Trang chủ / Nhật ngữ / N3 (page 17)

N3

Cấu trúc ngữ pháp dễ nhầm lẫn: Phân biệt 「に限る」「に限って」 「に限り」

Đây là một cấu trúc khá ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, nhưng cũng khá thú vị. Nào hãy cùng phân biệt 「に限る」「に限って」 「に限り」vì 3 phần này khá dễ nhầm với nhau, còn 5 phần còn lại thì không có gì đặc biệt. Về hán tự: 限:げん(on yomi), かぎ(る) …

Read More »

Cách sử dụng vĩ tố kết thúc trong câu tiếng Nhật

Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hương ThS, Khoa Nhật Bản học, ĐH KHXH&NV- ĐHQG TP.HCM Giống như tiếng Việt, tiếng Nhật cũng có hệ thống vĩ tố kết thúc câu như “nhé”, “mà”, “đó”…Tuy nhiên, người học tiếng Nhật ở Việt Nam ít biết sử dụng hệ thống vĩ tố …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 22: ~からには・~からは

Chào các bạn. Bởi vì đã nói là sẽ làm topic “Mỗi ngày một cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật” nên dù bận hôm nay mình cũng phải post bài. Bạn dịch câu vừa rồi sang tiếng Nhật thế nào? Nếu muốn biết xin hãy tìm hiểu cấu trúc ~からには・~からはngày …

Read More »

2 mẫu câu にしても và にしては

Hôm nay chúng ta học một chút 2 mẫu câu trung cấp nhé. Đó là にしても và にしては 1. にしても Ý nghĩa: Ngay cả, dù là , dù cho. Cách dùng: Được dùng khi người nói chấp thuận một phần nào hoàn cảnh hay lời giải thích được nêu lên …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 21: ~にかかわらず・~に(は)かかわりなく

Chào các bạn. Mới sớm ra mà buồn ngủ quá, ngồi trên tàu điện khó ngủ nên đành lôi ra viết bài vậy. Chắc các bạn còn nhớ cấu trúc ~を問わず và ~に限らず chứ? Hôm nay chúng ta học một cấu trúc cũng khá hay và có chút gì đó hơi …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 20: ~もかまわず

Chào các bạn. Hôm nay chúng ta cùng xem cấu trúc này: ~もかまわず. Trước tiên ta hãy phân tích cấu trúc này. Nguyên gốc cấu trúc này là dựa trên động từ 構う(かまう)có nghĩa là “quan tâm”. かまわず là thể phủ định của nó. も ở đây là trợ từ …

Read More »

Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt

Một phần trong tài liệu ngữ pháp N3 được giải thích bằng tiếng Nhật. Link download ở cuối bài Tuần 1: Ngày thứ nhất Có 3 mẫu Vれている(V rete iru)、Vれた (V reta) và Vせてください(V sete kudasai) I. Mẫu V れる (受身形)(Vreru)(ukemi) Khi đề cập đến thực tế mà không có …

Read More »

Từ vựng tổng hợp: Tính từ な đuôi やか

鮮やか – あざやか: rực rỡ, nổi bậc 鮮やかな色の服 – あざやかないろのふく Màu sắc quần áo nổi bậc 穏やか – おだやか: hiền hoà, điềm đạm, thanh thản 穏やかな人柄だ – おだやかなひとがらだ。 Tính cách điềm đạm 軽やか – かるやか: nhẹ nhàng 軽やかに歩く – かるやかにあるく Bước đi nhẹ nhàng 細やか – こまやか/ささやか: nhỏ, chi tiết, …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về hành động giật mình, kinh ngạc

★仰天する – ぎょうてんする: thất kinh, ngạc nhiên tột độ. Hành động rất kinh ngạc, nghiêng người về sau. Cũng có thể nói びっくり仰天する – びっくりぎょうてんする 例: テレビのマジックで大きな飛行機が一瞬で消えてしまったのでびっくり仰天した。 Tôi ngạc nhiên tột độ vì màn ảo thuật làm mất cái máy bay to đùng ở trên tivi. ★息をのむ – いきをのむ: đứng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về héo, tàn

Vào thu, chuẩn bị ngắm lá héo, à nhầm, lá đỏ o(^▽^)o Từ vựng Héo, Tàn ★枯れる – かれる: héo, khô Trạng thái cây, cỏ bị thiếu nước, màu sắc thay đổi, chết đi. 例: この木は、冬枯れそうになったが、今は少しずつ大きくなっている。 Cái cây này mùa đông nhìn như chết rồi, vậy mà bây giờ đang …

Read More »