Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Ôn tập ngữ pháp N2 – Bài 2

Ôn tập ngữ pháp N2 – Bài 2

Hôm nay học thêm 9 ngữ pháp,nhiều đúng không cả nhà! bởi vậy mỗi khi đi làm hay có thời gian lướt facebook thì coi qua bài này để nhớ thêm nhé,nghĩ ra ví dụ nào phát biểu luôn,mình đăng thêm ví dụ lên , làm như vậy bài sẽ lên top đầu cho mọi người dễ xem và các bạn cũng có cơ hội trả lời .Toàn là liên quan đến こと và もの :

Bài 2:ことだ, 〜ということだ, ことになっている, ことか, ものなら, ものだから, ものの, ものだ(ものではない), たいものだ。

10/〜ことだ
意味:アイドバイスする時表現
Được dùng khi đưa ra lời khuyên.
Ví dụ: đang bệnh thì nên uống nước cam nhiều vào.

Cách dùng : động từ thể từ điển + ことだ

11/〜ということだ
意味:〜ということを聞いた
Dùng khi truyền lại thông tin từ 1 nguồn nào đó.
Ví dụ: nghe thằng Huy bảo thằng An nó đang cặp Bồ thằng nào ấy!

Cách dùng: 普通形+ ということだ。

12/ことになっている/〜こととなっている
意味:ルールを表す。
Dùng nói lên 1 việc gì đó là hiển nhiên hay luật rồi ,luật bất thành văn

Ví dụ: ở trên tàu nghe điện thoại là việc không tốt rồi

Cách dùng: 普通形+ ことになっている

13/ことか
意味:なんとーでしょう、とてもとても。。だ
Dùng khi biểu thị cảm xúc rất gì gì đó
Ví dụ : mừng vãi con gà mái , tao đậu n5 nó rồi!

14/ものなら
意味:
+(不可能、あるいはそれに近いが)もしできるならーたい
Nếu, giả sử ( thực chất chả bao giờ được ) thì muốn ..
Ví dụ: nếu cho quay lại thời gian thì e ứ đi du học Nhật đâu!

+もし〜たら….大変な結果。
Nếu mà làm gì đó … Dẫn đến kết quả xấu!

Cách dùng cho nghĩa 1:động từ thể khả năng+ものなら。

Cách dùng cho nghĩa 2:động từ thể ý chí,và tính từ i thì thêm かろう+ものなら
Ví dụ:子供のころ、テストの点が悪かろうものなら、父になぐられたものだ。

15/ものだから
意味:〜ので
Vì..( phân trần ).Tuy giống như ので、nhưng cái này có ý mạnh hơn.
Ví dụ: bơi vì quên cây dù ở lớp, chả cách nào khác là tắm mưa về!

Cách dùng: danh từ / tính từ / động từ

16/ものの
意味:〜だが
Dù…nhưng mà!
Ví dụ:dù biết hút thuốc là không tốt, nhưng mà khó bỏ quá!

Cách dùng: động từ/tính từ

17/ものだ/ものではない
意味:
+一般的だ vấn đề hiển nhiên đương nhiên..
Ví dụ: làm sai thì tất nhiên phải xin lỗi rồi

+過去の思い出 nhớ lại chuyện xưa
Ví dụ : ngày xưa suốt ngày cãi lời mẹ cha!

+感心、感謝 nói lên 1 cảm xúc rất sâu sắc , thiết tha!
Ví dụ :mới đó đã ở Nhật 2 năm rồi,thời gian trôi nhanh thật!!

Cách dùng: động từ ,tính từ, đối với ý nghĩa số 2 phải chia quá khứ đấy nhé!

18/たいものだ
意味:「たい」という気持ちの強調
Nói lên muốn làm 1 điều gì đó từ lâu lắm rồi!
Ví dụ: muốn đi Mỹ từ lâu lắm rồi mà không có tiền

Cách dùng: động từ thể ます

Trên đây là 9 ngữ pháp nữa, các bạn hãy tham gia bằng cách đưa ra ví dụ và sửa cho nhau nhé! Mõi tay quá ăn cơm đây =))

N2 grammar

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/749165655100114/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply