Trang chủ / Nhật ngữ / N3 (page 8)

N3

[Goukaku Dekiru N3] Chữa Đề Thi N3 – Bài 2

N3- GOUKAKU DEKIRU- chữa bài thi, bài 2 Kanji. => Các bạn tiếp tục thử sức với quyển này nhé Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

[Goukaku Dekiru N3] Chữa Đề Thi N3 – Bài 1

N3-Chữa bài thi GOUKAKU DEKIRU N3, Quyển này cũng là 1 quyển khá hay, tổng hợp bám sát đề thi, các bạn nên làm hết quyển này, mình sẽ cố gắng chữa hết cho mọi người, tháng 7 nhất định đỗ N3 Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 24

Bài 24: 気持ち Cảm giác 気持ちをこめる chứa đầy tấm lòng 心を込める こころをこめる chứa chan tình cảm 気分がいい きぶんがいい tâm trạng tốt 気分が悪い きぶんがわるい tâm trạng không tốt プラスの気持ち cảm giác tích cực 安心する あんしんする an tâm ほっとする thở phào nhẹ nhõm 満足する まんぞくする hài lòng, thỏa mãn わくわくする hồi hộp 感動する かんどうする cảm động 幸せな しあわせな hạnh phúc 笑顔 えがお gương mặt tươi cười, tươi tỉnh マイナスの気持ち cảm giác tiêu cực 辛い つらい đau đớn, …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 23

Bài 23: 体。健康  Cơ thể - Sức khỏe 全身 ぜんしん toàn thân 頬 ほお(ほほ) má 肱 ひじ khuỷu tay 手首 てくび cổ tay 腰 こし eo お尻 おしり mông 膝 ひざ đầu gối 脳 のう não 心臓 しんぞう tim 胃 い dạ dày 血液 けつえき máu 筋肉 きんにく cơ bắp 骨を折る ほねをおる gãy xương 骨折する こっせつする gãy xương 肌 はだ da 呼吸する こきゅうする hô hấp, hít thở 息をする いきをする thở 息を吸う いきをすう hít vào 息を吐く いきをはく hít thở 消化する しょうかする tiêu hóa 健康 けんこう sức khỏe – khỏe mạnh 体重を測る たいじゅうをはかる đo cần nặng 体温 たいおん nhiệt độ cơ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 22

Bài 22: 生き物と人間 Sinh vật và Loài người 動物 どうぶつ động vật 猿(サル)さる con khỉ 熊(クマ)くま con gấu 虎(トラ)とら con hổ パンダ gấu trúc 羊(ヒツジ)ひつじ con cừu 群れ むれ bầy đàn 山羊(ヤギ)やぎ con dê 蛇(ヘビ)へび  con rắn 鰐(ワニ)わに con cá sấu ペンギン chim cánh cụt イルカ cá heo 鯨(クジラ)くじら cá voi 亀(カメ)かめ con rùa 鮫(サメ)さめ cá mập 鮪(マグロ)まぐろ cá ngừ 鮭(サケ)さけ cá hồi 雀(スズメ)すずめ chim sẻ 鳩(ハト)はと chim bồ câu 鴉(カラス)からす con quạ 蝿(ハエ)はえ ruồi …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 21

Bài 21: 自然と人間 Tự nhiên và Loài người 自然 しぜん tự nhiên 人間 にんげん loài người, con người 宇宙 うちゅう vũ trụ 地球 ちきゅう trái đất 太陽 たいよう mặt trời 波 なみ sóng 陸 りく lục địa 大陸 たいりく châu lục, đại lục 北極 ほっきょく bắc cực 南極 なんきょく nam cực 砂漠 さばく sa mạc 森林 しんりん rừng rậm, rừng rú 谷 たに thung lũng, khe cốc 気候 きこう khí hậu 温暖な おんだんなきこう khí hậu ôn hòa 温帯 おんたい ôn đới 熱帯 ねったい nhiệt đới 熱帯雨林 ねったいうり rừng …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 20

Bài 20: 材料。道具  Vật liệu - Dụng cụ 油 あぶら dầu ăn 石油 せきゆ dầu khí 石炭 せきたん than đá 鉄 てつ sắt スチール製の棚 スチールせいのたな kệ, giá thép 金メダル きんメダル huy chương vàng 銀/シルバー ぎん bạc 銅 どう đồng ダイヤモンド kim cương アルミ缶 アルミかん lon nhôm 金属 きんぞく kim loại 輪ゴム わゴム dây cao su ビニールの袋 ビニールのふくろ túi nhựa ナイロンの靴下 ナイロンのくつした túi nylon プラスチックの容器 プラスチックのようき thùng nhựa 綿のシャツ めんのシャツ  áo bông ウールのセーター áo len lông cừu 紐を結ぶ ひもをもすぶ buộc bằng dây 木材 こくざい gỗ, vật liệu gỗ ナイフ con dao …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 19

Bài 19: 産業。技術  Ngành công nghiệp - Kỹ thuật 国内の産業 こくないのさんぎょう Ngành công nghiệp trong nước, sx nội địa 発展する はってんする phát triển 工業 こうぎょう công nghiệp 農業 のうぎょう nông nghiệp 漁業 ぎょぎょう ngư nghiệp 生産する せいさんする sản xuất 大量生産 たいりょうせいさん sản xuất số lượng lớn, đồng loạt 消費する しょうひする tiêu dùng, tiêu thụ 開発する かいはつする khai phát, phát triển 管理する かんりする quản lý 建設する けんせつする kiến thiết, xây dựng 建築する けんちくする kiến trúc, xâu dựng 道路 どうろ đường …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 18

Bài 18: 国。社会 Quốc gia。Xã hội 政治 せいじ chính trị 選挙 せんきょ tuyển cử 投票する とうひょうする bầu cử 代表 だいひょう đại biểu 候補者 こうほしゃ ứng cử viên 演説する えんぜつする diễn thuyết 首相 しゅしょう thủ tướng 政府 せいふ chính phủ 首都 しゅと thủ đô 全国 ぜんこく toàn quốc 地方 ちほう địa phương 県 けん tỉnh 東京都 とうきょうと thủ đô Tokyo 北海道 ほっかいどう Địa đạo Hokkaido 大阪府 おおさかふ phủ Osaka 京都府 きょうとふ phủ Kyouto 市・町・村 し。ちょう。そん thành phố – thị trấn – huyện.xã 都会 とかい thành thị 田舎 いなか nông thôn 都市 とし thành …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 17

Bài 17: Nhân sinh, con người 人生 じんせい nhân sinh, con người 成長 せいちょう trưởng thành 生まれる うまれる được sinh ra 誕生する たんじょうする được sinh ra 生む うむ sinh ra 育つ そだつ trưởng thành, phát triển 成長する phát triển, trưởng thành 育てる そだてる nuôi dưỡng 育児 いくじ nuôi dạy con cái 子育て こいくて nuôi dạy con cái 幼稚園 ようちえん mẫu giáo 大人になる おとなになる trở thành người lớn 大きくになる おおきくになる lớn lên (về cơ thể) 夢を持つ ゆめをもつ có …

Read More »