Trang chủ / Nhật ngữ / N3 (page 9)

N3

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 16

Bài 16: 郵便。宅配 Dịch vụ bưu điện – giao hàng tận nhà 葉書を出す はがきをだす gửi bưu thiếp 絵はがき bưu thiếp có ảnh 切手を貼る きってをはる dán tem 封筒に入れる ふうとうにいれる cho vào phong bì 返信用葉書 へんしんようはがき bưu thiếp trả lời, thiệp trả lời 写真を同付する しゃしんをどうふ gửi kèm theo ảnh 年賀状 ねんがしょう thiệp chúc mừng năm mới 便箋 びんせん giấy viết thư 宛先 あてさき tên người nhận お届け先 おとどけさき địa chỉ người nhận …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 15

Bài 15: 趣味。活動 Sở thích。Hoạt động スポーツ・運動 うんどう thể dục thể thao スポーツジム phòng tập thể thao スポーツクラブ clb thể thao 水泳 すいえい bơi lội マラソン chạy maraton ジョギング chạy bộ 登山 とざん leo núi 山登り やまのぼり leo núi ハイキング đi bộ đường dài, dã ngoãi 釣り つり câu cá キャンプ cắm trại サイクリング đạp xe ボーリング bowling 野球 やきゅう bóng chày 卓球 たっきゅう bóng bàn 柔道 じゅうどう võ judo, nhu đạo 空手 からて võ karate 音楽 おんがく ca nhạc …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 14

Bài 14: 数。量Số – Khối lượng 数 かず số 量 りょう lượng 数を数える かずをかぞえる đếm số 時間を計る じかんをはかる tính giờ 長さを測る ながさをはかる đo độ dài 重さを量る おもさをはかる đo cân nặng 増える ふえる tăng 増やす ふやす làm tăng 減る へる giảm 減らす へらす làm giảm 増加する ぞうかする gia tăng 減少する げんしょうする giảm thiểu 激増する げきぞうする tăng đột biến 撃滅する げきめつする giảm đột biến 合計 ごうけい tổng số 平均 へいきん trung bình 倍 ばい ~ lần ~以上 ~いじょう trở lên ~以下 ~いか trở xuống ~以内 ~いない trong vòng 未満 みまん chưa đủ ~ずつ từng ~ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 13

Bài 13: 色。形 Máu sắc – Hình dạng 黒/ブラック くろ màu đen 白/ホワイト しろ màu trắng 赤/レッド あか màu đỏ 青/ブルー あお màu xanh dương 黄色/イエロー きいろ màu vàng 緑/グリーン みどり màu xanh lá cây 茶色/ブラウン ちゃいろ màu nâu ピンク màu hồng 灰色/グレー はいいろ màu tro オレンジ màu da cam 紫/パープル むらさき màu tím 金/ゴールド きん màu vàng 銀/シルバー ぎん màu bạc 花柄 はながら hình hoa チェック kẻ ô vuông, kẻ caro ストライブ sọc ngang (đường kẻ mỏng) ボーダー sọc …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 12

Bài 12: 服。靴 Quần áo。Giày dép ワンピース váy liền thân ブラウス áo cánh, áo sơ mi tay bồng パンツ quần lót, quần đùi (con trai) ジーンズ quần bò マフラー khăn quàng cổ 手袋 てぶくろ găng tay ハイヒール giày cao gót サンダル dép qoai hậu スニーカー giày thể thao イヤリング hoa tai (dài) ピアス  bông tai (đính, xỏ vào tai) 襟 えり cổ áo 長袖 ながそで áo dài …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 11

Bài 11: お金。売る。買う Tiền。Bán。Mua お札 おさつ tiền giấy 紙幣 しへい tiền giấy ~円札 tờ tiền mệnh giá ~ yên 硬貨 こうか tiền xu コイン tiền xu 小銭 こぜに tiền lẻ 現金 げんきん tiền mặt キャッシュ thẻ thanh toán クレジットカード thẻ tín dụng 両替する りょうがえする đổi tiền お金を崩す おかねをくずす đổi tiền to lấy tiền lẻ お金を下ろす おかねをおろす rút tiền 振り込む ふりこみ gửi tiền vào tài khoản, chuyển tiền お金を節約する おかねをせつやくする chi tiêu tiết kiệm お金を貯める おかねをためる tiết kiệm …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 10

Bài 10: 街 Phố 書店 しょてん hiệu sách 本屋 ほんや hiệu sách 雑貨屋 ざっかや quầy tạp hóa スポーツ用品店 スポーツようほんてん cửa hàng đồ thể thao 美容院 びよういん thẩm mỹ viện カフェ quán cà phê 薬屋 くすりや hiệu thuốc 薬局 やっきょく hiệu thuốc ドラッグストア hiệu thuốc (cửa hàng bán mỹ phẩm) 不動産屋 ふどうさんや cty bất động sản 牛丼屋 ぎゅうどんや cửa hàng gyudon イタリアレストラン cửa hàng đồ ăn Ý 中華料理店 ちゅうかりゅうりてん cửa hàng đồ ăn Trung Hoa ファーストフード店  …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 9

Bài 9: 家 Nhà リビング phòng khách 居間 いま phòng khác ダイニング nhà bếp 食堂 しょくどう nhà bếp 食卓 しょくたく bàn ăn キッチン bếp 台所 だいどころ bếp 天井 てんじょう trần nhà 床 ゆか sàn nhà フローリング sàn nhà, sàn nhà gỗ 廊下 ろうか hành lang 柱 はしら cột, trụ nhà 壁 かべ tường ベランダ ban công 和室 わしつ phòng kiểu Nhật 畳 たたみ chiếu Nhật マンション căn hộ chung cư ワンルーム phòng đơn オートロック khóa tự động 扇風機 せんぷうき quạt điện エアコン điều hòa ドライヤー máy …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 8

Bài 8: Máy bay, xe bus, ô tô 航空機 こうくうき máy bay ジェット機 máy bay phản lực エコノミークラス hạng phổ thông ビジネスクラス hạng thương gia ファーストクラス hạng nhất ~便 ~びん chuyến… 直行便 ちょっこうびん bay thẳng (バンコク)経由 けいゆ bay quá cảnh… 入国 にゅうこく nhập cảnh 出国 しゅっこく xuất cảnh 免税店 めんぜいてん cửa hàng miễn thuế 税関 ぜいかん thuế quan 出迎える でむかえる đón sân bay 荷物を預かる にもつをあずかる gửi hành lý ヘリコプター trực thăng 路線 ろせん tuyến đường 停留所 ていりゅうじょ điểm đỗ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 7

Bài 7: 電車 Tàu điện 乗り換える のりかえ đổi tàu 乗り越す のりこす đi quá 乗り過ごす のりすごす đi qua 乗り遅れる のりおくれる lên muộn 席を譲る せきをゆずす  nhường chỗ 間に合う まにあう kịp に」止まる ~にとまる dừng ở… 鉄道 てつどう đường sắt, đường ray ~線 ~せん tuyến số… 新幹線 しんかんせん tàu cao tốc 地下鉄 ちかてつ tàu điện ngầm 特急 とっきゅう tàu tốc hàng đặc biệt 急行 きゅうこ tàu tốc hàng 快速 かいそく tàu nhanh 各駅停車 かくえきていしゃ dừng ở các ga 時刻表 じこくひょう bảng giờ tàu chạy ダイヤ bánh xe 乗客 じょうきゃく khách …

Read More »