Trang chủ / Nhật ngữ / Danh sách một số động từ nhóm 3 trong tiếng Nhật

Danh sách một số động từ nhóm 3 trong tiếng Nhật

Trong tiếng Nhật, có 3 nhóm động từ là động từ nhóm 1, động từ nhóm 2 và động từ nhóm 3.

+ Động từ nhóm 3 gồm những động từ:
-Tận cùng có đuôi します
-Động từ 来ます(きます)(Đến)
Ví dụ:
-します (Làm)
-勉強します(べんきょうします)(Học)
-来ます(きます)(Đến)

hanh dong dung ngoi

Dưới đây là 162 động từ sơ cấp nhóm 3, có thể nói là cơ bản. Bên cạnh đó cũng không tránh khỏi những sai sót mong mọi người góp ý và bổ sung thêm nhé!

  1.  あいします 愛する yêu[ái]
  2.  あいさつします 挨拶する chào hỏi[ai tạt]
  3.  あさねぽうします 朝ね法する ngủ dậy trể[trú khứ]
  4.  あんきします 暗記する học thuộc lòng[ám ký]
  5.  あんしんします 安心する an tâm[an tâm]
  6.  あんないします 案内する hướng dẫn, giới thiệu, dẫn đường[án nội]
  7.  いきします 息する thở[tức]
  8.  うがいします うがいする súc miệng
  9.  うわさします うわさする đồn đại
  10.  うんてんします 運転する láy[vận động]
  11.  うんどうします 運動する vận động, tập thể thao[vận động]
  12.  おしゃべりします お喋りする nói chuyện, tán chuyện[
  13.  おまいりします お参りする đi viếng[tham]
  14.  おりがみします 折り紙する xếp giấy[chiết chỉ]
  15.  かいものします 買い物する đi mua sắm[mãi vật]
  16.  かくにんします 確認する xác nhận, xem lại[xác nhận]
  17.  かわりをします 代わりをする thay thế[đại]
  18.  かんしゃします 感謝する cảm ơn, cảm tạ[cảm tạ]
  19.  かんぱいします 乾杯する cụng ly[can bôi]
  20.  がっかりします がっかする thất vọng
  21.  がいしゅつします 外出する đi ra ngoài, đi công chuyên[ngoại xuất]
  22.  きます 来る đến[lai]
  23.  きこくします 帰国する về nước[hồi quốc]
  24.  キャンセルします キャンセルする hủy, hủy bỏ
  25.  きゅうけいします 休憩する nghỉ, giải lao[hưu kế]
  26.  きょうそうします 競走する chạy đua, thi chạy[cạnh tẩu]
  27.  きょうりょくします 協力する hợp tác[hiệp lực]
  28.  きんちょうします 緊張する căng thẳng, hồi hợp[khẩn trương]
  29.  くふうします 工夫する nghỉ ra cách tốt nhất[công phu]
  30.  けいえいします 経営する kinh doanh[kinh doanh]
  31.  けいさんします 計算する tính toán, làm tính[kế toán]
  32.  けがします 怪我する bị thương[quái ngã]
  33.  けしょうします 毛所をする trang điểm[mao sở]
  34.  けっこんします 結婚する kết hôn[kết hôn]
  35.  けっせきします 欠席する vắng mặt[khiếm tịch]
  36.  けんかします 県下する gây nhau, đánh nhau[huyện hạ]
  37.  けんがくします 見学する tham quan học hỏi[kiến học]
  38.  けんきゅうします 研究する nghiên cứu[nghiên cứu]
  39.  けんぶつします 見物する tham quan[kiến vật]
  40.  こうこくします 広告する quảng cáo[quảng cáo
  41.  こうじょうします 向上する tốt hơn, khá hơn[hướng thượng]
  42.  こしょうします 故障する hư, hỏng[cố chướng]
  43.  コピーします コピーする sao
  44.  こんやくします 婚約する đính hôn[hôn ước]
  45.  ごうかくします 合格する thi đậu[hộp cách]
  46.  さんかします 参加する tham gia, dự[tham gia]
  47.  さんせいします 賛成する tán thành[tán thành]
  48.  さんぽします 散歩する tản bộ[tản bộ]
  49.  ざんぎょうします 残業する làm thêm, làm quá giờ[tàn nghiệp]
  50.  します する làm
  51.  します する đeo, thắt(cà vạt)
  52.  しごとをします 仕事をする làm việc[sĩ sự]
  53.  しっぱいします 失敗する thất bại[thất bại]
  54.  しつもんします 質問する hỏi[chất vấn]
  55.  しつれいします 失礼する xin thất lể[thất lễ]
  56.  しょうかいします 紹介する giới thiệu[thiệu giới]
  57.  しょうたいします 招待する mời[chiêu đãi]
  58.  しょくじします 食事する dùng bữa[thực sự]
  59.  しゅうりします 修理する sửa chữa, tu chữa[tu lý]
  60.  しゅじゅつします 手術する phẫu thuật[thủ thuật]
  61.  しゅっせきします 出席する có mặt, tham dự, tham gia[xuất tịch]
  62.  しゅっちょうします 出張する đi công tác[xuất trương]
  63.  しゅっぱつします 出発する xuất phát, khởi hành, đi[xuất phát]
  64.  しんせいします しんせいする xin(giấy tờ)
  65.  しんせつにします 親切にする giúp đỡ, đối xử thân thiện[thân thiết]
  66.  しんぽします 進歩する tiến bộ[tiến bộ]
  67.  しんぱいします 心配する lo lắng[tâm phối]
  68.  じしゅうします 自習する tự học[tự tập]
  69.  じつげんします 実現する thực hiện[thực hiện]
  70.  じゃまします 邪魔する làm phiền[tà ma]
  71.  じゅうたいします 渋滞する tắt đường, kẹt xe[sáp trễ]
  72.  じゅけんします 受験する dự thi[thụ nghiệm]
  73.  じゅしょうします 受賞する nhận giải thưởng, được giải thưởng[thụ giác]
  74.  じゅんびします 準備する chuẩn bị[chuẩn bị]
  75.  ジョギングします ジョギングする chạy bộ
  76.  すいえいします 水泳する bơi[thủy vịnh]
  77.  スキーします スキーする trượt tuyết
  78.  スレッチします スレッチする khở độngi
  79.  せいかつします 生活する sống[sinh hoạt]
  80.  サインします サインする ký tên
  81.  せいこうします 成功する thành công[thành công]
  82.  せいりします 整理する chỉnh lý, sắp xếp[chỉnh lý]
  83.  せっけいします 設計する thiết kế[thiết kế]
  84.  セットます セットする cài đặt
  85.  せつめいします 説明する giải thích, trình bày[thuyết minh]
  86.  せいようかします 西洋化する Tây Âu hóa[tây dương hóa]
  87.  せわします 世話する chăm sóc[thế thoại]
  88.  せわをします 世話をする chăm sóc, giúp đỡ[thế thoại]
  89.  せんきょします 選挙する tuyển cử, bầu cử[tuyển cử]
  90.  せんたくします 洗濯する giặt giũ[tẩy trạc]
  91.  そうじします 掃除する dọn dẹp, làm vệ sinh[tảo trừ]
  92.  そうたいします 早退する về sớm, ra sớm[tảo thoái]
  93.  そうだんしする 相談する trao đổi, bàn bạc, tư vấn[tương đàm]
  94.  そつぎょうします 卒業する tốt nghiệp[tốt nghiêp]
  95.  そのままにします そのままにする để nguyên như thế
  96.  そんけいします 尊敬する tôn kính[tôn kính]
  97.  たいけんします 体験する thể nghiệm, trải nghiệm[thể nghiệm]
  98.  たいいんします 退院する xuất viện[thoái viện]
  99.  ちこくします 遅刻する đến chậm, đến muộn[trì khắc]
  100.  ダウンロードします ダウンロードする tải về
  101.  チェックします チェックする kiểm tra
  102.  チャレンジします チャレンジする thử, thử thách, dám làm
  103.  ちょうさします 調査する điều tra[điều tra]
  104.  ちょうせつする 調節する điều chỉnh[điều tiết]
  105.  ちょきんします 貯金する tiết kiệm tiền, để giành tiền[trữ kim]
  106.  ちゅうしします 中止する hoãn lại[trung chỉ]
  107.  ちゅういします 注意する chú ý[chú ý]
  108.  ちゅうしゃします 注射する chích(thuốc)[chú xạ]
  109.  つりをします 釣りをする câu cá[điếu]
  110.  つれてきます 連れて来る dẫn đến[liên lai]
  111.  てつだいします 手伝いする giúp đỡ[thủ truyền]
  112.  てんきんします 転勤する chuyển nơi làm việc[chuyển cần]
  113.  でんわします 電話する gọi điện thoại[điện thoại]
  114.  とうちゃくします 到着する đến, đến nơi[đáo trước]
  115.  ドライブします ドライブする đi dạo bằng ô tô
  116.  なかよくくします 仲良くする quan hệ tốt với, chơi thân với[trọng lương]
  117.  ながいきします 長生きする sống lâu[trường sinh]
  118.  にづくりします 荷造りする dọn dẹp, đóng gói[hà tạo]
  119.  にゅういんします 入院する nhập viện[nhập viện]
  120.  にゅうがくします 入学する nhập học, vào[nhập học]
  121.  にゅうりょくします 入力する nhập(vào máy tính)[nhập lực]
  122.  ノックします ノックする gõ
  123.  はいけんします 拝見する xem, nhìn(khiêm nhường)[bái kiến]
  124.  はなびします 花火する chơi pháo hoa[hoa hoa]
  125.  はっけんします 発見する phát kiến, tìm ra, tìm thấy[phát kiến]
  126.  はつめいします 発明する phát minh[phát minh]
  127.  はやねはやおきします 早寝早起きする ngủ dậy sớm[tảo tẩm tảo khởi]
  128.  はんたいします 反対する phản đối[phản đối]
  129.  バーゲンします バーゲンする bán hàng với giá rẻ
  130.  バーベキューします バ-べキューする liên hoan ngoài trời có nướng thịt
  131. ひっこしします 引越しする chuyển nhà[dẫn việt]
  132. ひとりぐらしします 一人暮らしする sống 1 mình[nhất nhân mộ]
  133. ひとりたびします 一人旅する đi du lịch 1 mình[nhất nhân lữ]
  134. ひるねします 昼寝する ngủ trưa[trú tẩm]
  135. びっくりします 吃驚する ngạc nhiên, giựt mình
  136. ふくしゅうします 復習する ôn tập[phục tập]
  137. へんじします 返事する trả lời[phản sự]
  138. べんきょうします 勉強する học[miễn cường]
  139. ホームステイします ホームステイする homestay
  140. ほんやくします 翻訳する dịch[phiên dịch]
  141. ほうそうします 放送する phát thanh, truyền hình[phóng tống]
  142. ぽんおどりします ポン踊りする tên 1 điệu nhảy[dũng]
  143. むりをします 無理をする làm việc quá sức[vô lý]
  144. ミスします ミスする mắc lỗi
  145. もってきます 持って行来る mang đến[trì hành lai]
  146. めいれいします 命令する mệnh lệnh, ra lệnh[mệnh lệnh]
  147. めんせつします 面接する phỏng vấn[diện tiếp]
  148. ゆきおろしします 雪下ろしする cào tuyết[tuyết hạ]
  149. ゆしゅつします 輸出する xuất khẩu[thâu xuất]
  150. ゆっくりします ゆっくりする nghỉ ngơi, thư thái, dưỡng sức
  151. ゆにゅうします 輸入する nhập khẩu[thâu nhập]
  152. ゆうしょうします 優勝する vô địch, đoạt giải nhất[ưu thắng]
  153. よういします 用意する chuẩn bị sẵn sàng[dụng ý]
  154. よしゅうします 予習する chuẩn bị bài mới[dự tập]
  155. よやくします 予約する đặt chỗ, đặt trước[dự ước]
  156. りこんします 離婚する ly dị, ly hôn[ly hôn]
  157. りゅうがくします 留学する du học[lưu học]
  158. りょこうします 旅行する du lịch[lữ hành]
  159. りようします 利用する dùng, sử dụng, lợi dụng[tiện dụng]
  160. れんしゅうします 練習する luyện tập, thực hành[luyện tập]
  161. れんらくします 連絡する liên lạc[liên lạc]
  162. ろくおんします 録音する thu âm[lục âm]

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply