Trang chủ / Nhật ngữ / Ngữ pháp tiếng Nhật / Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 12

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 12

shin nihongo

Bài Cấu trúc Ý nghĩa
12.1 Các thì của câu kết thúc bởi danh từ và tính từ đuôi な
Các thì của danh từ & tính từ đuôi な
Hiện tại Quá khứ
Khẳng định N です
(あめ です)
な-adj です
(しずか です)
N でした
(あめ でした)
な-adj でした
(しずか でした)
Phủ định N ではありません
(あめではありません)
な-adj ではありません
(しずかで はありません)
N ではありませんでした
(あめ ではありませんでした)
な-adj ではありませんでした
(しずかではありませんでした)

* Ví dụ:

  • 1) きのうは 雨でした
  • 2) きのうの試験は 簡単ではありませんでした
12.2 Các thì của câu kết thúc bằng tính từ đuôi い
Các thì của tính từ đuôi い
Hiện tại Quá khứ
Khẳng định い-adj いです い-adj かったです
Phủ định い-adj くないです い-adj くなかったです

* Ví dụ:

  • 1) おとといは 寒かったです
  • 2) おとといのパーティーは あまり楽たのしくなかったです
12.3 N1 は N2 より Adj です
N1 ~ hơn N2
* Cách dùng: Đây là câu so sánh hơn. Trong đó, N1 được đưa ra so sánh với N2
* Ví dụ:

  • 1) ひこうきは 自動車より はやいです
  • 2) 田中さんは 私より 高いです
12.4 N1 と N2 と どちらが Adj ですか
…N1(N2)のほうが Adj です
N1 và N2 cái nào ~ hơn?
…N1 ( N2) ~ hơn
* Cách dùng: Luôn sử dụng từ để hỏi どちら khi muốn so sánh giữa 2 vật hay người
* Ví dụ:

  • 1) テニスサッカーと どちらが おもしろいですか
  • …サッカーのほうが おもしろいです
  • 2) 春と どちらが 好きですか
  • …秋のほうが 好きです
12.5 N1[のなか]で N2 が いちばん Adj です
Trong phạm vi N1 thì N2 ~ nhất
* Cách dùng:
– Đây là câu so sánh cao nhất
– Trong đó: N2 thuộc phạm vi của N1 và có tính chất [Adj] nhất trong phạm vi đó
* Ví dụ:

  • 1) くだもののなかで、りんごが いちばん すきです
  • 2) スポーツ サッカーが いちばん おもしろいです

* Cách đặt câu hỏi so sánh cao nhất:
N [のなか] で なに/どこ/だれ/いつが いちばん Adj ですか
* Ví dụ:

  • 1年で いつが いちばん 寒いですか
  • …2月が いちばん 寒いです
  • クラスで だれが いちばん 若いですか
  • … An さん です

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply