Trang chủ / Nhật ngữ / Danh sách một số động từ nhóm 1 trong tiếng Nhật

Danh sách một số động từ nhóm 1 trong tiếng Nhật

Trong tiếng Nhật, có 3 nhóm động từ là động từ nhóm 1, động từ nhóm 2 và động từ nhóm 3.

+ Động từ nhóm 1: là những động từ tận cùng bằng đuôi い hoặc có cách phát âm là âm い.
Ví dụ:
-行きます(いきます)(Đi)
-会います(あいます)(Gặp)
-飲みます(のみます)(Uống)
-帰ります(かえります)(Trở về)
-遊びます(あそびます)(Chơi)

dong tu nhom 1

Đây là 263 động từ sơ cấp, có thể nói là cơ bản mà mình đã soạn. Bên cạnh đó cũng không tránh khỏi những sai sót mong mọi người gớp ý và bổ sung thêm nhé!

  1. あいます 会う gặp(hội)
  2. あいます 合う hợp, vừa(size)[hợp]
  3. あがります 上がる tăng, tăng lên(giá)[thượng]
  4. あきます 開く đã được mở(cửa)[khai]
  5. あきます 飽く mệt mỏi, chán nản[bão]
  6. あきます 空く trống[không]
  7. あずかります 預かる giữ, giữ hộ, giữ cho[dự]
  8. あそびます 遊ぶ chơi[du]
  9. あたります 当たる trúng[đương]
  10. あらいます 洗う  rửa[tẩy]
  11. あつまります 集まる tập trung, tập hợp(người)[tập]
  12. あやまります 謝る xin lỗi, tạ lỗi[tạ]
  13. あります ある có(đồ vật), được tổ chức, diễn ra(lễ hội)
  14. あるきます 歩く đi bộ[bộ]
  15. いいます 言う nói[ngôn]
  16. いかします 生かす tận dụng, phát huy, dùng[sinh]
  17. いきます 行く đi[hành]
  18. いそぎます 急ぐ vội, gấp[cấp]
  19. いたします いたす làm(khiêm nhường)
  20. いただきます いただく nhận(khiêm nhường)
  21. いらっしゃいます いらっしゃる ở, có, đi, đến(tôn kính)
  22. いります 要る cần thiết[yếu]
  23. いやがります 嫌がる không thích[hiểm]
  24. うかがいまう うかがる nghe, hỏi, đến thăm(khiêm nhường)
  25. うけとります 受け取る nhận[thụ thủ]
  26. うごかします 動かす khởi động, chạy[động]
  27. うごきます 動く cử động, chạy[động]
  28. うたいます 歌う hát[ca]
  29. うつします 写す chụp(hình)[tả]
  30. うつします 映す soi(gương)[ánh]
  31. うちます 打つ đánh(chữ), gửi(bức điện)[đả]
  32. うつります 映る phản chiếu[ánh]
  33. うまくいきます うまくいく cũng đi
  34. うります 売る bán[mãi]
  35. えらびます 選ぶ chọn[tuyển]
  36. おきます 置く đặt, để[trí]
  37. おくります 送る gởi(tất cả, trừ gởi thư)[tống]
  38. おこします 起こす đánh thức[khởi]
  39. おこないます 行う tổ chức, thực hiện, tiến hành[hành]
  40. おこります 怒る giận[nộ]
  41. おします 押す xô, đẩy[áp]
  42. おします 押す đóng, bấm, ấn(dấu)[áp]
  43. おっしゃいます おっしゃる nói(tôn kính)
  44. おとします 落とす đánh rơi[lạc]
  45. おどります 躍る nhảy, khiêu vũ[dũng]
  46. おどろきます 驚く giật mình[kinh]
  47. おめでとうございます おめでとうござう chúc mừng
  48. おめにかかります お目にかかる gặp(khiêm nhường)[mục]
  49. おもいます 思う  nghĩ[tư]
  50. おもいだします 思い出す nhớ ra, nghỉ ra, hồi tưởng[tư xuất]
  51. およぎます 泳ぐ bơi[vịnh]
  52. おります 折る gấp, gập, bẻ, xếp(giấy)[chiết]
  53. おります おる ở, có(khiêm nhường)
  54. おろします 下ろす rút(tiền)[hạ]
  55. おろします 下ろす hạ xuống[hạ]
  56. おろします 降ろす cho xuống[giáng]
  57. おわります 終わる  hết, kết thúc, xong[chung]
  58. かいます 買う mua[mãi]
  59. かいます 飼う nuôi(động vật)[tự]
  60. かえります 帰る về[quy]
  61. かえします 返す trả lại[phản]
  62. かかります 掛かる khóa(chìa khóa)[quải]
  63. かかります かかる tốn
  64. かかります かかる có điện thoại
  65. かかわります 関わる quan hệ, có mối quan hệ[quan]
  66. かきます 描く vẽ[miêu]
  67. かきます 書く viết[thư]
  68. かくします 隠す giấu đi[ẩn]
  69. かします 貸す cho mượn[thải]
  70. かざります 飾る trang trí[sức]
  71. かちます 勝つ thắng[thắng]
  72. かないます かなう thành hiện thực, được thực hiện
  73. かなしみます 悲しむ làm buồn lòng[bi]
  74. かびります かびる khuôn mẫu
  75. かぶります かぶる đội
  76. かみます かむ nhai
  77. かよいます 通う đi đi về về[thông]
  78. かわきます 乾く khô[can]
  79. かわります 変わる đổi, thay đổi[biến]
  80. がんばります 頑張る cố gắng[ngoan trương]
  81. きがつきます 気がつく để ý, nhận ra, nhận thấy, phát hiện[khí]
  82. ききます 聞く nghe[văn]
  83. ききます 聞く hỏi[văn]
  84. ききとります 聞き取る nghe hiểu[văn thủ]
  85. きざみます 刻む thái[khắc]
  86. きります 切る cắt[thiết]
  87. きります 切る tắc(công tắc điện, nguồn điện)[thiết]
  88. くださいます くださう  cho, tặng(tôi)(tôn kính)
  89. くばります 配る phát[phối]
  90. くらします 暮らす sống, sinh hoạt[mộ]
  91. くもります 曇る trời mây, mây mù[chấn]
  92. けします 消す xóa, tắt[tiêu]
  93. ことわります 断る từ chối[đoạn]
  94. こばします こばす làm đổ
  95. こまります 困る rắc rối, khó xử, có vấn đề[khốn]
  96. こみます 込む đông, tắc(đường)[nhập]
  97. ころびます 転ぶ vấp ngã[chuyển]
  98. こわします 壊す phá, làm hỏng[hoại]
  99. ございます ござる có(khiêm nhường)
  100. ごらんになります ご覧になる xem, nhìn(tôn kính)[lãm]
  101. さがします 探す tìm, kiếm[thám]
  102. さがします 探す tìm, kiếm[thám]
  103. さがします 捜す tìm, kiếm[sưu]
  104. さがります 下がる giảm, giảm xuống(giá)[hạ]
  105. さきます 咲く nở(hoa)[tiếu]
  106. さします 指す chỉ[chỉ]
  107. さします 差す bật, mở, che(dù, ô)[sai]
  108. さそいます 誘う mời, rủ[dụ]
  109. さぼります さぼる trốn
  110. さわぎます 騒ぐ làm ồn, làm rùm beng [tao]
  111. さわります 触る sờ, đụng, chạm vào[xúc]
  112. さわります 障る cản trở[chướng]
  113. しかります 叱りる la gầy dạy bảo[sấp]
  114. しきます しく trải ra
  115. しにます 死ぬ chết[tử]
  116. しまいます しまう cất vào, để vào
  117. しまります 閉まる đã được đóng(cửa)[bế]
  118. しります 知る biết[tri]
  119. しりあいます 知り合う gặp gỡ làm quen[tri hợp]
  120. じかんがたちます 時間がたつ thời gian trôi đi[thời gian]
  121. すいます 吸う hút[hấp]
  122. すきます 空く vắng, thoáng[không]
  123. すごします 過ごす sống[quá]
  124. すごします 過ごす tiêu thời gian, tải qua[quá]
  125. すすみます 進む tiến lên, học lên[tiến]
  126. すべります 滑る trượt[hoạt]
  127. すみます 住む sống, ở[trú]
  128. すわります 座る ngồi[tọa]
  129. そだちます 育つ lớn lên[dục]
  130. そります そる cạo râu
  131. たきます 炊く nấu cơm[thổi]
  132. たすかります 助かる may có anh(chị) giúp[trợ]
  133. たたかいます 戦う chiến đấu, đấu tranh[chiến]
  134. たたきます 叩く gõ, khiều(vai)[
  135. たたみます 畳む xếp lại, gấp lại[điệp]
  136. たちます 立つ  đứng[lập]
  137. たちます 経つ trôi qua(time)[kinh]
  138. たのしみます 楽しみます vui, vui chơi, thưởng thúc, hưởng thụ[lạc]
  139. たのみます 頼む nhờ(vã)[lại]
  140. だします 出す đổ, để(rác), gởi(thư)[xuất]
  141. だします 出る bị(sốt)[xuất]
  142. だします 出る nộp(báo cáo)[xuất]
  143. ちがいます 違う  khác[vi]
  144. つかいます 使う  dùng, sử dụng[sử]
  145. つきます 着く đi đến[trước]
  146. つきます 付く có, có gắn, có kèm theo(túi)[phó]
  147. つきます つく sáng(điện)
  148. つきます つく nói(dối]
  149. つきあいます 付き合う quen(bạn trai, bạn gái)[phó hợp]
  150. つくります 造る chế tạo[tạo]
  151. つくります 作る làm[tác]
  152. つつみます 包む gói, bọc[bao]
  153. つづきます 続く tiếp tục, tiếp diễn(sốt)[tục]
  154. つみます 積む chất đống[tích]
  155. つれていきます 連れて行く dẫn đi[liên hành]
  156. てつだいます 手伝う phụ giúp[thủ truyền]
  157. てにはいります 手に入る lấy được, thu thập được(thông tin)[thủ nhập]
  158. とおります 通る đi qua(đường)[thông]
  159. とどきます 届く được gửi đến, được chuyển đến[giới]
  160. とまります 泊まる ở, trọ[bạt]
  161. とまります 止まる dừng(thang máy)[chỉ]
  162. とびます 飛ぶ bay[phi]
  163. とります 撮る chụp(hình)[toát]
  164. とります 撮る thu, quay(video)[toát]
  165. とります 盗る ăn trộm, lấy cấp[đạo]
  166. とります 取る xin(nghỉ), lấy[thủ]
  167. とります 取る thêm(tuổi)[thủ]
  168. とります とる bắt(cá)
  169. なおします 直す sửa, chữa[trực]
  170. なおります 治る hết, khỏi(bệnh)[trị]
  171. なおります 直る được sửa(chỗ hỏng)[trực]
  172. なきます 泣く khóc[khấp]
  173. なくします 無くす làm mất[vô]
  174. なくなります 亡くなる chết, mất, hết(xăng)[vong]
  175. なぐります 殴る đấm[ẩu]
  176. なさいます なさる làm(tôn kính)
  177. ならいます 習う  học(từ ai)[tập]
  178. ならびます 並ぶ xếp hàng[tịnh]
  179. なります 鳴る reo, vang(chuông)
  180. なります なる trở nên, trở thành
  181. にあいます 似合う hợp(kiểu màu)[tự hợp]
  182. にています 似てう  giống[tự]
  183. ぬきます 抜く rút ra[bạt]
  184. ぬぎます 脱ぐ cởi(quần, áo, giầy,..)[thoát]
  185. ねむります 眠る ngủ[miên]
  186. のこります 残る còn lại, thừa lại[tàn]
  187. のぞきます 除く từ bỏ[trứ]
  188. のばします 伸ばす kéo ra[thân]
  189. のぼります 登る leo, trèo[đăng]
  190. のみます 飲む  uống[ẩm]
  191. のります 乗る đi, lên(phương tiện)[thừa]
  192. はいります 入る vào[nhập]
  193. はかります 量る cân[lượng]
  194. はかります 測る đo[trắc]
  195. はきます はく mang(giầy, dép)
  196. はこびます 運ぶ khiêng, vác, chở, vận chuyển[vận]
  197. はしります 走る chạy(trên đường)[tẩu]
  198. はじまります 始まる bắt đầu(buổi lể) [thủy]
  199. はずします 外す rời, không có ở[ngoại]
  200. はたらきます 働く làm việc[động]
  201. はなします 話す nói[thoại]
  202. はやります 流行る có dịch bệnh[lưu hành]
  203. はらいます 払う  trả(tiền)[phất]
  204. はります はる dán, dán lên
  205. ひきます 弾く đánh(đàn)[đàn]
  206. ひきます 引く bị cảm[dẫn]
  207. ひきます 引く kéo[dẫn]
  208. ひきます 引く tra(từ điển)[dẫn]
  209. ひやします 冷やす làm lạnh[lãnh]
  210. ひらきます 開く tổ chức, mở(lớp học), khai mạc[khai]
  211. ひろいます 拾う nhặt, nhặt lên[thập]
  212. ふきます 吹く thổi(gió)[xúy]
  213. ふとります 太る mập, béo lên, tăng cân[thái]
  214. ふみます 踏む đạp, giẫm, giẫm lên, giẫm vào[đạp]
  215. ふります 降る mưa[giáng]
  216. ふります ふる phiên âm cách hán tự
  217. ふります 振る bỏ(người yêu)[chấn]
  218. ぶつかります ぶつかる đâm, va chạm
  219. へります 減る giảm, giảm xuống(xuất khẩu)[giảm]
  220. ほります 彫る khắc[khắc]
  221. まがります 曲がる quẹo[khúc]
  222. まわします 回す vặn(núm)[hồi]
  223. 交わります 交わる giao lưu với, quan hệ với[giao]
  224. まいります 参る đi, đến(khiêm nhường)[tham]
  225. もうします 申す nói(khiêm nhường)[thân]
  226. もっていきます 持って行く mang đi, mang theo[trì]
  227. まちます 待つ chờ[đãi]
  228. まにあいます 間に合う [gian hợp]
  229. まもります 守る bảo vệ, tuân thủ, giữ[thủ]
  230. まよいます 迷う lạc[mê]
  231. みおくります 見送る tiễn, đưa đi[kiến tống]
  232. みがきます 磨く mài, đánh(răng)[ma]
  233. みつかります 見つかる được tìm thấy(chìa khóa)[kiến]
  234. むきます むく gọt, bóc(vỏ)
  235. むきます 向く hướng[hướng]
  236. むします 蒸す hấp[chưng]
  237. むすびます 結ぶ kết nối[kết]
  238. めしあがります 召し上がる ăn, uống(tôn kính)[triệu thượng]
  239. もうしこみます 申し込む đăng ký[thân nhập]
  240. もちます 持つ   mang, cầm[trì]
  241. もどります 戻る đưa về, trả về, để lại vị trí ban đầu[lệ]
  242. もどります 戻る quay lại, trở lại[lệ]
  243. もらいます 貰う nhận(bạn bè)
  244. やきます 焼く nướng, rán[thiêu]
  245. やすみます 休む nghỉ ngơi, nghỉ(học, làm), ngủ[hưu]
  246. やみます 止む tạnh, ngừng[chỉ]
  247. やります やる cho, thả(mồi)
  248. やります やる làm
  249. ゆずります 譲る nhường[nhượng]
  250. ゆるします 許す cho phép[hứa]
  251. よいます 酔う say
  252. よごします 汚す làm bẩn[ố]
  253. よびます 呼ぶ gọi, mời[hô]
  254. よみます 読む  đọc[độc]
  255. よります 寄る ghé[ký]
  256. よろこびます 喜ぶ vui[hỉ]
  257. わかします 沸かす đun sôi[phí]
  258. わかります 分かる biết, hiểu[phân]
  259. わきます 沸く sôi(nước)[phí]
  260. わたします 渡す giao, đưa cho[độ]
  261. わたります 渡る qua, băng qua[độ]
  262. わらいます 笑う  cười[tiếu]
  263. わります 割る đập(vỡ)[cát]

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply