Trang chủ / Nhật ngữ / Ngữ pháp tiếng Nhật (page 10)

Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp cách nói rút gọn của người Nhật

Không giống như trong sách vở, trong cách nói thông thường, thân mật không ai dùng dewaarimasendeshita…. rất dài dòng. Vài câu thế này chắc mất thời gian lắm. Mình sẽ chia sẻ cách nói giản lược mà người nhật hay bé học tiếng Nhật vẫn hay dùng Sau đây …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 32

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 32.1 Vた / Vない + ほうが いいです Nên làm gì / không nên làm gì * Cách dùng: dùng để khuyên ai đó làm gì / không làm gì thì tốt cho họ * Ví dụ: 1) 毎日運動した ほうが いいです 2) 熱が あるんです …じゃ、お風呂に 入らないほうが …

Read More »

[Học tiếng Nhật cùng Konomi] Bài 25 – Nghỉ lễ

Hôm nay, cô Konomi sẽ mang đến cho chúng ta bài học về các ngày lễ trong năm của người Nhật. あけましておめでとうございます。ことしもよろしくおねがいします: Chúc mừng năm mới. Trong năm mới này, tôi cũng rất mong nhận được sự giúp đỡ của mọi người. バレンタインデー: lễ Tình nhân (14/2) ホワイトデー: Ngày lễ …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 31

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 31.1 Động từ thể ý chí Cách chia động từ thể ý chí (chia từ động từ dạng từ điển) * Nhóm I: chuyển đuôi 「u」sang ō Thể từ điển Thể ý chí 行く(いく) 行こう 急ぐ(いそぐ) 急ごう 飲む(のむ) 飲もう 呼ぶ(よぶ) 呼ぼう 終わる(おわる) 終わろう 待つ(まつ) 待とう …

Read More »

[Học tiếng Nhật cùng Konomi] Bài 24 – Hẹn hò

Cách nói khi mời/ rủ người khác làm việc gì đó. いく: đi いこう: đi thôi のみにいこう: đi uống rượu thôi. おすしをたべにいこう: đi ăn sushi thôi. スターバクスにいこう: đi ăn Starbucks thôi. こうえんにいこう: đến công viên đi. うみにいこう: đi ra biển thôi. Cấu trúc câu: địa điêm + ni + ikou …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 30

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 30.1 V てあります Diễn tả trạng thái, kết quả hành động với tha động từ Để diễn tả sự tồn tại của đồ vật hay người nào đó, ta đã học cách nói với 「います」「あります」 Để diễn tả tình trạng, trạng thái hiện thời của …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 29

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 29.1 V ています Ý nghĩa mới, cách dùng mới của động từ dạng tiếp diễn: diễn tả trạng thái * Cách dùng: Mẫu câu này được dùng để diễn tả trạng thái của sự vật diễn ra ngay trước mắt và kết quả của nó …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 28

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 28.1 V1 bỏ ます + ながら、 V2 vừa (làm 1) vừa (làm 2) * Cách dùng: dùng để diễn tả 2 hành động xảy ra đồng thời vào cùng một thời điểm. Trong đó, hành động thứ 2 là hành động chính, được nhấn mạnh …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 27

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 27.1 Động từ thể khả năng.(可能形) Động từ thể khả năng (1) Nhóm 1: Là các động từ có vần [ i ] đứng trước ます。Để chuyển sang động từ thể khả năng chỉ cần chuyển [ i ] thành [ e ] ~ ます …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 26

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 26.1 Thể thường + んです Nhấn mạnh ý muốn nói, muốn hỏi; dùng nhiều trong văn nói * Cấu tạo Động từ dạng ngắn Tính từ đuôi i Tính từ đuôi na Danh từ Vる・Vない・Vた ~い ~な ~な んです * Cách dùng : 1. Trong …

Read More »