Trang chủ / Nhật ngữ / Hán tự - Kanji / Chữ 正 (Chính) trong tiếng Nhật

Chữ 正 (Chính) trong tiếng Nhật

Chính 正 (SHOO, SEI, tadashii,masa) nghĩa là ngay thẳng, không thiên lệch. Phân tích chữ chính 正 thấy có hai chữ Thượng 上 và Hạ 下 hợp lại, tức là người có tâm chính thì không xu nịnh người trên, không hiếp đáp người dưới mà đời cho rằng “Thượng đội Hạ đạp”.

chinh
正午 shoogo CHÍNH NGỌ giữa trưa
正直 shoojiki CHÍNH TRỰC đứng đắn
正面 shoomen CHÍNH DIỆN mặt trước của ngôi nhà, chính diện
正解 seikai CHÍNH GIẢI câu trả lời chính xác
正確 seikaku CHÍNH XÁC
正規 seiki CHÍNH QUY
正義 seigi CHÍNH NGHĨA
正式 seishiki CHÍNH THỨC
ただしい chính xác
まさ chính xác

Nguồn: Fanpage Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply