性= じょせい=Phụ nữ
3. LINH 霊=L+INH=R+EI=REI
Ví dụ:
* THẦN LINH 心霊=しんれい=Tâm linh
* LINH HỒN 霊魂=れいこん=Linh hồn
4. MINH 明=M+INH=M+EI=MEI めい
Ví dụ:
* THUYẾT MINH 説明=せつめい=giải thích
* MINH TRỊ 明治=めいじ=Thời Minh Trị
5. ĐỊNH 定=Đ+ỊNH=T+EI=TEI てい
Ví dụ:
* QUYẾT ĐỊNH 決定=けってい=Quyết định
* ĐỊNH KỲ 定期=ていき=Định kỳ
6. VINH 栄=V+INH=E+I=EI えい
Ví dụ:
* VINH QUANG 栄光= えいこう=Vinh quang
* PHỒN VINH 繁栄=はんえい =Phồn vinh
VII-Những âm HÁN VIỆT có ÂM VẦN là ~ÂP/~ ƯU thì ÂM ON sẽ có ÂM VẦN là~
~ゅう
Ví Dụ:
1. CẤP急=C+ẤP=K+YUU=きゅう
*CẤP HÀNH急行=きゅうこう
2. TẬP習=T+ẬP=S+YUU=しゅう
*HỌC TẬP学習=がくしゅう
*TẬP QUÁN習慣=しゅうかん
3. CỨU救=C+ƯU=K+YUU=きゅう
*CẤP CỨU救急=きゅうきゅう
4. NGỬU牛=NG+ƯU=G+YUU=ぎゅう
*NGƯU NHŨ牛乳=ぎゅうにゅう
VIII- Những ÂM HÁN VIỆT có ÂM VẦN là ~ IÊU/~ ƯƠNG/ ~ IÊP thì ÂM ON có ÂM VẦN là ~ ょう
1. TIỂU小=T+IÊU=S+YOU=しょう
* TIỂU HỌC小学=しょうがく
2. TƯƠNG将= T+ƯƠNG=S+YOU=しょう
* TƯƠNG LAI将来=しょうらい
3. NGHIỆP業=NGH+IÊP=ぎょう
* CÔNG NGHIỆP工業=こうぎょう
IX- Những âm Hán Việt có Âm Vần là ~INH thì âm ON sẽ có ÂM VẦN là ~EKI
Kết hợp những quy tắc này ta có cách đọc của những chữ Kanji cưới đây:
1. TÍCH:

T+ICH=S+EKI=SEKI
1. SỰ TÍCH= 事績
2. THÀNH TÍCH= 成績
2. LỊCH:

L+ICH=R+EKI=REKI
1. LÝ LỊCH=履歴
2. LỊCH SỬ=歴史
X- Những âm HÁN VIỆT có ÂM CUỐI là Tthì âm ON sẽ có ÂM CUỐI là TSU
Kết hợp những quy tắc đã cho chúng ta có cách đọc của những chữ Kanji dưới đây:
1 THIẾT

TH+IÊ+T S+E+TSU= SETSU
1. 親切 THÂN THIẾT=しんせつ=Thân Thiện
2. 節約 TIẾT ƯỚC=せつやく=Tiết Kiệm
2 KẾT

K+E+T K+E+TSU KETSU
1. 結論 KẾT LUẬN=けつろん=Kết luận
2. 連結 LIÊN KẾT=れんけつ=Liên kết
3 PHÁT

PH+Á+T H+A+TSU HATSU
1. 発達 PHÁT ĐẠT=はったつ=Phát triển
2. 出発 XUẤT PHÁT=しゅっぱつ=Xuất phát
4 BIỆT

B+IỆ+T B+Ê+TSU BETSU
1. 特別 ĐẶC BIỆT=とくべつ=Đặc biệt
2. 離別 RIBETSU =りべつ=Li biệt
5 HOẠT

H+ỌA+T K+A+TSU KATSU
1. 生活 SINH HOẠT=せいかつ=Cuộc sống
2. 活躍 HOẠT DIỆU=かつやく=Hoạt Động
6 THUYẾT

TH+UYẾ+T S+Ê+TSU SETSU
1. 説明 THUYẾT MINH=せつめい=Giải  thích
2. 小説 TIỂU THUYẾT=しょうせつ
XI- NHỮNG ÂM HÁN VIỆT CÓ ÂM CUỐI LÀ C THÌ ÂM ON CŨNG CÓ TẬN CUNG BẰNG CHỮ KU
Ví Dụ:
1. HỌC学=H+O+C=GA+KU=がく
HỌC SINH学生=がくせい
HỌC TẬP学習=がくしゅう
2. QUỐC国=QU+Ô+C=K+O+KU=こく
HÀN QUỐC韓国=かんこく
QUỐC TẾ国際=こくさい
3. TỐC速=T+Ô+C=S+O+KU=そく
TỐC ĐỘ速度=そくど
CAO TỐC高速=こうそく
XII-NHỮNG ÂM HÁN VIỆT CÓ ÂM VẦN LÀ ~ONG, ~ ÔNG ~ANG, ~ ĂNG, ~ ÂNG THÌ ÂM ON CÓ ÂM VẦN LÀ ~OU
Ví dụ:
1. CÔNG工=C + ÔNG = K + OU = こう
CÔNG NGHIỆP工業=こうぎょう
2. TANG 葬= T + ANG =S + OU =そう
TANG THỨC葬式=そうしき
3. ĐẲNG等=Đ+ĂNG=S+OU=とう
BÌNH ĐẲNG平等=びょうどう
4. TẦNG層=T+ÂNG=S+OU=そう
CAO TẦNG高層=こうそう
XIII- NHỮNG ÂM HÁN VIỆT CÓ ÂM VẦN LÀ ~ AO , ~ ÂU THÌ ÂM ON CÓ ÂM VẦN LÀ ~ OU
Ví dụ:
1. CAO高 = C + AO = K=OU=こう
CAO TỐC高速=こうそく
2. LÃO老=L+AO=R+OU=ろう
LÃO NHÂN老人=ろうじん
3. MẬU貿=M+ÂU=B+OU=ぼう
MẬU DỊCH貿易=ぼうえき
4. ĐẦU頭=Đ+ÂU=T+OU=とう
NHẤT ĐẦU 一頭

Chúc các bạn học tiếng Nhật hiệu quả nhé !!!
Tác giả: Nhã Trúc
Nguồn: Fanpage Cộng đồng ngôn ngữ Việt – Nhật

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply