Trang chủ / Nhật ngữ / Ngữ pháp tiếng Nhật / Quán dụng ngữ trong tiếng Nhật – Phần 4

Quán dụng ngữ trong tiếng Nhật – Phần 4

(慣用句) Quán dụng ngữ – Phần 4 (手)

1. 手が空く(てがあく)Rảnh tay
やっと手が空いたから食事にしよう Cuối cùng cũng rảnh tay, ăn thôi.

2. 手が掛かる(てがかかる)mất công mất sức, mất thời gian ( .. chăm sóc, để ý )
子供(こども)がまだ小(ちい)さくて手が掛かるので旅行(りょこう)に行くひまもない. Vì con còn nhỏ nên rất mất thời gian chăm sóc, chẳng rảnh để đi du lịch đâu.

3. 手が足りない(てがたりない)thiếu người
働く人の数が足りない(はたらくひとのかずがたりない)
số người làm bị thiếu

4. 手が出ない(てがでない)quá sức ( bằng năng lực của mình thì dù có làm thế nào cũng không thể)
日本語の勉強を始めたばかりなので、こんな難しい試験には全く手が出ない
(にほんのべんきょうをはじめたばかりなので、こんなむずかしいしけんにはまったくてがでない) Vì tiếng nhật vừa mới bắt đầu học, nên kì thi khó thế này thì quá sức rồi.

5. 手がない(てがない)không có cách/ phương pháp nào
私の田舎は就職できないので、都会に出ていくよりほかに手がない
(わたしのいなかはしゅうしょくできないので、とかいにでていくよりほかにてがない)Vì quê tôi không thể xin được việc, nên chẳng còn cách nào hơn là đi ra thành phố.

6. 手が離せない(てがはなせない)bận không rời tay được
今、忙(いそが)しくて手が離せないから、後にしてください。
Bây giờ tôi đang bận lắm, để cái đó làm sau đi.

7. 手に汗を握る(てにあせをにぎる)Toát mồ hôi tay ( trong tình trạng vừa hồi hộp vừa hưng phấn. VD như cảm giác khi xem trận thi đấu)
昨日見た映画は手に汗を握る場面が多くて面白かったけど、ちょっと疲れたよ
(きのうみたえいがはてにあせをにぎるばめんがおおくておもしろかったけど、ちょっとつかれた。Bộ phim xem hôm qua có nhiều cảnh hồi hộp quá, rất hay nhưng mà xem xong cũng hơi mệt.

8. 手に余る(てにあまる)Không thể / bó tay ( bằng năng lực của mình)
息子(むすこ)の宿題(しゅくだい)は難(むずか)しくて、手に余った
Bài tập về nhà của con trai khó quá, nên tôi cũng bó tay/ không thể làm.

9. ~を手に入れる(てにいれる)Dành lấy, nắm giữ, đạt được
借金(しゃっきん)をしてやっとマイホームを手に入れた。
Bằng cách vay tiền(để mua ), cuối cùng tôi cũng dành được ngôi nhà cho mình

10. 手も足もでない(てもあしもでない)Cố gắng thế nào cũng không thể
今日の試合は相手が強すぎて、手も足も出なかった。
(きょうのしあいはあいてがつよすぎて、てもあしもでなかった)
Trận thi đấu hôm nay đối thủ mạnh quá, nên dù cố thế nào cũng không thể thắng.

11. 手が貸す(てがかす)giúp đỡ
これ、重(おも)たいけど、ちょっと手を貸してくれる?
Cái này nặng quá, giúp tôi một nay được chứ?

12. 手を抜く(てをぬく)làm đại khái/ qua quýt ( việc đáng lẽ ra phải làm cho nghiêm chỉnh thì không làm, chỉ làm đại khái cho xong)
橋が崩れたのは、手を抜いた工事が原因だそうです。
(はしがくずれたのは、てをぬいたこうじがげんいんだそうです)
Cái cầu này bị sập, Nghe nói nguyên nhân là do công trình làm qua quýt không cẩn thận.

13. 手を広げる(てをひろげる)Mở rộng phạm vi / đ a năng ( vừa làm việc này vừa bắt đầu một việc mới)
A. 彼は作曲家としてやってるんだけど、自分で作った歌も歌ってるようだ
B. ずいぶん手を広げているな
A . Anh ấy là nhà sáng tác nhạc, nhưng cũng hát những bài mình viết.
B . Anh này cũng khá là đa năng nhỉ.

14. ~に手を焼く(てをやく)Khó khăn trong việc giải quyết / xử lý ( việc/ vấn đề gì, ai )
山田くんに手を焼いた先生は、彼の両親を呼び出した
(やまだくんにてをやいたせんせいは、かれのりょうしんをよびだした)
Giáo viên gặp rắc rối trong việc xử lý cậu Yamada, vậy nên đã gọi bố mẹ cậu ấy đến.

以上

quan dung ngu

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1005602176123126

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply