Trang chủ / Nhật ngữ / Kotowaza (thành ngữ) tiếng Nhật nổi tiếng – Phần 8

Kotowaza (thành ngữ) tiếng Nhật nổi tiếng – Phần 8

1.乱筆乱文(らんぴつらんぶん):自分の文章をへりくだる言い方 (じぶんのぶんしょをへりくだるいいかた)
Đây được xem là câu kết hoàn hảo ở mỗi bức thư hoặc email, ý khiêm tốn chê mình chữ viết cẩu thả, văn không hay nên mong người đọc lượng thứ, bỏ qua. Dịch sang tiếng Việt là văn dốt võ dát, mọi người thấy sao?

2.竜頭蛇尾(りゅうとうだび):頭は竜のように立派なのに、尾は蛇のようにか細くて、前と後とのつりあいがとれないこと。
(あたまはりょうのようにりっぱなのに、おはへびのようにかほそくて、まえとあととのつりあいがとれないこと)。

Đầu rồng đuôi rắn, tức nói khúc đầu thì hoàn hảo, khúc sau thì lủng củng hay nói cách khác không có sự hòa hợp, cân đối giữa đầu và trước. Dịch sang tiếng Việt có thể là mình voi đuôi chuột được không nhỉ?

3.累世同居(るいせいどうきょ):数代にもわたる家族が、一つの家に一緒に住むこと (すうだいにもわたるかぞくが、ひとつのいえにいっしょにすむこと)

Cùng nhau sống chung vui hạnh phúc dưới một mái nhà từ năm nay qua năm khác, đó mới được coi là một gia đình thực sự. Đây là lời chúc hạnh phúc đến gia đình.

4.連戦連勝(れんせんれんしょう):何度も戦って、そのたびに勝つこと。(なんどもかって、そのたびにかつこと): Đánh đâu thắng đấy, nó có cùng nghĩa với cụm từ 百戦百勝(ひゃくせんひゃくしょう)tức trăm trận trăm thắng.

5.老若男女(ろうにゃくなんにょ):年齢や性別に関係なく、全ての人たちという意味。(ねんれいやせいべつにかんけいなく、すべてのひとたちといういみ): Già trẻ gái trai, ý chỉ tất cả mọi người không phân biệt tuổi tác, giới tính.

kotowaza 8

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1063310283685648/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply